Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo VTV
CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM
VICEM Materials Transport Cement Joint Stock Company
14.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VTV — trang 133

Mua bán ròng của khối ngoại với VTV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: -010-6-2026: -011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 00-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VTV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
9-12-201015.30000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
8-12-201015.20000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
7-12-201016.20000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
6-12-201016.70000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
3-12-201017.20000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
2-12-201016.50000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
1-12-201015.60000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
30-11-201016.20000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
29-11-201015.30000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
26-11-201014.70000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
25-11-201013.90000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
24-11-201013.30000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
23-11-201013.20000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
22-11-201013.20000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
19-11-201013.20000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
18-11-201013.80000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
17-11-201013.00000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
16-11-201012.60000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
15-11-201013.00000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
12-11-201013.50000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
11-11-201014.80000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
10-11-201014.90000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
9-11-201014.70000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
8-11-201015.40000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
5-11-201015.80000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
4-11-201015.30000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
3-11-201015.30000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
2-11-201015.40000■ 00,00,0■ 0,05.365.079
1-11-201016.00000■ 00,00,0■ 0,05.379.800
29-10-201015.80000■ 00,00,0■ 0,05.365.079

Trang 133/166 · 29-10-2010 – 9-12-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VTV, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VTV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VTV (CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu VTV (mua 3 tỉ đồng, bán 4 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 15.285.716 cổ phiếu.