Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo TNG
CTCP Đầu tư và Thương mại TNG
TNG Investment and Trading JSC
17.900
▼ −1.100 (▼ −5,79%)

Khối ngoại mua bán TNG — trang 130

Mua bán ròng của khối ngoại với TNG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 114-5-2026: 115-5-2026: -118-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 321-5-2026: -022-5-2026: 325-5-2026: -226-5-2026: -227-5-2026: -128-5-2026: -029-5-2026: -11-6-2026: -12-6-2026: 13-6-2026: 14-6-2026: 05-6-2026: 28-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: -211-6-2026: -212-6-2026: -015-6-2026: -016-6-2026: -017-6-2026: -518-6-2026: -519-6-2026: -122-6-2026: -023-6-2026: 424-6-2026: 425-6-2026: -026-6-2026: 129-6-2026: 530-6-2026: 31-7-2026: -12-7-2026: -13-7-2026: -06-7-2026: -17-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: -110-7-2026: -113-7-2026: -114-7-2026: 115-7-2026: -216-7-2026: 217-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -322-7-2026: -923-7-2026: 224-7-2026: 527-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: -13-8-2026: -24-8-2026: -25-8-2026: -16-8-2026: -07-8-2026: -110-8-2026: -011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: 114-8-2026: -117-8-2026: -018-8-2026: -119-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 224-8-2026: 125-8-2026: 326-8-2026: -127-8-2026: -128-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: -19-9-2026: -010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: 118-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 123-9-2026: -324-9-2026: 125-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: -22-10-2026: -35-10-2026: 16-10-2026: 07-10-2026: 28-10-2026: 109-10-2026: -012-10-2026: -113-10-2026: -214-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -120-10-2026: -321-10-2026: -122-10-2026: -023-10-2026: 126-10-2026: 327-10-2026: 128-10-2026: 429-10-2026: -030-10-2026: 810-913-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TNG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-5-201112.80000■ 00,00,0■ 0,06.484.899
29-4-201113.00000■ 00,00,0■ 0,06.484.899
28-4-201112.70000■ 00,00,0■ 0,06.484.899
27-4-201113.10000■ 00,00,0■ 0,06.484.899
26-4-201112.90000■ 00,00,0■ 0,06.484.899
25-4-201113.00000■ 00,00,0■ 0,06.484.899
22-4-201112.50000■ 00,00,0■ 0,06.484.899
21-4-201112.5005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,16.484.899
20-4-201113.30000■ 00,00,0■ 0,06.489.899
19-4-201113.30000■ 00,00,0■ 0,06.489.898
18-4-201113.50000■ 00,00,0■ 0,06.489.898
15-4-201113.80000■ 00,00,0■ 0,06.489.898
14-4-201114.2005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,16.489.898
13-4-201114.20000■ 00,00,0■ 0,06.494.898
8-4-201114.50000■ 00,00,0■ 0,04.194.379
7-4-201114.60000■ 00,00,0■ 0,04.194.379
6-4-201115.3005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,14.194.379
5-4-201115.00003.000▼ −3.0000,00,0▼ −0,04.199.379
4-4-201114.6005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,14.199.379
1-4-201114.8005.1000▲ +5.1000,10,0▲ +0,14.204.379
31-3-201115.10000■ 00,00,0■ 0,04.209.479
30-3-201114.90011.0000▲ +11.0000,20,0▲ +0,24.209.479
29-3-201114.5008.0000▲ +8.0000,10,0▲ +0,14.220.479
28-3-201115.00000■ 00,00,0■ 0,04.228.479
25-3-201115.00000■ 00,00,0■ 0,04.225.479
24-3-201115.7007.0000▲ +7.0000,10,0▲ +0,14.225.479
23-3-201116.20000■ 00,00,0■ 0,04.232.479
22-3-201116.00003.000▼ −3.0000,00,0▼ −0,04.232.479
21-3-201115.60000■ 00,00,0■ 0,04.232.479
18-3-201114.70000■ 00,00,0■ 0,04.232.479

Trang 130/158 · 18-3-2011 – 4-5-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-11-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TNG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của TNG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TNG (CTCP Đầu tư và Thương mại TNG) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 8 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 161 tỉ đồng cổ phiếu TNG (mua 637 tỉ đồng, bán 476 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 34.411.801 cổ phiếu.