Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo VE9
CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
VNECO 9 Investment & Construction JSC
2.500
▲ +300 (▲ +13,64%)

Khối ngoại mua bán VE9 — trang 107

Mua bán ròng của khối ngoại với VE9

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VE9 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-1-20146.60000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
21-1-20146.70000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
20-1-20146.60000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
17-1-20146.60000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
16-1-20146.50000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
15-1-20146.70000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
14-1-20146.60000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
13-1-20146.60000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
10-1-20146.80000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
9-1-20146.90000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
8-1-20146.70000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
7-1-20146.70000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
6-1-20146.70000■ 00,00,0■ 0,03.522.826
3-1-20147.3001.3000▲ +1.3000,00,0▲ +0,03.522.826
2-1-20147.30000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
31-12-20137.40000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
30-12-20137.50000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
27-12-20137.60000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
26-12-20137.60000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
25-12-20137.00000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
24-12-20136.90000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
23-12-20136.90000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
20-12-20136.90000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
19-12-20136.60000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
18-12-20137.00000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
17-12-20137.10000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
16-12-20137.00000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
13-12-20136.70000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
12-12-20137.00000■ 00,00,0■ 0,03.524.126
11-12-20136.90000■ 00,00,0■ 0,03.524.126

Trang 107/156 · 11-12-2013 – 22-1-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-1-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VE9, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của VE9

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VE9 (CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VE9 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.054 cổ phiếu.