Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo VLG
CTCP VIMC Logistics
VIMC Logistics JSC
6.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VLG — trang 48

Mua bán ròng của khối ngoại với VLG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: -030-6-2026: 01-7-2026: -02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: -024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VLG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
9-3-20215.50000■ 00,00,0■ 0,06.926.940
8-3-20215.30000■ 00,00,0■ 0,06.926.940
5-3-20215.30000■ 00,00,0■ 0,06.926.940
4-3-20215.30000■ 00,00,0■ 0,06.922.740
3-3-20215.10000■ 00,00,0■ 0,06.922.640
2-3-20214.80004.200▼ −4.2000,00,0▼ −0,06.922.640
1-3-20214.8000100▼ −1000,00,0▼ −0,06.922.540
26-2-20214.80000■ 00,00,0■ 0,06.922.540
25-2-20214.9000100▼ −1000,00,0▼ −0,06.922.540
24-2-20214.90000■ 00,00,0■ 0,06.922.540
23-2-20214.90000■ 00,00,0■ 0,06.922.540
22-2-20214.90000■ 00,00,0■ 0,06.922.540
19-2-20214.90000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
18-2-20214.90000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
17-2-20215.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,06.922.440
9-2-20214.50000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
8-2-20214.50000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
5-2-20214.90000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
4-2-20214.90000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
3-2-20215.00000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
2-2-20215.00000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
1-2-20215.00000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
29-1-20215.20000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
28-1-20215.00000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
27-1-20215.00000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
26-1-20214.50000■ 00,00,0■ 0,06.922.440
25-1-20214.5002000▲ +2000,00,0▲ +0,06.922.440
22-1-20214.40000■ 00,00,0■ 0,06.922.640
21-1-20214.40000■ 00,00,0■ 0,06.922.640
20-1-20214.40000■ 00,00,0■ 0,06.922.640

Trang 48/93 · 20-1-2021 – 9-3-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-9-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VLG, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của VLG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VLG (CTCP VIMC Logistics) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VLG (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 6.921.043 cổ phiếu.