Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo VTV
CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM
VICEM Materials Transport Cement Joint Stock Company
14.100
▼ −100 (▼ −0,70%)

Khối ngoại mua bán VTV — trang 26

Mua bán ròng của khối ngoại với VTV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: -010-6-2026: -011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VTV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-10-20234.20000■ 00,00,0■ 0,015.166.760
20-10-20234.20000■ 00,00,0■ 0,015.166.760
19-10-20234.30000■ 00,00,0■ 0,015.166.760
18-10-20234.30000■ 00,00,0■ 0,015.166.760
17-10-20234.40000■ 00,00,0■ 0,015.166.760
16-10-20234.40000■ 00,00,0■ 0,015.166.760
13-10-20234.40000■ 00,00,0■ 0,015.166.760
12-10-20234.50000■ 00,00,0■ 0,015.166.760
11-10-20234.50000■ 00,00,0■ 0,015.166.760
10-10-20234.50000■ 00,00,0■ 0,015.166.764
9-10-20234.50000■ 00,00,0■ 0,015.166.760
6-10-20234.50000■ 00,00,0■ 0,015.164.760
5-10-20234.40000■ 00,00,0■ 0,015.164.764
4-10-20234.4009.0002.000▲ +7.0000,00,0▲ +0,015.164.764
3-10-20234.40000■ 00,00,0■ 0,015.173.764
2-10-20234.4002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,015.173.764
29-9-20234.50000■ 00,00,0■ 0,015.175.764
28-9-20234.40000■ 00,00,0■ 0,015.175.764
27-9-20234.4007.2000▲ +7.2000,00,0▲ +0,015.175.764
26-9-20234.50000■ 00,00,0■ 0,015.182.964
25-9-20234.70000■ 00,00,0■ 0,015.182.964
22-9-20234.70000■ 00,00,0■ 0,015.182.964
21-9-20235.00000■ 00,00,0■ 0,015.182.964
20-9-20235.10000■ 00,00,0■ 0,015.182.964
19-9-20235.00000■ 00,00,0■ 0,015.182.964
18-9-20235.10000■ 00,00,0■ 0,015.182.964
15-9-20235.00000■ 00,00,0■ 0,015.182.164
14-9-20235.00000■ 00,00,0■ 0,015.182.164
13-9-20235.1000800▼ −8000,00,0▼ −0,015.182.164
12-9-20235.2001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,015.182.160

Trang 26/166 · 12-9-2023 – 23-10-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VTV, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VTV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VTV (CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu VTV (mua 3 tỉ đồng, bán 4 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 15.285.716 cổ phiếu.