Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo VNR
Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam
Vietnam National Reinsurance Corporation
18.100
■ 0 (■ 0,00%)

Lưu chuyển tiền tệ VNR

Lưu chuyển tiền tệ VNR theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
  1. Tiền từ thu phí và hoa hồng979,31.116,81.059,8968,0691,6575,0576,9606,9533,2614,3711,4702,5322,9370,5282,5441,0522,6404,3406,0503,0
  4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác43,117,415,517,548,88,25,76,210,15,56,06,511,78,0372,2160,71,5110,350,524,3
  6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,0-152,8-203,3-443,1-254,7-368,3-402,0-393,5-478,6
  7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ-640,3-627,9-556,5-770,4-588,1-437,5-344,2-391,2-407,5-416,9-451,7-669,4-9,0-6,2-4,8-231,30,00,00,0—
  8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên-64,5-59,6-59,7-63,2-54,6-44,1-42,7-43,2-41,2-37,0-34,1-41,6-36,0-30,3-24,9-20,2-21,9-14,3-11,2-7,9
  9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước-74,2-74,9-92,1-73,5-76,3-67,6-56,8-44,5-55,3-46,6-49,1-93,6-76,4-62,1-91,3-69,2-9,1-39,0-12,7-17,3
  10. Trả tiền cho các khoản nợ khác-55,2-45,0-41,6-41,4-61,5-29,5-34,2-26,4-32,8-15,8-25,3-6,5-21,7-13,9-11,60,0-5,1-50,2-8,7-14,6
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh188,2326,7325,537,0-40,14,4104,7107,96,5103,5157,3-102,1-133,316,11,926,3119,89,130,49,1
  1. Tiền mua tài sản cố định-1,8-6,0-11,2-5,5-2,3-2,6-2,5-0,9-0,0-0,2-1,3-2,2-6,9-10,3-10,1-4,4-1,3-0,5-0,5-0,2
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-2.441,7-2.712,9-2.045,7-1.927,5-1.468,6-2.146,5-1.438,8-2.010,6-926,0-1.561,90,00,00,00,0-3.592,60,00,00,00,0—
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác1.929,32.092,21.547,31.712,61.343,11.911,61.179,11.694,5960,81.314,50,00,00,00,00,03,04,23,70,50,5
  6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác47,1——28,419,745,859,28,10,00,01.360,02.485,92.078,95.446,84.123,13.106,91.176,51.200,7217,046,2
  7. Tiền thu lãi đầu tư373,3541,9339,1386,5315,5401,8294,6251,9210,7203,7206,7339,0267,6266,5288,1244,3220,8108,546,746,5
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-93,8-84,6-170,5194,5207,4210,191,6-57,0245,4-48,0-51,9433,1316,0-671,1808,5326,1115,7-818,7-159,6-4,2
  6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp-182,4-165,8-150,7-196,0-196,6-262,2-157,1-157,5-157,3-196,7-196,3-200,2-181,1-50,70,00,0-120,4-90,5-25,0-29,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-182,4-165,8-150,7-196,0-196,6-262,2-157,1-157,5-157,3-196,7-196,3-200,2-181,1-50,7-169,0-86,3-120,41.136,3134,8-29,0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-88,076,34,335,5-29,2-47,639,2-106,794,6-141,2-90,9130,81,6-705,7641,4266,1115,1326,75,6-24,1
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ145,467,562,325,355,4103,263,8169,875,0215,5297,6773,4771,41.477,2836,4562,8426,099,393,255,9
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,91,70,91,5-0,9-0,10,20,60,20,78,80,40,3-0,1-0,77,63,70,00,40,3
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ58,4145,467,562,325,355,4103,263,8169,875,0215,5904,6773,4771,41.477,2836,4544,8426,099,332,1
  2. Tiền thu do bán tài sản cố định—0,2———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,0—
  5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm————0,00,00,00,00,00,00,00,0-276,6-110,8-148,00,00,00,00,0—
  2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—
  3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi—————0,00,00,00,00,00,00,0105,765,173,30,00,00,00,0—
  11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán—————0,00,00,00,00,00,00,0-1,0-1,1-2,30,00,00,00,0—
  5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác—————0,00,00,00,0-4,1-1.617,4-2.389,7-2.023,6-6.374,00,0-3.023,9-1.284,5-2.131,2-423,4-97,1
  1. Tiền thu do đi vay—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,00,00,00,0—
  2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,033,90,01.260,3159,9—
  3. Tiền thu từ lãi tiền gửi—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—
  4. Tiền đã trả nợ vay—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,40,00,00,00,0—
  5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-169,0-120,20,0-33,50,0—

Lưu chuyển tiền tệ VNR theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
  1. Tiền từ thu phí và hoa hồng279,6239,5244,5322,8265,3146,7334,3322,8333,3140,1309,6334,6246,0169,6399,1226,6185,7156,6260,2179,1140,8111,4178,1173,2137,086,7108,0248,3105,7114,9190,1189,297,5130,0107,2195,6131,199,3213,899,7214,686,1300,9126,1185,199,3206,2148,0272,575,881,084,634,1123,1131,791,777,669,5-41,1142,7
  4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác3,42,214,66,918,92,71,06,92,31,02,76,04,22,67,04,55,50,522,60,416,29,50,86,90,10,42,61,20,61,22,62,11,40,24,1-0,03,22,83,21,00,41,30,05,70,50,22,35,2-10,515,61,55,23,21,8-0,60,84,20,9343,1-4,6
  7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ-216,0-154,5-172,9-467,0129,2-129,2-152,6-467,0-141,2-150,2-200,7-150,7-93,4-112,7-347,9-172,8-125,3-124,4-237,9-91,2-131,4-127,6-114,0-124,2-97,2-102,2-66,0-143,9-30,7-103,7-118,7-105,0-93,2-74,3-131,0-122,5-80,3-73,7-128,0-70,3-97,8-120,8-171,8-111,7-86,6-82,6-191,3-132,0-230,3-115,8-1,7-0,4-5,0-1,9-0,5-2,5-2,2-1,0-0,6-0,2
  8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên-10,5-35,9-11,5-12,4-8,5-32,2-8,3-12,4-39,0—-19,1-10,5-7,3-22,7-18,5-10,4-7,3-26,9-17,4-6,0-9,3-21,9-10,1-10,0-7,8-16,2-10,4-9,4-7,1-15,9-12,3-8,3-8,3-14,2-13,0-7,9-6,7-13,7-8,7-10,5-5,4-12,4-5,1-8,8-1,9-18,3-6,5-11,7-6,0-17,3-9,2-5,7-6,9-14,2-4,7-7,9-5,5-10,6-4,9-5,9
  9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước-24,2-26,5-25,0-17,8-15,9-15,40,0-17,8-32,1-13,7-10,2-26,6-27,7-27,6-16,6-21,8-18,3-16,7-20,1-14,6-25,8-15,8-27,0-21,8-1,5-17,3-16,9-10,3-13,1-16,5-13,0-16,1-10,7-4,6-23,3-13,1-10,4-8,5-16,5-12,7-9,0-8,4-19,0-7,0-5,3-17,8-20,5-16,2-37,5-19,4-17,5-21,8-18,7-18,3-4,2-20,2-18,4-19,3-22,5-14,0
  10. Trả tiền cho các khoản nợ khác-13,8-19,5-15,5-9,3-15,6-15,3-10,8-9,315,4-43,0-7,5-7,7-14,5-14,2-15,6-5,8-4,7-15,3-27,4-8,6-11,1-14,4-9,1-1,9-6,9-11,6-16,2-0,7-6,7-10,7-2,4-3,8-10,8-9,4-0,5-7,1-10,8-14,53,1-4,2-5,4-9,6-9,50,2-16,2-0,2-1,31,211,7-15,6-17,6-1,41,0-3,8-3,6-0,4-4,0-3,6-0,132,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh18,65,434,2126,070,8-42,7163,6126,0138,7-65,874,7145,1107,3-5,07,420,235,6-26,2-20,159,2-20,5-58,618,722,123,7-60,21,285,448,7-30,746,358,1-24,227,6-56,545,026,2-8,366,93,097,4-63,895,64,575,7-19,4-11,0-5,5-0,1-76,8-86,1-46,8-40,440,113,515,9-4,6-7,5-47,794,6
  1. Tiền mua tài sản cố định0,0-0,1-1,4-0,3-0,1-0,1-1,9-0,31,0-4,8-1,7-0,5-0,4-5,2-0,6-4,6-0,30,0-1,3-0,9-0,0—-0,4-1,0-0,2-1,1-1,5-0,0-0,5-0,5-0,00,0-0,3-0,7-0,0537,7-537,70,00,0-0,20,00,0-0,10,0-0,20,0-0,0-0,9-0,3-0,90,2-2,5-4,4-0,1-1,8-5,2-1,3-2,05,5-3,2
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-392,8-510,2-476,7-1.097,1-476,0-393,8-1.004,4-1.097,1-713,0-680,8-622,9-355,8-510,2-556,9-963,1-312,4-330,5-301,6-614,5-494,6-239,1-120,4-854,8-687,9-518,8-84,9-362,2-478,4-434,5-163,7-835,4-516,0-572,7-86,5-246,3-679,7167,1-167,1-403,9-222,7-939,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-5.755,62.150,6
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác318,5427,5238,7967,9367,9355,7713,6967,9399,0641,0446,4329,0275,8491,0728,4294,9385,3304,0422,5528,6262,0130,0560,3916,5419,862,0259,9515,0231,2174,0747,5357,0535,354,7296,762,7448,3153,1178,2258,1878,20,00,00,00,00,0-2.640,92.640,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  7. Tiền thu lãi đầu tư48,089,4163,5250,8-35,935,9146,7250,8149,6119,174,637,3162,969,4195,122,896,871,8110,680,959,664,5144,8112,189,722,558,599,5103,133,536,584,695,035,849,423,6102,734,923,145,876,158,329,249,070,258,4-139,4271,459,2147,8119,585,343,019,951,975,759,078,094,531,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-26,26,6-75,8-29,312,6-2,2-146,0-29,3-163,474,5-103,510,0-71,9-1,7-11,80,7151,374,2-80,8118,184,385,9-135,8356,9-9,5-1,5-42,4163,9-72,243,4-43,4-74,457,33,499,8-55,7180,420,9-202,681,1-173,2242,2-180,8332,7-110,3-107,6521,9-173,0-68,2157,3213,4-20,7481,9-358,6-330,8-5,4223,8-551,3374,5434,0
  5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu-0,5——————0,0——————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-99,2-13,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-0,5——-182,4——-2,2-182,4——-0,4-150,3———-196,0——-2,5-194,1——-0,3-261,80,00,0-1,7-155,40,00,00,0-0,5-25,9-131,10,0-1,9-155,40,0-2,1-129,50,0-64,7-2,1-194,10,0-0,01,1-100,6-0,1-100,60,00,0-80,5-100,60,0-0,0-50,4-0,3-99,7-13,4
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,112,0-41,6-85,783,4-45,015,5-85,7-24,78,8-29,24,835,4-6,8-4,4-175,0186,948,0-103,5-16,863,827,2-117,4117,214,2-61,6-42,993,9-23,512,73,0-16,87,2-100,143,4-12,651,212,7-137,9-45,3-75,9113,7-87,3143,1-34,6-127,1512,0-279,1-68,3-20,2127,2-67,5361,0-419,1-317,310,5168,8-559,2227,1515,1
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ70,258,499,0134,851,195,477,6134,816,57,585,379,955,762,387,2261,373,325,3128,9146,482,455,4173,055,541,7103,2146,152,375,762,861,677,770,4169,8123,1139,287,775,0207,3252,5327,8215,5133,3135,7777,5904,6405,2684,8382,8403,0646,1713,3352,3771,41.094,71.086,6918,01.477,21.251,4729,6
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,1-0,20,0-0,10,40,62,4-0,10,30,30,10,50,10,1-0,50,91,00,1-0,1-0,70,2-0,2-0,20,3-0,40,20,0-0,1-0,00,2-0,80,60,10,6-0,80,60,40,01,40,20,5-1,44,84,2-0,1-0,00,9-0,50,0-0,10,00,30,1-0,0-0,10,2-0,20,0-1,3-0,2
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ62,270,258,499,0134,851,195,499,052,216,567,585,379,955,782,387,2261,373,325,3128,9146,482,455,4173,055,541,7103,2146,152,375,763,861,677,770,4169,8123,1139,287,770,8207,3252,5327,8200,5133,3135,7777,5918,1405,2684,8382,8773,4646,1713,3352,3764,11.094,71.086,6918,01.477,21.251,4
  6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm———302,7-302,7——302,7—————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-33,3-54,4-37,9-27,3-84,3-38,6-42,6-37,8-306,9-46,7
  6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác———-150,6156,7——-150,6——————28,4———1,94,11,911,714,317,20,00,02,927,828,50,08,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0-416,8416,841,4528,6170,5604,52.495,0-2.167,1-2.991,75.158,87.637,84.434,72.006,91.062,23.835,9-2.279,42.108,31.742,54.135,0-1.306,5
  6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp———-182,4——-2,2-182,4——-0,4-150,3———-196,0——-2,5-194,1——-0,3-261,80,00,0-1,7-155,40,00,00,0-0,5-25,9-131,10,0-1,9-155,40,0-2,1-129,50,0-64,7-2,1-194,10,0-0,01,1-100,6-0,1-100,60,00,0-80,5-100,60,0-0,0-50,4-0,30,00,0
  2. Tiền thu do bán tài sản cố định——————0,00,0——————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng———————0,0——————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi———————0,0——————————————0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-75,387,480,113,528,013,913,59,77,166,2
  5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm———————0,0———————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-13,8-140,2-90,2-32,5-48,2-20,7-26,9-15,0-21,0-74,8
  11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán———————0,0———————0,00,0—————0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,1-0,3-0,3-0,4-0,1-0,3-0,3-0,3-0,8-0,3
  5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác———————0,0——————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0228,8-232,9-251,2-244,9-350,8-770,5807,2-917,42.864,7-5.148,4-7.544,1-4.538,1-1.563,6-1.440,5-4.216,82.203,4-1.942,3-2.369,81.895,0-438,3
  1. Tiền thu do đi vay———————0,0——————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,40,0
  2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn———————0,0——————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền thu từ lãi tiền gửi———————0,0——————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4. Tiền đã trả nợ vay———————0,0——————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của VNR

Dữ liệu khác của VNR

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam (mã VNR), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc VNR.