Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo TMS
CTCP Transimex
TRANSIMEX CORPORATION
33.850
▲ +1.250 (▲ +3,83%)

Khối ngoại mua bán TMS — trang 104

Mua bán ròng của khối ngoại với TMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -03-11-2026: 04-11-2026: -00-018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-6-201431.700100100■ 00,00,0■ 0,02.029.890
18-6-201431.700750240▲ +5100,00,0▲ +0,02.029.790
17-6-201434.0000200▼ −2000,00,0▼ −0,02.030.538
16-6-201434.00000■ 00,00,0■ 0,02.030.538
13-6-201434.000800200▲ +6000,00,0▲ +0,02.030.538
12-6-201435.00000■ 00,00,0■ 0,02.031.336
11-6-201435.0004500▲ +4500,00,0▲ +0,02.031.336
10-6-201435.80000■ 00,00,0■ 0,02.031.686
9-6-201433.50000■ 00,00,0■ 0,02.031.686
6-6-201432.0004500▲ +4500,00,0▲ +0,02.031.686
5-6-201433.8000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.032.136
4-6-201433.80000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
3-6-201436.30000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
2-6-201439.00000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
30-5-201439.00000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
29-5-201439.00000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
28-5-201439.00000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
27-5-201439.00000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
26-5-201439.00000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
23-5-201439.00000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
22-5-201439.00000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
21-5-201436.50000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
20-5-201436.50000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
19-5-201436.50000■ 00,00,0■ 0,02.032.136
16-5-201436.50000■ 00,00,0■ 0,02.032.126
15-5-201436.50000■ 00,00,0■ 0,02.032.126
14-5-201436.50000■ 00,00,0■ 0,02.032.126
13-5-201436.50000■ 00,00,0■ 0,02.032.126
12-5-201436.50080010▲ +7900,00,0▲ +0,02.032.126
9-5-201434.30000■ 00,00,0■ 0,02.032.926

Trang 104/213 · 9-5-2014 – 19-6-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-8-2000

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMS (CTCP Transimex) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 88 tỉ đồng cổ phiếu TMS (mua 0 tỉ đồng, bán 88 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 14.376.544 cổ phiếu.