Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo UDL
CTCP Đô thị và Môi trường Đắk Lắk
DAKLAK Urban and Enviroment Limited Company
28.000
■ 0 (■ 0,00%)

Lưu chuyển tiền tệ UDL

Lưu chuyển tiền tệ UDL theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác218,3203,2196,7147,5131,7140,660,8131,7145,0
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-73,7-67,9-62,7-58,2-41,5-61,7-16,3-35,0-28,1
  3. Tiền chi trả cho người lao động-87,3-78,7-76,8-68,0-62,1-55,5-29,6-55,7-58,8
  4. Tiền chi trả lãi vay-0,1-0,2-0,2-0,2——0,00,0-0,0
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp-5,7-4,5-2,7-2,1-2,4-1,0-2,5-1,5-1,5
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh15,010,33,46,03,554,216,844,755,4
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-33,1-32,7-30,5-29,5-48,0-56,8-31,2-74,3-93,2
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh33,529,627,4-4,5-19,019,8-1,99,818,9
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-0,2-7,1-4,2-18,6-0,8-11,5-1,5-2,1-3,1
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác0,10,1—0,6——0,00,0—
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-84,4-66,0-46,0-36,8-37,2-46,00,00,0—
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác54,064,232,838,036,010,00,00,5—
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia2,65,02,22,12,81,00,71,51,2
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-27,9-3,9-15,2-14,80,9-46,5-0,8-0,2-1,8
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành-1,2—————0,0——
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được42,620,811,215,0——0,0—3,0
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-42,6-32,1-15,0———0,0—-3,0
  7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu-20,4—-8,8———0,0——
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-21,6-11,2-12,615,0——0,0—0,0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-16,014,5-0,5-4,3-18,1-26,8-2,79,617,1
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ20,66,16,610,829,055,758,455,037,9
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,0—————-0,00,0—
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,620,66,16,610,829,055,764,655,0
  6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng—————0,00,00,00,0
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác——————0,0——
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác——————0,0——
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu——————0,0——
  5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư——————0,0——
  6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính——————0,0——
  8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp——————0,0——

Báo cáo khác của UDL

Dữ liệu khác của UDL

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Đô thị và Môi trường Đắk Lắk (mã UDL), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc UDL.