Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VNM
CTCP Sữa Việt Nam
Viet Nam Dairy Products Joint Stock Company
56.900
▼ −800 (▼ −1,39%)

Khối ngoại mua bán VNM — trang 19

Mua bán ròng của khối ngoại với VNM

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -6414-5-2026: 2015-5-2026: 4218-5-2026: 9819-5-2026: -2520-5-2026: -11121-5-2026: -8822-5-2026: -9625-5-2026: -2826-5-2026: -127-5-2026: -3228-5-2026: 6829-5-2026: 91-6-2026: 172-6-2026: 133-6-2026: -414-6-2026: -345-6-2026: 148-6-2026: 229-6-2026: 2410-6-2026: 2811-6-2026: 3012-6-2026: 4715-6-2026: 1916-6-2026: -1317-6-2026: -1418-6-2026: -2219-6-2026: -1922-6-2026: -6623-6-2026: -5024-6-2026: -2825-6-2026: -3726-6-2026: -5529-6-2026: -2830-6-2026: -1941-7-2026: -492-7-2026: 483-7-2026: -456-7-2026: 547-7-2026: 218-7-2026: 1249-7-2026: 4010-7-2026: 19613-7-2026: 514-7-2026: 2415-7-2026: 2716-7-2026: 1817-7-2026: 25620-7-2026: 5121-7-2026: 8122-7-2026: 16723-7-2026: -424-7-2026: 2427-7-2026: -928-7-2026: 13129-7-2026: 3530-7-2026: 15831-7-2026: 473-8-2026: -44-8-2026: -1165-8-2026: -726-8-2026: -247-8-2026: 16010-8-2026: 6411-8-2026: 6012-8-2026: 1813-8-2026: 3114-8-2026: 3617-8-2026: 4618-8-2026: 3019-8-2026: 6120-8-2026: 4121-8-2026: 324-8-2026: 3025-8-2026: 1626-8-2026: 727-8-2026: 1028-8-2026: 263-9-2026: -264-9-2026: 167-9-2026: -268-9-2026: -379-9-2026: 3610-9-2026: 1311-9-2026: -7114-9-2026: -6415-9-2026: 216-9-2026: 717-9-2026: 218-9-2026: 10221-9-2026: 3122-9-2026: 4223-9-2026: -424-9-2026: 1425-9-2026: -2428-9-2026: 829-9-2026: 930-9-2026: -31-10-2026: -472-10-2026: -285-10-2026: -446-10-2026: 147-10-2026: -58-10-2026: 99-10-2026: -212-10-2026: -713-10-2026: -1614-10-2026: -3215-10-2026: -2416-10-2026: 1219-10-2026: -1920-10-2026: -321-10-2026: 522-10-2026: -923-10-2026: -1326-10-2026: -327-10-2026: -928-10-2026: -3529-10-2026: -1530-10-2026: -31256-19413-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VNM từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
28-8-202473.9001.164.053271.892▲ +892.16185,720,0▲ +65,71.011.494.733
27-8-202473.500853.100499.846▲ +353.25462,436,7▲ +25,81.012.140.653
26-8-202473.400736.895786.027▼ −49.13254,458,1▼ −3,71.012.255.060
23-8-202474.900249.100518.133▼ −269.03318,738,7▼ −20,11.012.486.202
22-8-202474.200567.300738.693▼ −171.39342,255,2▼ −13,01.012.084.321
21-8-202475.300563.650505.753▲ +57.89742,538,2▲ +4,41.012.225.232
20-8-202475.600953.200666.981▲ +286.21972,050,5▲ +21,61.011.495.337
19-8-202476.0002.248.290426.389▲ +1.821.901169,732,2▲ +137,51.012.064.675
16-8-202473.8001.527.4251.293.545▲ +233.880112,695,3▲ +17,31.013.120.640
15-8-202473.8001.776.600383.862▲ +1.392.738131,628,4▲ +103,21.014.255.245
14-8-202474.0001.597.4001.192.325▲ +405.075117,987,9▲ +30,01.015.332.821
13-8-202473.8002.544.936484.820▲ +2.060.116187,535,7▲ +151,81.016.721.321
12-8-202473.000798.100699.024▲ +99.07658,751,3▲ +7,51.018.796.540
9-8-202473.300878.300208.900▲ +669.40064,115,3▲ +48,81.018.976.997
8-8-202472.7001.482.604413.717▲ +1.068.887108,630,4▲ +78,21.019.215.712
7-8-202473.8003.561.464687.643▲ +2.873.821259,950,2▲ +209,71.019.717.322
6-8-202472.7003.484.355639.585▲ +2.844.770249,446,2▲ +203,21.023.040.413
5-8-202469.4003.729.100980.994▲ +2.748.106260,768,6▲ +192,11.026.043.468
2-8-202471.5004.457.200238.373▲ +4.218.827316,816,9▲ +299,81.028.748.675
1-8-202470.3002.710.330481.300▲ +2.229.030193,134,1▲ +159,01.032.789.875
31-7-202471.6006.273.1001.023.893▲ +5.249.207442,372,4▲ +369,91.035.119.889
30-7-202467.7002.251.500416.000▲ +1.835.500152,428,2▲ +124,21.040.299.872
29-7-202467.200919.200365.316▲ +553.88461,824,5▲ +37,31.042.051.648
26-7-202465.8001.622.3001.093.117▲ +529.183106,972,0▲ +34,91.041.922.848
25-7-202465.600511.575491.724▲ +19.85133,532,2▲ +1,31.042.948.656
24-7-202465.6002.574.2251.338.000▲ +1.236.225169,588,1▲ +81,41.043.243.731
23-7-202465.9002.046.100536.492▲ +1.509.608135,035,4▲ +99,61.044.996.832
22-7-202465.400448.300216.500▲ +231.80029,414,2▲ +15,21.046.751.606
19-7-202465.30028.304517.624▼ −489.3201,933,8▼ −32,01.046.553.178
18-7-202465.900296.700283.326▲ +13.37419,518,6▲ +0,91.045.972.436

Trang 19/173 · 18-7-2024 – 28-8-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-1-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VNM, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của VNM

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VNM (CTCP Sữa Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 31 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 624 tỉ đồng cổ phiếu VNM (mua 28.940 tỉ đồng, bán 28.315 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.052.102.449 cổ phiếu.