Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VNR
Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam
Vietnam National Reinsurance Corporation
17.800
▼ −200 (▼ −1,11%)

Khối ngoại mua bán VNR — trang 37

Mua bán ròng của khối ngoại với VNR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: -015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -00-113-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VNR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
1-7-202223.50000■ 00,00,0■ 0,032.982.598
30-6-202223.50000■ 00,00,0■ 0,032.982.398
29-6-202223.70000■ 00,00,0■ 0,032.977.998
28-6-202223.8000200▼ −2000,00,0▼ −0,032.977.998
27-6-202225.20004.400▼ −4.4000,00,1▼ −0,132.977.998
24-6-202224.10000■ 00,00,0■ 0,032.977.998
23-6-202224.1005000▲ +5000,00,0▲ +0,032.977.998
22-6-202224.0004000▲ +4000,00,0▲ +0,032.968.498
21-6-202224.0004000▲ +4000,00,0▲ +0,032.968.898
20-6-202223.80050010.000▼ −9.5000,00,2▼ −0,232.969.298
17-6-202223.90000■ 00,00,0■ 0,032.969.798
16-6-202224.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,032.969.798
15-6-202224.00000■ 00,00,0■ 0,032.969.998
14-6-202224.00000■ 00,00,0■ 0,032.969.998
13-6-202223.40000■ 00,00,0■ 0,032.969.998
10-6-202224.70000■ 00,00,0■ 0,032.969.998
9-6-202225.5004.6000▲ +4.6000,10,0▲ +0,132.969.998
8-6-202226.8004.9000▲ +4.9000,10,0▲ +0,132.974.598
7-6-202226.90000■ 00,00,0■ 0,032.979.498
6-6-202225.00000■ 00,00,0■ 0,032.979.498
3-6-202225.50000■ 00,00,0■ 0,032.979.498
2-6-202225.90000■ 00,00,0■ 0,032.979.398
1-6-202225.90000■ 00,00,0■ 0,032.979.398
31-5-202224.800600100▲ +5000,00,0▲ +0,032.979.398
30-5-202224.6001000▲ +1000,00,0▲ +0,032.975.598
27-5-202223.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,032.975.698
26-5-202223.5003.0004.400▼ −1.4000,10,1▼ −0,032.975.798
25-5-202224.40000■ 00,00,0■ 0,032.978.798
24-5-202223.3003000▲ +3000,00,0▲ +0,032.978.798
23-5-202223.40000■ 00,00,0■ 0,032.979.098

Trang 37/171 · 23-5-2022 – 1-7-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-3-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VNR, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VNR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VNR (Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu VNR (mua 6 tỉ đồng, bán 8 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 48.022.646 cổ phiếu.