Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo TMS
CTCP Transimex
TRANSIMEX CORPORATION
32.600
▲ +1.800 (▲ +5,84%)

Khối ngoại mua bán TMS — trang 138

Mua bán ròng của khối ngoại với TMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
14-5-201030.00000■ 00,00,0■ 0,01.439.925
13-5-201030.90000■ 00,00,0■ 0,01.439.925
12-5-201030.90000■ 00,00,0■ 0,01.439.925
11-5-201031.30000■ 00,00,0■ 0,01.439.925
10-5-201031.20000■ 00,00,0■ 0,01.439.925
7-5-201030.8005000▲ +5000,00,0▲ +0,01.439.925
6-5-201032.20000■ 00,00,0■ 0,01.440.425
5-5-201033.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.425
4-5-201033.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.440.425
29-4-201033.40000■ 00,00,0■ 0,01.440.525
28-4-201033.0001200▲ +1200,00,0▲ +0,01.440.525
27-4-201032.10000■ 00,00,0■ 0,01.440.645
26-4-201033.30000■ 00,00,0■ 0,01.440.645
22-4-201033.20000■ 00,00,0■ 0,01.440.645
21-4-201033.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.645
20-4-201033.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.645
19-4-201033.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.645
16-4-201032.60000■ 00,00,0■ 0,01.440.645
15-4-201032.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.645
14-4-201032.0000280▼ −2800,00,0▼ −0,01.440.645
13-4-201032.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.365
12-4-201032.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.365
9-4-201031.50000■ 00,00,0■ 0,01.440.365
8-4-201031.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.365
7-4-201030.60000■ 00,00,0■ 0,01.440.365
6-4-201032.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.365
5-4-201032.0000290▼ −2900,00,0▼ −0,01.440.365
2-4-201032.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.075
1-4-201031.10000■ 00,00,0■ 0,01.440.075
31-3-201032.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.075

Trang 138/213 · 31-3-2010 – 14-5-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-8-2000

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMS (CTCP Transimex) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 88 tỉ đồng cổ phiếu TMS (mua 0 tỉ đồng, bán 88 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 14.376.544 cổ phiếu.