Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VNR
Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam
Vietnam National Reinsurance Corporation
17.800
▼ −200 (▼ −1,11%)

Khối ngoại mua bán VNR — trang 32

Mua bán ròng của khối ngoại với VNR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: -015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -00-113-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VNR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-2-202323.50000■ 00,00,0■ 0,032.931.020
7-2-202323.2005000▲ +5000,00,0▲ +0,032.931.020
6-2-202323.40000■ 00,00,0■ 0,032.931.520
3-2-202323.50000■ 00,00,0■ 0,032.931.520
2-2-202323.00000■ 00,00,0■ 0,032.931.520
1-2-202322.8008000▲ +8000,00,0▲ +0,032.931.414
31-1-202322.20000■ 00,00,0■ 0,032.932.214
30-1-202322.2000106▼ −1060,00,0▼ −0,032.932.164
27-1-202320.70000■ 00,00,0■ 0,032.932.164
19-1-202320.700050▼ −500,00,0▼ −0,032.932.164
18-1-202320.40000■ 00,00,0■ 0,032.932.164
17-1-202320.3001.8000▲ +1.8000,00,0▲ +0,032.932.164
16-1-202320.5007.1000▲ +7.1000,10,0▲ +0,132.933.964
13-1-202320.5001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,032.941.064
12-1-202320.4005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,132.942.564
11-1-202320.3003.0000▲ +3.0000,10,0▲ +0,132.947.564
10-1-202320.5001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,032.949.564
9-1-202320.3006.0000▲ +6.0000,10,0▲ +0,132.950.764
6-1-202319.90001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,032.956.764
5-1-202319.900500▲ +500,00,0▲ +0,032.956.764
4-1-202319.80000■ 00,00,0■ 0,032.956.814
3-1-202319.80000■ 00,00,0■ 0,032.956.814
30-12-202219.60000■ 00,00,0■ 0,032.956.814
29-12-202219.60000■ 00,00,0■ 0,032.956.714
28-12-202219.30000■ 00,00,0■ 0,032.956.714
27-12-202219.2000100▼ −1000,00,0▼ −0,032.956.714
26-12-202218.6001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,032.956.714
23-12-202218.900160▲ +160,00,0▲ +0,032.958.214
22-12-202219.10000■ 00,00,0■ 0,032.958.230
21-12-202219.50000■ 00,00,0■ 0,032.958.230

Trang 32/171 · 21-12-2022 – 8-2-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-3-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VNR, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VNR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VNR (Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu VNR (mua 6 tỉ đồng, bán 8 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 48.022.646 cổ phiếu.