Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo TNG
CTCP Đầu tư và Thương mại TNG
TNG Investment and Trading JSC
17.900
▼ −1.100 (▼ −5,79%)

Khối ngoại mua bán TNG — trang 114

Mua bán ròng của khối ngoại với TNG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 114-5-2026: 115-5-2026: -118-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 321-5-2026: -022-5-2026: 325-5-2026: -226-5-2026: -227-5-2026: -128-5-2026: -029-5-2026: -11-6-2026: -12-6-2026: 13-6-2026: 14-6-2026: 05-6-2026: 28-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: -211-6-2026: -212-6-2026: -015-6-2026: -016-6-2026: -017-6-2026: -518-6-2026: -519-6-2026: -122-6-2026: -023-6-2026: 424-6-2026: 425-6-2026: -026-6-2026: 129-6-2026: 530-6-2026: 31-7-2026: -12-7-2026: -13-7-2026: -06-7-2026: -17-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: -110-7-2026: -113-7-2026: -114-7-2026: 115-7-2026: -216-7-2026: 217-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -322-7-2026: -923-7-2026: 224-7-2026: 527-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: -13-8-2026: -24-8-2026: -25-8-2026: -16-8-2026: -07-8-2026: -110-8-2026: -011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: 114-8-2026: -117-8-2026: -018-8-2026: -119-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 224-8-2026: 125-8-2026: 326-8-2026: -127-8-2026: -128-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: -19-9-2026: -010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: 118-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 123-9-2026: -324-9-2026: 125-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: -22-10-2026: -35-10-2026: 16-10-2026: 07-10-2026: 28-10-2026: 109-10-2026: -012-10-2026: -113-10-2026: -214-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -120-10-2026: -321-10-2026: -122-10-2026: -023-10-2026: 126-10-2026: 327-10-2026: 128-10-2026: 429-10-2026: -030-10-2026: 810-913-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TNG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
1-4-20139.10000■ 00,00,0■ 0,05.308.039
29-3-20139.10000■ 00,00,0■ 0,05.308.039
28-3-20139.00000■ 00,00,0■ 0,05.308.039
27-3-20139.10000■ 00,00,0■ 0,05.306.039
26-3-20139.00000■ 00,00,0■ 0,05.306.039
25-3-20139.10000■ 00,00,0■ 0,05.306.039
22-3-20139.40043.9002.000▲ +41.9000,40,0▲ +0,45.306.039
21-3-20139.20046.6000▲ +46.6000,40,0▲ +0,45.349.939
20-3-20139.00053.1000▲ +53.1000,50,0▲ +0,55.396.539
19-3-20138.90050.0000▲ +50.0000,40,0▲ +0,45.449.639
18-3-20138.60040.0000▲ +40.0000,40,0▲ +0,45.496.639
15-3-20139.00080.0000▲ +80.0000,70,0▲ +0,75.536.639
14-3-20139.00050.0000▲ +50.0000,40,0▲ +0,45.616.639
13-3-20138.800101.3003.000▲ +98.3000,80,0▲ +0,85.666.639
12-3-20138.40068.8000▲ +68.8000,60,0▲ +0,65.767.939
11-3-20138.50000■ 00,00,0■ 0,05.836.739
8-3-20138.10000■ 00,00,0■ 0,05.836.739
7-3-20137.90000■ 00,00,0■ 0,05.836.739
6-3-20137.90000■ 00,00,0■ 0,05.836.739
5-3-20137.50059.4000▲ +59.4000,50,0▲ +0,55.836.739
4-3-20137.80000■ 00,00,0■ 0,05.896.139
1-3-20137.90000■ 00,00,0■ 0,05.896.139
28-2-20137.90000■ 00,00,0■ 0,05.896.139
27-2-20137.80000■ 00,00,0■ 0,05.896.139
26-2-20137.50000■ 00,00,0■ 0,05.896.139
25-2-20138.00000■ 00,00,0■ 0,05.896.139
22-2-20137.90000■ 00,00,0■ 0,05.896.139
21-2-20138.00000■ 00,00,0■ 0,05.896.139
20-2-20138.30000■ 00,00,0■ 0,05.896.139
19-2-20138.00000■ 00,00,0■ 0,05.896.139

Trang 114/158 · 19-2-2013 – 1-4-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-11-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TNG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của TNG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TNG (CTCP Đầu tư và Thương mại TNG) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 8 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 161 tỉ đồng cổ phiếu TNG (mua 637 tỉ đồng, bán 476 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 34.411.801 cổ phiếu.