Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VFC
CTCP Vinafco
Vinafco JSC
66.500
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VFC — trang 138

Mua bán ròng của khối ngoại với VFC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VFC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
16-12-200911.40030.0000▲ +30.0000,30,0▲ +0,37.045.440
15-12-200911.90000■ 00,00,0■ 0,07.075.440
14-12-200912.00000■ 00,00,0■ 0,07.075.440
11-12-200911.70037.9100▲ +37.9100,40,0▲ +0,47.075.440
10-12-200912.30018.1900▲ +18.1900,20,0▲ +0,27.113.350
9-12-200912.50035.2300▲ +35.2300,40,0▲ +0,47.131.540
8-12-200913.00000■ 00,00,0■ 0,07.166.770
7-12-200913.30000■ 00,00,0■ 0,07.166.770
4-12-200912.70016.7200▲ +16.7200,20,0▲ +0,27.166.770
3-12-200912.60035.5200▲ +35.5200,40,0▲ +0,47.183.490
2-12-200912.50029.7000▲ +29.7000,40,0▲ +0,47.219.010
1-12-200913.00000■ 00,00,0■ 0,07.248.710
30-11-200912.80008.200▼ −8.2000,00,1▼ −0,17.248.710
27-11-200912.60010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,17.250.510
26-11-200912.60000■ 00,00,0■ 0,07.250.510
25-11-200913.20000■ 00,00,0■ 0,07.250.510
24-11-200913.80000■ 00,00,0■ 0,07.250.510
23-11-200914.30000■ 00,00,0■ 0,07.250.510
20-11-200915.00000■ 00,00,0■ 0,07.250.510
19-11-200914.90000■ 00,00,0■ 0,0—
18-11-200914.20000■ 00,00,0■ 0,07.250.510
17-11-200914.20000■ 00,00,0■ 0,07.250.510
16-11-200914.20000■ 00,00,0■ 0,07.250.510
13-11-200913.70000■ 00,00,0■ 0,0—
12-11-200913.10000■ 00,00,0■ 0,07.250.510
11-11-200913.00000■ 00,00,0■ 0,07.250.510
10-11-200912.6008.7900▲ +8.7900,10,0▲ +0,1—
9-11-200912.90000■ 00,00,0■ 0,07.259.300
6-11-200913.50005.000▼ −5.0000,00,1▼ −0,17.259.300
5-11-200913.400040.000▼ −40.0000,00,5▼ −0,57.254.300

Trang 138/166 · 5-11-2009 – 16-12-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-7-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VFC, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của VFC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VFC (CTCP Vinafco) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VFC (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.468.602 cổ phiếu.