Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Lưu chuyển tiền tệ UTT
Lưu chuyển tiền tệ UTT theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 |
|---|---|---|
| 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 82,6 | 74,2 |
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ | -41,9 | -29,5 |
| 3. Tiền chi trả cho người lao động | -31,7 | -28,6 |
| 4. Tiền chi trả lãi vay | -0,3 | -0,5 |
| 5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp | -0,3 | -0,3 |
| 7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 0,2 | 0,2 |
| 8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | -22,9 | -13,6 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | -14,2 | 1,8 |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 1,0 | — |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | -4,0 | -9,0 |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác | 4,0 | 9,0 |
| 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 0,3 | 0,1 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 1,3 | 0,0 |
| 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 27,4 | 25,7 |
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | -7,6 | -26,8 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 19,7 | -1,1 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6,8 | 0,7 |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 2,7 | 2,0 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 0,0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,5 | 2,7 |
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | — | -0,1 |
Báo cáo khác của UTT
Dữ liệu khác của UTT
Giá lịch sử UTTGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh UTTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán UTTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuCổ đông lớn UTTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên UTTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyRoom ngoại UTTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố UTTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp UTTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Môi trường Nam Thành (mã UTT), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.
Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc UTT.
