Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo VTC
CTCP Viễn thông VTC
VTC Telecommunications JSC
9.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VTC — trang 122

Mua bán ròng của khối ngoại với VTC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: -09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -03-11-2026: 04-11-2026: -0-018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VTC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-4-20123.20000■ 00,00,0■ 0,01.590.304
18-4-20123.40011.2000▲ +11.2000,00,0▲ +0,01.590.304
17-4-20123.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.601.504
16-4-20123.5001.1000▲ +1.1000,00,0▲ +0,01.601.604
13-4-20123.5003.2000▲ +3.2000,00,0▲ +0,01.602.704
12-4-20123.6005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,01.605.904
11-4-20123.4002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,01.610.904
10-4-20123.3002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,01.612.904
9-4-20123.3006.1000▲ +6.1000,00,0▲ +0,01.614.904
6-4-20123.10000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
5-4-20123.20000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
4-4-20123.40000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
3-4-20123.40000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
30-3-20123.30000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
29-3-20123.50000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
28-3-20123.30000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
27-3-20123.10000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
26-3-20122.90000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
23-3-20122.80000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
22-3-20122.90000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
21-3-20122.90000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
20-3-20122.90000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
19-3-20122.70000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
16-3-20122.80000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
15-3-20122.70000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
14-3-20122.90000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
13-3-20123.00000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
12-3-20122.90000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
9-3-20123.10000■ 00,00,0■ 0,01.621.004
8-3-20122.90000■ 00,00,0■ 0,01.621.004

Trang 122/198 · 8-3-2012 – 19-4-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-2-2003

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VTC, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VTC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VTC (CTCP Viễn thông VTC) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu VTC (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -511.802 cổ phiếu.