Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Hồ sơ doanh nghiệp VNM
Giới thiệu CTCP Sữa Việt Nam
Tốc độ tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận bình quân trong 5 năm qua của Vinamilk lần lượt đạt mức 16%/năm và 12%/năm, cao hơn mức tăng trưởng bình quân của ngành. Với lợi thế phong phú về chủng loại sản phẩm, thương hiệu được nhiều người tiêu dùng biết đến, chất lượng sản phẩm uy tín, hệ thống phân phối rộng khắp, giá cả hợp lý và tiềm năng tài chính vững mạnh, Vinamilk luôn khẳng định vị trí và vai trò dẫn đầu trong ngành sữa Việt Nam trong suốt hơn 40 năm qua. Trong năm 2015, Vinamilk đã sản xuất và đưa ra thị trường hơn 6 tỷ sản phẩm sữa các loại và giữ vị trí hàng đầu về thị phần theo sản lượng ở tất cả các phân khúc sản phẩm.
Thông tin doanh nghiệp VNM
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Tên doanh nghiệp | CTCP Sữa Việt Nam |
| Tên tiếng Anh | Viet Nam Dairy Products Joint Stock Company |
| Tên viết tắt | VINAMILK |
| Sàn giao dịch | HOSE |
| Ngày niêm yết trên HOSE | 19-1-2006 |
| Ngành | Sản phẩm thực phẩm |
| Loại hình | General |
| Ngày thành lập | 3-2-1976 |
| Vốn điều lệ | 20.900 tỉ đồng |
| Số nhân viên | 9.906 |
| Số chi nhánh | 3 |
| Trụ sở chính | 10 Tân Trào, phường Tân Mỹ, TP Hồ Chí Minh |
| Điện thoại | +84 (28) 541-55555 |
| Fax | +84 (28) 541-61226 |
| [email protected] | |
| Website | https://www.vinamilk.com.vn/ |
| Mã số thuế | 0300588569 |
| Sở hữu nước ngoài | 49,73% |
| Sở hữu nhà nước | 36,00% |
| Sở hữu khác | 14,27% |
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các loại bánh từ bột
- Bán buôn thực phẩm
- Sản xuất sữa hộp, sữa bột, bột dinh dưỡng và các sản phẩm từ sữa khác
- Dịch vụ kho bãi
- Bán buôn đồ uống
- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
- Vận tải hàng hóa nội bộ bằng ô tô phục vụ cho hoạt động sản xuất và tiêu thụ sản phẩm của công ty (doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ ra bên ngoài)
- Kinh doanh bất động sản
- Phòng khám đa khoa
- Trồng cây hàng năm khác
- Kinh doanh hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh)
- Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất thiết bị điện khác
- Sản xuất đường
- Dịch vụ cung cấp đồ uống
- Dịch vụ cung cấp thức ăn
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn tổng hợp
- Sản xuất bia
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Sản xuất điện mặt trời (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
- Bán lẻ tổng hợp khác
- Bán lẻ thực phẩm
- Bán lẻ đồ uống
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
- Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
- Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da
- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
- Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
- Lập trình máy tính khác
- Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan.
Số cổ phiếu lưu hành VNM qua các lần thay đổi
| Từ phiên | Số cổ phiếu | Thay đổi | Quy ra mệnh giá (tỉ đồng) |
|---|---|---|---|
| 1-2-2021 | 2.089.955.445 | ▲ +0,0% | 20.900 |
| 29-9-2020 | 2.089.645.346 | ▲ +20,0% | 20.896 |
| 22-8-2019 | 1.741.377.694 | ▼ −0,0% | 17.414 |
| 19-7-2019 | 1.741.378.252 | ▼ −0,0% | 17.414 |
| 13-5-2019 | 1.741.391.685 | ▼ −0,0% | 17.414 |
| 11-1-2019 | 1.741.407.855 | ▼ −0,0% | 17.414 |
| 18-12-2018 | 1.741.411.583 | ▼ −0,0% | 17.414 |
| 5-11-2018 | 1.741.420.484 | ▼ −0,0% | 17.414 |
| 26-9-2018 | 1.741.426.616 | ▼ −0,0% | 17.414 |
| 5-9-2018 | 1.741.436.438 | ▲ +20,0% | 17.414 |
| 10-8-2018 | 1.451.202.074 | ▼ −0,0% | 14.512 |
| 8-5-2018 | 1.451.246.749 | ▼ −0,0% | 14.512 |
| 5-1-2018 | 1.451.263.614 | ▼ −0,0% | 14.513 |
| 30-11-2017 | 1.451.278.520 | ▼ −0,0% | 14.513 |
| 25-9-2017 | 1.451.304.721 | ▼ −0,0% | 14.513 |
| 22-8-2017 | 1.451.323.105 | ▼ −0,0% | 14.513 |
| 8-8-2017 | 1.451.323.794 | ▼ −0,0% | 14.513 |
| 4-7-2017 | 1.451.333.194 | ▼ −0,0% | 14.513 |
| 9-5-2017 | 1.451.343.212 | ▼ −0,0% | 14.513 |
| 21-4-2017 | 1.451.355.384 | ▼ −0,0% | 14.514 |
| 14-4-2017 | 1.451.404.849 | ▼ −0,0% | 14.514 |
| 10-2-2017 | 1.451.415.315 | ▼ −0,0% | 14.514 |
| 14-12-2016 | 1.451.426.329 | ▼ −0,0% | 14.514 |
| 12-9-2016 | 1.451.450.889 | ▼ −0,0% | 14.515 |
| 19-8-2016 | 1.451.453.429 | ▲ +20,0% | 14.515 |
| 11-7-2016 | 1.209.549.924 | ▲ +0,8% | 12.095 |
| 5-8-2015 | 1.200.139.398 | ▲ +20,0% | 12.001 |
| 13-8-2014 | 1.000.118.604 | ▲ +20,0% | 10.001 |
| 22-7-2014 | 833.433.001 | ▼ −0,0% | 8.334 |
| 2-7-2014 | 833.433.821 | ▼ −0,0% | 8.334 |
| 14-5-2014 | 833.437.321 | ▼ −0,0% | 8.334 |
| 28-2-2014 | 833.440.311 | ▼ −0,0% | 8.334 |
| 13-12-2013 | 833.467.061 | ▼ −0,0% | 8.335 |
| 10-10-2013 | 833.474.981 | ▼ −0,0% | 8.335 |
| 25-9-2013 | 833.475.741 | ▼ −0,0% | 8.335 |
| 11-9-2013 | 833.479.021 | ▼ −0,0% | 8.335 |
| 25-7-2013 | 833.490.871 | ▼ −0,0% | 8.335 |
| 19-12-2012 | 833.525.676 | ▲ +50,0% | 8.335 |
| 12-10-2012 | 555.684.634 | ▼ −0,0% | 5.557 |
| 21-8-2012 | 555.704.034 | ▼ −0,0% | 5.557 |
| 25-7-2012 | 555.709.334 | ▼ −0,0% | 5.557 |
| 14-6-2012 | 555.710.964 | ▼ −0,0% | 5.557 |
| 22-5-2012 | 555.784.684 | ▼ −0,0% | 5.558 |
| 4-5-2012 | 555.802.524 | ▼ −0,0% | 5.558 |
| 6-4-2012 | 555.812.144 | ▲ +0,0% | 5.558 |
| 30-3-2012 | 555.802.524 | ▼ −0,0% | 5.558 |
| 21-3-2012 | 555.807.124 | ▼ −0,0% | 5.558 |
| 21-2-2012 | 555.816.744 | ▼ −0,0% | 5.558 |
| 29-11-2011 | 555.867.614 | ▲ +50,0% | 5.559 |
| 15-11-2011 | 370.696.030 | ▼ −0,0% | 3.707 |
| 25-8-2011 | 370.714.130 | ▼ −0,0% | 3.707 |
| 23-6-2011 | 370.721.660 | ▲ +4,0% | 3.707 |
| 6-6-2011 | 356.466.750 | ▼ −0,0% | 3.565 |
| 13-5-2011 | 356.475.450 | ▼ −0,0% | 3.565 |
| 31-3-2011 | 356.496.870 | ▼ −0,0% | 3.565 |
| 24-2-2011 | 356.504.620 | ▲ +1,0% | 3.565 |
| 30-12-2010 | 353.006.100 | ▼ −0,0% | 3.530 |
| 26-11-2010 | 353.010.580 | ▼ −0,0% | 3.530 |
| 15-10-2010 | 353.012.040 | ▼ −0,0% | 3.530 |
| 29-9-2010 | 353.013.090 | ▼ −0,0% | 3.530 |
| 13-9-2010 | 353.019.820 | ▼ −0,0% | 3.530 |
| 25-8-2010 | 353.026.720 | ▼ −0,0% | 3.530 |
| 17-6-2010 | 353.033.510 | ▼ −0,0% | 3.530 |
| 7-5-2010 | 353.055.550 | ▼ −0,0% | 3.531 |
| 5-4-2010 | 353.056.460 | ▼ −0,0% | 3.531 |
| 22-2-2010 | 353.056.800 | ▲ +0,5% | 3.531 |
| 18-9-2009 | 351.249.980 | ▲ +100,0% | 3.512 |
| 3-9-2009 | 175.624.990 | ▼ −0,0% | 1.756 |
| 10-6-2009 | 175.640.310 | ▲ +0,2% | 1.756 |
| 31-1-2007 | 175.275.670 | ▲ +5,0% | 1.753 |
| 26-1-2007 | 166.950.000 | ▲ +5,0% | 1.670 |
| 19-1-2006 | 159.000.000 | Lên sàn | 1.590 |
Tự tính từ số cổ phiếu lưu hành từng phiên nên luôn theo phiên mới nhất. Số lưu hành không gồm cổ phiếu quỹ, nên có thể thấp hơn vốn điều lệ ghi trên giấy phép; tăng thường do chia cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu hoặc phát hành thêm.
Lịch sử hình thành
Năm 1976: Tiền thân là công ty Sữa, Cafe Miền Nam, trực thuộc Tổng Cục Công Nghiệp thực phẩm, với 6 đơn vị trực thuộc là nhà máy sữa thống nhất, Nhà máy sữa Trường Thọ, Nhà máy sữa Dielac, nhà máy cafe Biên Hòa, Nhà máy bột Bích Chi và Lubico;
Ngày 29/04/1993: Công ty Sữa Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 420/CNN/TCLD của Bộ Công Nghiệp Nhẹ theo loại hình Doanh Nghiệp Nhà Nước;
Công ty cổ phần Sữa Việt Nam được cổ phần hóa dựa trên quyết định số 155/2003 QĐ-BCN ngày 01/10/2003 của Bộ Công nghiệp về việc chuyển Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Sữa Việt Nam trực thuộc Bộ Công nghiệp thành công ty cổ phần Sữa Việt Nam;
Tháng 04/2004: Công ty sáp nhập nhà máy sữa Sài Gòn (SAIGONMILK), nâng tổng vốn điều lệ của Công ty lên 1.590 tỷ đồng;
Tháng 06/2005: Công ty mua lại phần vốn góp của đối tác trong Công ty Sữa Bình Định và sáp nhập vào Vinamilk;
Ngày 26/03/2007: Công ty Cổ phần Sữa Lam Sơn được thành lập theo Giấy phép kinh doanh số 2603000521 do Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp;
Ngày 24/06/2010: Công ty Cổ phần Sữa Lam Sơn được chuyển đổi thành Công ty TNHH Một Thành Viên Sữa Lam Sơn;
Vào ngày 20/8/2010, Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Giấy phép đăng ký kinh doanh điều chỉnh số 0300588569 phê duyệt gia tăng vốn cổ phần lên 3.530.721.200 ngàn đồng Việt Nam;
Vào ngày 19/4/2011, Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Giấy phép đăng ký kinh doanh điều chỉnh số 0300588569 phê duyệt việc chuyển trụ sở chính và gia tăng vốn cổ phần lên 3.565.706.400 ngàn đồng Việt Nam;
Vào ngày 23/8/2011, Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Giấy phép đăng ký kinh doanh điều chỉnh số 0300588569 phê duyệt gia tăng vốn cổ phần lên 3.708.255.500 ngàn đồng Việt Nam;
Vào ngày 30/11/2011, Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Giấy phép đăng ký kinh doanh điều chỉnh số 0300588569 phê duyệt việc tăng thêm ngành nghề kinh doanh và địa điểm kinh doanh;
Trong tháng 12/2011, Công ty tăng vốn cổ phần lên 5.561.147.540 ngàn đồng Việt Nam bằng cách phát hành cổ phiếu thưởng cho các cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ 2:1.
Ngày 2/7/2014, VĐL của công ty nâng lên 8.339.557.960.000 đồng;
Ngày 13/8/2014, VĐL nâng lên 10.006.413.990.000 đồng;
Ngày 5/8/2015, VĐL nâng lên 12.006.621.930.000 đồng
Ngày 19/8/2016, VĐL nâng lên 14.514.534.290.000 đông.
Năm 2018: Vốn điều lệ nâng lên 17.416.877.930.000 đồng
Năm 2020: vốn điều lệ nâng lên 20.899.554.450.000 đồng
Đoạn lịch sử do nguồn dữ liệu biên soạn, không được cập nhật thường xuyên — diễn biến gần đây xem ở bảng số cổ phiếu lưu hành.
Dữ liệu khác của VNM
Giá lịch sử VNMGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật VNMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VNMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VNMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VNMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VNMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VNMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VNMBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãTự doanh VNMCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Hồ sơ doanh nghiệp của CTCP Sữa Việt Nam — mã chứng khoán VNM, ngành Sản phẩm thực phẩm, sàn HOSE. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE từ ngày 19-1-2006.
Theo thông tin doanh nghiệp công bố: thành lập ngày 3-2-1976, vốn điều lệ 20.900 tỉ đồng, 9.906 nhân viên.
Cơ cấu sở hữu: nhà đầu tư nước ngoài 49,73%, nhà nước 36,00%.
