Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo VVS
CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam
VIETNAM MACHINE INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
84.000
▼ −300 (▼ −0,36%)

Khối ngoại mua bán VVS — trang 30

Mua bán ròng của khối ngoại với VVS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: -27-5-2026: 18-5-2026: 011-5-2026: 112-5-2026: 113-5-2026: 014-5-2026: -115-5-2026: -118-5-2026: 019-5-2026: -120-5-2026: 021-5-2026: -122-5-2026: -225-5-2026: -126-5-2026: 027-5-2026: 128-5-2026: 129-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: 23-6-2026: -14-6-2026: -05-6-2026: -28-6-2026: 29-6-2026: -010-6-2026: -111-6-2026: -112-6-2026: -115-6-2026: -016-6-2026: -017-6-2026: 118-6-2026: 719-6-2026: -022-6-2026: 123-6-2026: -024-6-2026: 225-6-2026: -226-6-2026: -129-6-2026: -130-6-2026: -01-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -17-7-2026: 08-7-2026: 29-7-2026: -110-7-2026: -113-7-2026: 114-7-2026: 315-7-2026: 016-7-2026: 517-7-2026: 420-7-2026: 121-7-2026: 122-7-2026: -223-7-2026: 124-7-2026: 227-7-2026: -128-7-2026: 129-7-2026: 330-7-2026: 231-7-2026: 23-8-2026: -14-8-2026: -35-8-2026: -16-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 111-8-2026: 012-8-2026: -113-8-2026: 214-8-2026: -217-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: 120-8-2026: 121-8-2026: -024-8-2026: -125-8-2026: -126-8-2026: -327-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: 14-9-2026: 17-9-2026: -18-9-2026: 19-9-2026: -110-9-2026: 011-9-2026: -214-9-2026: 315-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: 218-9-2026: -121-9-2026: -222-9-2026: -123-9-2026: -324-9-2026: -125-9-2026: -128-9-2026: -029-9-2026: 330-9-2026: -21-10-2026: -12-10-2026: -05-10-2026: 16-10-2026: -07-10-2026: 18-10-2026: -19-10-2026: 112-10-2026: -213-10-2026: -114-10-2026: -115-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: 320-10-2026: -121-10-2026: -022-10-2026: -523-10-2026: 07-56-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VVS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
14-4-202318.00000■ 00,00,0■ 0,0—
13-4-202317.70000■ 00,00,0■ 0,0—
12-4-202317.90000■ 00,00,0■ 0,0—
11-4-202317.90000■ 00,00,0■ 0,0—
10-4-202318.00000■ 00,00,0■ 0,0—
7-4-202317.90000■ 00,00,0■ 0,0—
6-4-202317.40000■ 00,00,0■ 0,0—
5-4-202317.40000■ 00,00,0■ 0,0—
4-4-202318.00000■ 00,00,0■ 0,0—
3-4-202318.50000■ 00,00,0■ 0,0—
31-3-202318.50000■ 00,00,0■ 0,0—
30-3-202318.50000■ 00,00,0■ 0,0—
29-3-202318.50000■ 00,00,0■ 0,0—
28-3-202318.50000■ 00,00,0■ 0,0—
27-3-202318.50000■ 00,00,0■ 0,0—
24-3-202318.50000■ 00,00,0■ 0,0—
23-3-202318.60000■ 00,00,0■ 0,0—
22-3-202318.60000■ 00,00,0■ 0,0—
21-3-202318.60000■ 00,00,0■ 0,0—
20-3-202318.60000■ 00,00,0■ 0,0—
17-3-202318.60000■ 00,00,0■ 0,0—
16-3-202318.60000■ 00,00,0■ 0,0—
15-3-202318.50000■ 00,00,0■ 0,0—
14-3-202318.50000■ 00,00,0■ 0,0—
13-3-202318.50000■ 00,00,0■ 0,0—
10-3-202318.00000■ 00,00,0■ 0,0—
9-3-202318.00000■ 00,00,0■ 0,0—
8-3-202318.10000■ 00,00,0■ 0,0—
7-3-202317.90000■ 00,00,0■ 0,0—
6-3-202321.00000■ 00,00,0■ 0,0—

Trang 30/34 · 6-3-2023 – 14-4-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-10-2022

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VVS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của VVS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VVS (CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 23 tỉ đồng cổ phiếu VVS (mua 281 tỉ đồng, bán 258 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 19.912.297 cổ phiếu.