Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 382 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HHC · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VJC — trang 62
Biểu đồ giá VJC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VJC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 207.500 | 128.000 | 215.500 | 118.100 | ▼ −38,3% | 197 |
| 2025 | 99.900 | 209.000 | 220.000 | 77.100 | ▲ +109,2% | 249 |
| 2024 | 107.000 | 100.000 | 119.600 | 97.000 | ▼ −6,5% | 250 |
| 2023 | 111.700 | 108.000 | 118.000 | 92.900 | ▼ −3,3% | 249 |
| 2022 | 126.000 | 109.500 | 149.000 | 96.100 | ▼ −13,1% | 249 |
| 2021 | 125.800 | 128.300 | 138.500 | 105.800 | ▲ +2,0% | 250 |
| 2020 | 148.000 | 125.000 | 148.800 | 93.200 | ▼ −15,5% | 252 |
| 2019 | 117.000 | 146.200 | 147.100 | 107.300 | ▲ +25,0% | 250 |
| 2018 | 147.500 | 120.000 | 229.400 | 118.300 | ▼ −18,6% | 248 |
| 2017 | 108.000 | 146.800 | 147.300 | 98.500 | ▲ +35,9% | 215 |
Giá VJC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-6-2019 | 123.500 | 123.100 | 124.500 | 123.000 | 123.900 | ▲ +0,32% | 655.640 | 81,2 |
| 24-6-2019 | 123.200 | 123.200 | 123.800 | 123.200 | 123.500 | ▲ +0,24% | 628.250 | 77,6 |
| 21-6-2019 | 123.300 | 123.300 | 123.500 | 122.400 | 123.200 | ▼ −0,08% | 2.309.790 | 290,6 |
| 20-6-2019 | 119.500 | 119.600 | 123.500 | 119.500 | 123.300 | ▲ +3,18% | 738.760 | 89,6 |
| 19-6-2019 | 118.000 | 118.300 | 119.800 | 118.300 | 119.500 | ▲ +1,27% | 474.540 | 56,6 |
| 18-6-2019 | 119.900 | 119.900 | 120.400 | 118.000 | 118.000 | ▼ −1,58% | 358.970 | 42,6 |
| 17-6-2019 | 121.700 | 119.500 | 120.400 | 119.000 | 119.900 | ▼ −1,48% | 568.680 | 68,1 |
| 14-6-2019 | 121.600 | 121.100 | 123.000 | 121.100 | 121.700 | ▲ +0,08% | 484.660 | 59,1 |
| 13-6-2019 | 123.500 | 123.400 | 123.400 | 121.100 | 121.600 | ▼ −1,54% | 455.860 | 55,7 |
| 12-6-2019 | 124.000 | 124.000 | 124.100 | 122.500 | 123.500 | ▼ −0,40% | 444.310 | 54,9 |
| 11-6-2019 | 124.000 | 123.600 | 124.200 | 122.800 | 124.000 | ■ 0,00% | 480.010 | 59,4 |
| 10-6-2019 | 122.200 | 122.600 | 124.800 | 122.500 | 124.000 | ▲ +1,47% | 1.144.970 | 137,0 |
| 7-6-2019 | 121.400 | 121.500 | 122.200 | 121.500 | 122.200 | ▲ +0,66% | 534.680 | 65,2 |
| 6-6-2019 | 121.400 | 121.300 | 121.400 | 119.400 | 121.400 | ■ 0,00% | 584.270 | 70,5 |
| 5-6-2019 | 121.300 | 121.800 | 121.900 | 120.800 | 121.400 | ▲ +0,08% | 530.380 | 64,4 |
| 4-6-2019 | 122.000 | 122.000 | 122.600 | 120.000 | 121.300 | ▼ −0,57% | 558.310 | 67,8 |
| 3-6-2019 | 124.500 | 124.000 | 124.000 | 121.900 | 122.000 | ▼ −2,01% | 1.186.510 | 150,7 |
| 31-5-2019 | 124.200 | 124.000 | 125.000 | 123.600 | 124.500 | ▲ +0,24% | 714.840 | 88,9 |
| 30-5-2019 | 123.500 | 123.000 | 124.200 | 122.000 | 124.200 | ▲ +0,57% | 6.013.490 | 756,7 |
| 29-5-2019 | 125.000 | 124.500 | 124.500 | 122.800 | 123.500 | ▼ −1,20% | 643.520 | 79,6 |
| 28-5-2019 | 120.500 | 120.500 | 125.000 | 120.400 | 125.000 | ▲ +3,73% | 1.448.700 | 178,5 |
| 27-5-2019 | 119.900 | 120.500 | 121.000 | 119.900 | 120.500 | ▲ +0,50% | 423.350 | 51,0 |
| 24-5-2019 | 119.400 | 118.800 | 120.400 | 118.500 | 119.900 | ▲ +0,42% | 898.900 | 107,6 |
| 23-5-2019 | 119.500 | 119.500 | 119.700 | 118.600 | 119.400 | ▼ −0,08% | 639.060 | 76,2 |
| 22-5-2019 | 118.800 | 119.000 | 120.100 | 118.500 | 119.500 | ▲ +0,59% | 792.720 | 94,0 |
| 21-5-2019 | 118.300 | 118.400 | 118.900 | 118.400 | 118.800 | ▲ +0,42% | 613.310 | 72,8 |
| 20-5-2019 | 117.900 | 117.900 | 118.900 | 117.600 | 118.300 | ▲ +0,34% | 900.890 | 106,6 |
| 17-5-2019 | 118.000 | 118.000 | 118.000 | 117.000 | 117.900 | ▼ −0,08% | 631.990 | 74,4 |
| 16-5-2019 | 118.000 | 118.000 | 118.800 | 117.800 | 118.000 | ■ 0,00% | 744.920 | 88,1 |
| 15-5-2019 | 116.800 | 117.000 | 118.200 | 117.000 | 118.000 | ▲ +1,03% | 820.490 | 96,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 62/81 · 15-5-2019 – 25-6-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-2-2017
Dữ liệu khác của VJC
Phân tích kỹ thuật VJCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VJCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VJCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VJCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VJCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VJCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VJCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VJCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VJCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VJCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VJCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VJCBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VJCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VJCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VJC (CTCP Hàng không VIETJET) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 28-2-2017 tới nay, tổng cộng 2.409 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 128.000 đồng, tăng 0,47%, khối lượng 5.285.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.867.595 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VJC tăng mạnh nhất vào năm 2025 (109,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (38,3%).