Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo VHL
CTCP Viglacera Hạ Long
Viglacera Ha Long JSC
10.400
▲ +400 (▲ +4,00%)

Khối ngoại mua bán VHL — trang 15

Mua bán ròng của khối ngoại với VHL

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 00-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VHL từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-2-20259.80000■ 00,00,0■ 0,011.896.231
18-2-202510.50002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,011.896.231
17-2-202510.20000■ 00,00,0■ 0,011.896.231
14-2-20259.90000■ 00,00,0■ 0,011.896.231
13-2-202510.80000■ 00,00,0■ 0,011.896.231
12-2-202510.70000■ 00,00,0■ 0,011.896.231
11-2-202510.90000■ 00,00,0■ 0,011.896.231
10-2-202510.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,011.896.231
7-2-20259.60000■ 00,00,0■ 0,011.893.331
6-2-202510.60000■ 00,00,0■ 0,011.893.331
5-2-20259.70003.000▼ −3.0000,00,0▼ −0,011.893.331
4-2-20259.80000■ 00,00,0■ 0,011.893.331
3-2-20259.70000■ 00,00,0■ 0,011.893.331
24-1-20259.70000■ 00,00,0■ 0,011.893.331
23-1-20259.70000■ 00,00,0■ 0,011.893.331
22-1-20259.70000■ 00,00,0■ 0,011.892.131
21-1-20259.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,011.892.131
20-1-20258.90001.200▼ −1.2000,00,0▼ −0,011.892.200
17-1-20259.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,011.892.231
16-1-20259.20000■ 00,00,0■ 0,011.892.331
15-1-20259.50000■ 00,00,0■ 0,011.892.331
14-1-20259.80000■ 00,00,0■ 0,011.892.331
13-1-20259.80000■ 00,00,0■ 0,011.890.331
10-1-202510.30000■ 00,00,0■ 0,011.890.331
9-1-20259.70002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,011.890.331
8-1-20259.10000■ 00,00,0■ 0,011.890.331
7-1-20259.30000■ 00,00,0■ 0,011.890.331
6-1-20259.30000■ 00,00,0■ 0,011.890.331
3-1-202510.20000■ 00,00,0■ 0,011.889.331
2-1-202510.20000■ 00,00,0■ 0,011.889.331

Trang 15/148 · 2-1-2025 – 19-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-2-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VHL, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VHL

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VHL (CTCP Viglacera Hạ Long) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VHL (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -252.991 cổ phiếu.