Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo VTV
CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM
VICEM Materials Transport Cement Joint Stock Company
14.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VTV — trang 5

Mua bán ròng của khối ngoại với VTV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: -010-6-2026: -011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 00-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VTV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-5-202615.00000■ 00,00,0■ 0,015.251.116
29-4-202614.90000■ 00,00,0■ 0,015.250.816
28-4-202614.9001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,015.250.816
24-4-202614.9000300▼ −3000,00,0▼ −0,015.251.816
23-4-202614.90000■ 00,00,0■ 0,015.251.316
22-4-202614.9001.6000▲ +1.6000,00,0▲ +0,015.251.316
21-4-202614.9000500▼ −5000,00,0▼ −0,015.252.916
20-4-202614.90000■ 00,00,0■ 0,015.252.916
17-4-202614.80000■ 00,00,0■ 0,015.252.916
16-4-202614.80000■ 00,00,0■ 0,015.252.916
15-4-202614.90000■ 00,00,0■ 0,015.252.916
14-4-202614.9008000▲ +8000,00,0▲ +0,015.252.916
13-4-202615.00000■ 00,00,0■ 0,015.253.716
10-4-202614.70000■ 00,00,0■ 0,015.251.616
9-4-202614.70000■ 00,00,0■ 0,015.251.616
8-4-202614.70002.100▼ −2.1000,00,0▼ −0,015.251.616
7-4-202614.80000■ 00,00,0■ 0,015.251.616
6-4-202614.80000■ 00,00,0■ 0,015.251.616
3-4-202614.80000■ 00,00,0■ 0,015.251.616
2-4-202614.90000■ 00,00,0■ 0,015.251.616
1-4-202614.9002.1000▲ +2.1000,00,0▲ +0,015.251.616
31-3-202614.90000■ 00,00,0■ 0,015.253.716
30-3-202614.90000■ 00,00,0■ 0,015.253.716
27-3-202614.90000■ 00,00,0■ 0,015.253.716
26-3-202614.80000■ 00,00,0■ 0,015.253.716
25-3-202615.00000■ 00,00,0■ 0,015.253.716
24-3-202614.90000■ 00,00,0■ 0,015.253.716
23-3-202614.90000■ 00,00,0■ 0,015.253.716
20-3-202614.70000■ 00,00,0■ 0,015.253.016
19-3-202614.70000■ 00,00,0■ 0,015.252.016

Trang 5/165 · 19-3-2026 – 4-5-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VTV, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VTV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VTV (CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu VTV (mua 3 tỉ đồng, bán 4 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 15.285.716 cổ phiếu.