Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo VTC
CTCP Viễn thông VTC
VTC Telecommunications JSC
9.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VTC — trang 146

Mua bán ròng của khối ngoại với VTC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: -09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VTC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-5-200911.8002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,01.517.496
22-5-200911.3000670▼ −6700,00,0▼ −0,01.519.496
21-5-200911.80000■ 00,00,0■ 0,01.518.826
20-5-200911.3003.4400▲ +3.4400,00,0▲ +0,01.518.826
19-5-200910.80011.9700▲ +11.9700,10,0▲ +0,11.522.266
18-5-200910.30030.7201.700▲ +29.0200,30,0▲ +0,31.534.236
15-5-20099.9004300▲ +4300,00,0▲ +0,01.563.256
14-5-20099.50000■ 00,00,0■ 0,01.563.686
13-5-20099.4005000▲ +5000,00,0▲ +0,01.563.686
12-5-200910.0000620▼ −6200,00,0▼ −0,01.564.186
11-5-20099.70001.780▼ −1.7800,00,0▼ −0,01.563.566
8-5-20099.80000■ 00,00,0■ 0,01.561.786
7-5-20099.80000■ 00,00,0■ 0,01.561.786
6-5-20099.9002.7100▲ +2.7100,00,0▲ +0,01.561.786
5-5-200910.40000■ 00,00,0■ 0,01.564.496
4-5-200910.50000■ 00,00,0■ 0,01.564.496
29-4-200910.00000■ 00,00,0■ 0,01.564.496
28-4-200910.0000490▼ −4900,00,0▼ −0,01.564.496
27-4-200910.00000■ 00,00,0■ 0,01.564.006
24-4-200910.50000■ 00,00,0■ 0,01.564.006
23-4-200910.90000■ 00,00,0■ 0,01.564.006
22-4-200911.20004.320▼ −4.3200,00,0▼ −0,01.564.006
21-4-200910.70000■ 00,00,0■ 0,01.559.686
20-4-200911.2001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,01.559.686
17-4-200911.60000■ 00,00,0■ 0,01.561.186
16-4-200911.10000■ 00,00,0■ 0,01.561.186
15-4-200910.60000■ 00,00,0■ 0,01.561.186
14-4-200910.10015010▲ +1400,00,0▲ +0,01.561.186
13-4-20099.700900▲ +900,00,0▲ +0,01.561.326
10-4-20099.30000■ 00,00,0■ 0,01.561.416

Trang 146/198 · 10-4-2009 – 25-5-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-2-2003

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VTC, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VTC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VTC (CTCP Viễn thông VTC) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu VTC (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -511.802 cổ phiếu.