Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TMC
CTCP Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thủ Đức
Thu Duc Trading and Import - Export Joint Stock Company
7.000
▲ +500 (▲ +7,69%)

Room ngoại TMC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TMC theo thời gian

344 ngày
0,87%1,12%1,36%1,60%1,85%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 191.895 cổ phiếu TMC, tương đương 1,55% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,78% (6-5-2025), thấp nhất 0,94% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TMC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,55%1,55%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,65%1,55%▼ −0,10 điểm %-13.000
3 tháng3-7-20261,68%1,55%▼ −0,13 điểm %-16.500
1 năm2-10-20251,68%1,55%▼ −0,14 điểm %-16.765
3 năm8-3-20220,94%1,55%▲ +0,61 điểm %75.449

Sở hữu nước ngoài TMC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,55%■ 0,00 điểm %191.8950%-191.895
9-20261,55%▼ −0,10 điểm %191.8950%-191.895
8-20261,65%▼ −0,03 điểm %204.8950%-204.895
7-20261,68%▼ −0,00 điểm %208.39549%5.867.605
6-20261,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
5-20261,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
4-20261,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
3-20261,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
2-20261,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
1-20261,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
12-20251,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
11-20251,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
10-20251,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
9-20251,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
8-20251,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
7-20251,68%■ 0,00 điểm %208.66049%5.867.340
6-20251,68%▼ −0,06 điểm %208.66049%5.867.340
5-20251,74%▲ +0,80 điểm %215.96049%5.860.040
3-20220,94%■ 0,00 điểm %116.44649%5.959.554
2-20220,94%—116.44649%5.959.554

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026191.89501,55%-191.895
1-10-2026191.89501,55%-191.895
30-9-2026191.89501,55%-191.895
29-9-2026191.89501,55%-191.895
28-9-2026191.89501,55%-191.895
25-9-2026191.89501,55%-191.895
24-9-2026191.89501,55%-191.895
23-9-2026191.89501,55%-191.895
22-9-2026191.89501,55%-191.895
21-9-2026191.89501,55%-191.895
18-9-2026191.89501,55%-191.895
17-9-2026191.89501,55%-191.895
16-9-2026191.89501,55%-191.895
15-9-2026191.89501,55%-191.895
14-9-2026191.89501,55%-191.895
11-9-2026191.89501,55%-191.895
10-9-2026191.89501,55%-191.895
9-9-2026191.89501,55%-191.895
8-9-2026191.895−13.0001,55%-191.895
7-9-2026204.89501,65%-204.895
4-9-2026204.89501,65%-204.895
3-9-2026204.89501,65%-204.895
28-8-2026204.895−3.5001,65%-204.895
27-8-2026208.39501,68%-208.395
26-8-2026208.39501,68%-208.395
25-8-2026208.39501,68%5.867.605
24-8-2026208.39501,68%5.867.605
21-8-2026208.39501,68%5.867.605
20-8-2026208.39501,68%5.867.605
19-8-2026208.395—1,68%5.867.605

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TMC