Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VLG
CTCP VIMC Logistics
VIMC Logistics JSC
7.400
▲ +800 (▲ +12,12%)

Room ngoại VLG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VLG theo thời gian

344 ngày
0,22%0,26%0,31%0,35%0,40%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 42.900 cổ phiếu VLG, tương đương 0,30% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 6.921.043 cổ phiếu (48,70% vốn), khoảng 51 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,38% (22-8-2025), thấp nhất 0,23% (9-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VLG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,30%0,30%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,30%0,30%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,36%0,30%▼ −0,06 điểm %-8.600
1 năm2-10-20250,38%0,30%▼ −0,08 điểm %-11.500
3 năm8-3-20220,24%0,30%▲ +0,06 điểm %8.200

Sở hữu nước ngoài VLG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,30%■ 0,00 điểm %42.90049%6.921.043
9-20260,30%■ 0,00 điểm %42.90049%6.921.043
8-20260,30%▼ −0,00 điểm %42.90049%6.921.043
7-20260,30%▼ −0,06 điểm %43.10049%6.920.843
6-20260,37%▼ −0,02 điểm %52.10049%6.911.843
5-20260,38%■ 0,00 điểm %54.30049%6.909.643
4-20260,38%■ 0,00 điểm %54.30049%6.909.643
3-20260,38%■ 0,00 điểm %54.30049%6.909.643
2-20260,38%■ 0,00 điểm %54.30049%6.909.643
1-20260,38%■ 0,00 điểm %54.30049%6.909.643
12-20250,38%■ 0,00 điểm %54.30049%6.909.643
11-20250,38%■ 0,00 điểm %54.30049%6.909.643
10-20250,38%▼ −0,00 điểm %54.30049%6.909.643
9-20250,38%■ 0,00 điểm %54.40049%6.909.543
8-20250,38%▲ +0,02 điểm %54.40049%6.909.543
7-20250,37%▲ +0,11 điểm %52.00049%6.911.943
6-20250,26%▲ +0,01 điểm %36.60049%6.927.343
5-20250,25%▲ +0,01 điểm %35.70049%6.928.243
3-20220,24%■ 0,00 điểm %34.70049%6.929.243
2-20220,24%—34.70049%6.929.243

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202642.90000,30%6.921.043
1-10-202642.90000,30%6.921.043
30-9-202642.90000,30%6.921.043
29-9-202642.90000,30%6.921.043
28-9-202642.90000,30%6.921.043
25-9-202642.90000,30%6.921.043
24-9-202642.90000,30%6.921.043
23-9-202642.90000,30%6.921.043
22-9-202642.90000,30%6.921.043
21-9-202642.90000,30%6.921.043
18-9-202642.90000,30%6.921.043
17-9-202642.90000,30%6.921.043
16-9-202642.90000,30%6.921.043
15-9-202642.90000,30%6.921.043
14-9-202642.90000,30%6.921.043
11-9-202642.90000,30%6.921.043
10-9-202642.90000,30%6.921.043
9-9-202642.90000,30%6.921.043
8-9-202642.90000,30%6.921.043
7-9-202642.90000,30%6.921.043
4-9-202642.90000,30%6.921.043
3-9-202642.90000,30%6.921.043
28-8-202642.90000,30%6.921.043
27-8-202642.90000,30%6.921.043
26-8-202642.900−2000,30%6.921.043
25-8-202643.10000,30%6.920.843
24-8-202643.10000,30%6.920.843
21-8-202643.10000,30%6.920.843
20-8-202643.10000,30%6.920.843
19-8-202643.100—0,30%6.920.843

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VLG