Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VFC
CTCP Vinafco
Vinafco JSC
101.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VFC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VFC theo thời gian

344 ngày
44,68%44,69%44,71%44,72%44,74%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 15.191.398 cổ phiếu VFC, tương đương 44,68% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 1.468.602 cổ phiếu (4,32% vốn), khoảng 149 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 44,73% (15-2-2022), thấp nhất 44,68% (15-6-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VFC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202644,68%44,68%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202644,68%44,68%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202644,68%44,68%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202544,69%44,68%▼ −0,01 điểm %-3.150
3 năm8-3-202244,73%44,68%▼ −0,05 điểm %-17.776

Sở hữu nước ngoài VFC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202644,68%■ 0,00 điểm %15.191.39849%1.468.602
9-202644,68%■ 0,00 điểm %15.191.39849%1.468.602
8-202644,68%■ 0,00 điểm %15.191.39849%1.468.602
7-202644,68%■ 0,00 điểm %15.191.39849%1.468.602
6-202644,68%▼ −0,01 điểm %15.191.39849%1.468.602
5-202644,69%■ 0,00 điểm %15.193.54849%1.466.452
4-202644,69%■ 0,00 điểm %15.193.54849%1.466.452
3-202644,69%■ 0,00 điểm %15.193.54849%1.466.452
2-202644,69%■ 0,00 điểm %15.193.54849%1.466.452
1-202644,69%▼ −0,00 điểm %15.193.54849%1.466.452
12-202544,69%■ 0,00 điểm %15.194.54849%1.465.452
11-202544,69%■ 0,00 điểm %15.194.54849%1.465.452
10-202544,69%■ 0,00 điểm %15.194.54849%1.465.452
9-202544,69%■ 0,00 điểm %15.194.54849%1.465.452
8-202544,69%■ 0,00 điểm %15.194.54849%1.465.452
7-202544,69%■ 0,00 điểm %15.194.54849%1.465.452
6-202544,69%■ 0,00 điểm %15.194.54849%1.465.452
5-202544,69%▼ −0,04 điểm %15.194.54849%1.465.452
3-202244,73%■ 0,00 điểm %15.209.17449%1.450.826
2-202244,73%—15.209.17449%1.450.826

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202615.191.398044,68%1.468.602
1-10-202615.191.398044,68%1.468.602
30-9-202615.191.398044,68%1.468.602
29-9-202615.191.398044,68%1.468.602
28-9-202615.191.398044,68%1.468.602
25-9-202615.191.398044,68%1.468.602
24-9-202615.191.398044,68%1.468.602
23-9-202615.191.398044,68%1.468.602
22-9-202615.191.398044,68%1.468.602
21-9-202615.191.398044,68%1.468.602
18-9-202615.191.398044,68%1.468.602
17-9-202615.191.398044,68%1.468.602
16-9-202615.191.398044,68%1.468.602
15-9-202615.191.398044,68%1.468.602
14-9-202615.191.398044,68%1.468.602
11-9-202615.191.398044,68%1.468.602
10-9-202615.191.398044,68%1.468.602
9-9-202615.191.398044,68%1.468.602
8-9-202615.191.398044,68%1.468.602
7-9-202615.191.398044,68%1.468.602
4-9-202615.191.398044,68%1.468.602
3-9-202615.191.398044,68%1.468.602
28-8-202615.191.398044,68%1.468.602
27-8-202615.191.398044,68%1.468.602
26-8-202615.191.398044,68%1.468.602
25-8-202615.191.398044,68%1.468.602
24-8-202615.191.398044,68%1.468.602
21-8-202615.191.398044,68%1.468.602
20-8-202615.191.398044,68%1.468.602
19-8-202615.191.398—44,68%1.468.602

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VFC