Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VMS — trang 58
Biểu đồ giá VMS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VMS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27.800 | 33.000 | 66.600 | 27.800 | ▲ +18,7% | 197 |
| 2025 | 21.400 | 25.300 | 36.300 | 17.400 | ▲ +18,2% | 249 |
| 2024 | 37.400 | 23.700 | 37.400 | 16.700 | ▼ −36,6% | 250 |
| 2023 | 18.000 | 34.000 | 35.700 | 11.900 | ▲ +88,9% | 249 |
| 2022 | 17.700 | 18.000 | 20.500 | 8.000 | ▲ +1,7% | 249 |
| 2021 | 6.900 | 17.700 | 17.700 | 6.900 | ▲ +156,5% | 250 |
| 2020 | 9.000 | 7.400 | 9.000 | 4.700 | ▼ −17,8% | 252 |
| 2019 | 4.800 | 9.000 | 13.200 | 4.500 | ▲ +87,5% | 250 |
| 2018 | 8.000 | 4.800 | 14.400 | 4.400 | ▼ −40,0% | 250 |
| 2017 | 11.900 | 7.300 | 14.800 | 7.300 | ▼ −38,7% | 250 |
| 2016 | 13.000 | 11.900 | 15.000 | 9.400 | ▼ −8,5% | 251 |
| 2015 | 16.000 | 13.600 | 16.300 | 12.000 | ▼ −15,0% | 53 |
Giá VMS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-12-2019 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-12-2019 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-12-2019 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-12-2019 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-12-2019 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-12-2019 | 8.200 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ▲ +9,76% | 100 | 0,0 |
| 3-12-2019 | 7.500 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | ▲ +9,33% | 100 | 0,0 |
| 2-12-2019 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-11-2019 | 8.000 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ▼ −6,25% | 0 | 0,0 |
| 28-11-2019 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-11-2019 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-11-2019 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-11-2019 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-11-2019 | 7.300 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▲ +9,59% | 100 | 0,0 |
| 21-11-2019 | 6.700 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | ▲ +8,96% | 100 | 0,0 |
| 20-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-11-2019 | 6.700 | 7.300 | 7.300 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 5-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-11-2019 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-10-2019 | 6.700 | 7.300 | 7.300 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 600 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 58/92 · 31-10-2019 – 11-12-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-10-2015
Dữ liệu khác của VMS
Phân tích kỹ thuật VMSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VMSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VMSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VMSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VMSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VMSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VMSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VMSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VMSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VMSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VMSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VMSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VMS (CTCP Phát triển Hàng Hải) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 20-10-2015 tới nay, tổng cộng 2.750 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 33.000 đồng, giảm 2,94%, khối lượng 400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 60 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VMS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (156,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (40,0%).
