VND: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 329 tỉ đồng, ▼ −64,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VND — trang 3
Biểu đồ giá VND
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VND theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18.700 | 13.900 | 21.450 | 12.600 | ▼ −25,7% | 197 |
| 2025 | 12.600 | 19.450 | 27.350 | 11.250 | ▲ +54,4% | 249 |
| 2024 | 22.150 | 12.600 | 24.850 | 12.500 | ▼ −43,1% | 250 |
| 2023 | 14.400 | 22.250 | 25.600 | 13.100 | ▲ +54,5% | 249 |
| 2022 | 83.000 | 13.500 | 84.800 | 9.120 | ▼ −83,7% | 249 |
| 2021 | 30.600 | 82.000 | 86.300 | 21.100 | ▲ +168,0% | 250 |
| 2020 | 14.450 | 30.000 | 30.950 | 10.450 | ▲ +107,6% | 252 |
| 2019 | 16.500 | 14.400 | 18.500 | 13.000 | ▼ −12,7% | 250 |
| 2018 | 26.700 | 16.400 | 34.400 | 14.900 | ▼ −38,6% | 248 |
| 2017 | 13.300 | 26.400 | 26.900 | 12.000 | ▲ +98,5% | 246 |
| 2016 | 11.600 | 13.100 | 14.500 | 8.900 | ▲ +12,9% | 251 |
| 2015 | 12.500 | 12.100 | 16.300 | 9.100 | ▼ −3,2% | 248 |
| 2014 | 10.400 | 12.600 | 19.800 | 10.200 | ▲ +21,2% | 247 |
| 2013 | 9.800 | 10.400 | 11.500 | 7.200 | ▲ +6,1% | 250 |
| 2012 | 7.000 | 9.500 | 14.900 | 5.700 | ▲ +35,7% | 250 |
| 2011 | 23.700 | 6.900 | 24.600 | 6.200 | ▼ −70,9% | 248 |
| 2010 | 42.000 | 23.800 | 58.200 | 14.400 | ▼ −43,3% | 194 |
Giá VND từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 17.150 | 16.950 | 17.050 | 16.500 | 16.500 | ▼ −3,79% | 6.903.000 | 115,9 |
| 23-7-2026 | 16.600 | 16.600 | 17.500 | 16.000 | 17.150 | ▲ +3,31% | 17.090.900 | 285,7 |
| 22-7-2026 | 17.150 | 17.300 | 17.400 | 16.350 | 16.600 | ▼ −3,21% | 24.374.300 | 410,1 |
| 21-7-2026 | 17.200 | 17.100 | 17.500 | 17.100 | 17.150 | ▼ −0,29% | 11.865.800 | 205,2 |
| 20-7-2026 | 17.850 | 17.800 | 17.800 | 16.650 | 17.200 | ▼ −3,64% | 19.656.000 | 335,1 |
| 17-7-2026 | 17.650 | 17.550 | 17.850 | 17.500 | 17.850 | ▲ +1,13% | 11.977.700 | 212,2 |
| 16-7-2026 | 17.250 | 17.150 | 17.700 | 16.500 | 17.650 | ▲ +2,32% | 24.205.900 | 413,1 |
| 15-7-2026 | 17.700 | 17.500 | 17.750 | 17.200 | 17.250 | ▼ −2,54% | 10.487.500 | 183,2 |
| 14-7-2026 | 17.500 | 17.100 | 17.800 | 17.100 | 17.700 | ▲ +1,14% | 10.485.100 | 184,0 |
| 13-7-2026 | 18.000 | 17.750 | 17.900 | 16.900 | 17.500 | ▼ −2,78% | 24.913.000 | 433,3 |
| 10-7-2026 | 18.350 | 18.300 | 18.450 | 17.850 | 18.000 | ▼ −1,91% | 19.579.321 | 355,8 |
| 9-7-2026 | 18.700 | 18.450 | 18.600 | 18.250 | 18.350 | ▼ −1,87% | 18.336.800 | 338,1 |
| 8-7-2026 | 18.750 | 18.750 | 19.100 | 18.650 | 18.700 | ▼ −0,27% | 23.001.300 | 432,5 |
| 7-7-2026 | 18.200 | 18.200 | 18.750 | 18.000 | 18.750 | ▲ +3,02% | 24.115.600 | 439,4 |
| 6-7-2026 | 18.400 | 18.400 | 18.650 | 17.650 | 18.200 | ▼ −1,09% | 20.392.800 | 372,0 |
| 3-7-2026 | 18.000 | 18.050 | 18.700 | 17.900 | 18.400 | ▲ +2,22% | 30.793.400 | 565,4 |
| 2-7-2026 | 18.000 | 18.100 | 18.250 | 17.900 | 18.000 | ■ 0,00% | 14.419.600 | 261,0 |
| 1-7-2026 | 17.700 | 17.750 | 18.150 | 17.700 | 18.000 | ▲ +1,69% | 12.032.000 | 215,5 |
| 30-6-2026 | 17.600 | 17.600 | 18.000 | 17.600 | 17.700 | ▲ +0,57% | 13.645.400 | 243,9 |
| 29-6-2026 | 17.600 | 17.600 | 17.750 | 17.350 | 17.600 | ■ 0,00% | 6.303.000 | 110,5 |
| 26-6-2026 | 17.350 | 17.300 | 17.600 | 17.100 | 17.600 | ▲ +1,44% | 15.085.100 | 262,3 |
| 25-6-2026 | 17.600 | 17.500 | 17.750 | 17.300 | 17.350 | ▼ −1,42% | 11.408.500 | 198,8 |
| 24-6-2026 | 17.750 | 17.750 | 17.850 | 17.350 | 17.600 | ▼ −0,85% | 21.094.000 | 378,2 |
| 23-6-2026 | 18.050 | 18.100 | 18.300 | 17.650 | 17.750 | ▼ −1,66% | 22.122.900 | 399,7 |
| 22-6-2026 | 17.700 | 17.700 | 18.150 | 17.500 | 18.050 | ▲ +1,98% | 18.913.900 | 338,3 |
| 19-6-2026 | 17.850 | 17.800 | 18.050 | 17.650 | 17.700 | ▼ −0,84% | 13.571.200 | 241,4 |
| 18-6-2026 | 18.150 | 18.050 | 18.350 | 17.850 | 17.850 | ▼ −1,65% | 13.246.900 | 238,5 |
| 17-6-2026 | 18.250 | 18.350 | 18.550 | 17.900 | 18.150 | ▼ −0,55% | 23.557.900 | 436,0 |
| 16-6-2026 | 17.700 | 17.800 | 18.350 | 17.700 | 18.250 | ▲ +3,11% | 21.736.200 | 393,5 |
| 15-6-2026 | 17.100 | 17.500 | 18.100 | 17.450 | 17.700 | ▲ +3,51% | 26.046.000 | 464,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/138 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-3-2010
Dữ liệu khác của VND
Phân tích kỹ thuật VNDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VNDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VNDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VNDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VNDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VNDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VNDBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VNDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VNDCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VND (CTCP Chứng khoán VNDIRECT) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 30-3-2010 tới nay, tổng cộng 4.128 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 13.900 đồng, tăng 2,21%, khối lượng 15.253.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 11.389.465 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VND tăng mạnh nhất vào năm 2021 (168,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (83,7%).
