Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo VHG
CTCP Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam
Viet Trung Nam Investment and development joint stock company
1.600
▲ +100 (▲ +6,67%)

Khối ngoại mua bán VHG — trang 17

Mua bán ròng của khối ngoại với VHG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: -03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VHG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-11-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.914.708
19-11-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.914.708
18-11-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.914.708
15-11-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.914.708
14-11-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.914.708
13-11-20241.60000■ 00,00,0■ 0,072.914.708
12-11-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.914.708
11-11-20241.80000■ 00,00,0■ 0,072.914.708
8-11-20241.80000■ 00,00,0■ 0,072.914.708
7-11-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.914.708
6-11-20241.7001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,072.914.708
5-11-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.915.708
4-11-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.915.708
1-11-20241.80000■ 00,00,0■ 0,072.915.708
31-10-20241.80000■ 00,00,0■ 0,072.915.708
30-10-20241.60000■ 00,00,0■ 0,072.915.708
29-10-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
28-10-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
25-10-20241.80005.000▼ −5.0000,00,0▼ −0,072.910.708
24-10-20241.80000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
23-10-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
22-10-20241.60000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
21-10-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
18-10-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
17-10-20241.80000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
16-10-20241.80000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
15-10-20241.80000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
14-10-20241.80000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
11-10-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.910.708
10-10-20241.70000■ 00,00,0■ 0,072.910.708

Trang 17/156 · 10-10-2024 – 20-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-1-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VHG, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của VHG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VHG (CTCP Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VHG (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -202.075 cổ phiếu.