Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Nguyễn Duy Hưng
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, ông Nguyễn Duy Hưng sở hữu 338.940 cổ phiếu MFS (4,80% vốn), cập nhật ngày 17-7-2024.
Ông Hưng có 35 đợt giao dịch nội bộ, gần nhất ngày 12-7-2024: bán 187.800 cổ phiếu MFS.
Có 12 người khác cùng tên Nguyễn Duy Hưng và 3 người tên gần giống trên thị trường — xem danh sách cuối trang.
Cổ phiếu của ông Nguyễn Duy Hưng
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| MFS | CTCP Dịch vụ kỹ thuật Mobifone | 338.940 | 4,80% | 17-7-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của ông Nguyễn Duy Hưng
35 đợt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-7-2024 | MFS | Bán | 187.800 | 12-7-2024 → 12-7-2024 | ||||
| 10-7-2024 | MFS | Bán | 78.100 | 618.740 → 540.640 8,76% → 7,65% | 10-7-2024 → 10-7-2024 | |||
| 9-7-2024 | MFS | Bán | 66.400 | 685.140 → 618.740 9,70% → 8,76% | 9-7-2024 → 9-7-2024 | |||
| 5-7-2024 | MFS | Bán | 82.700 | 774.740 → 692.040 10,97% → 9,80% | 5-7-2024 → 5-7-2024 | |||
| 4-7-2024 | MFS | Bán | 30.500 | 805.240 → 774.740 11,40% → 10,97% | 4-7-2024 → 4-7-2024 | |||
| 3-7-2024 | MFS | Bán | 217.300 | 1.022.540 → 805.240 14,48% → 11,40% | 3-7-2024 → 3-7-2024 | |||
| 1-7-2024 | MFS | Bán | 59.700 | 1.089.640 → 1.029.940 15,43% → 14,58% | 1-7-2024 → 1-7-2024 | |||
| 28-6-2024 | MFS | Bán | 59.200 | 1.148.840 → 1.089.640 16,27% → 15,43% | 28-6-2024 → 28-6-2024 | |||
| 26-6-2024 | MFS | Bán | 158.360 | 1.345.000 → 1.186.640 19,04% → 16,80% | 26-6-2024 → 26-6-2024 | |||
| 15-11-2023 | MFS | Bán | 10.000 | 1.416.400 → 1.406.400 20,05% → 19,91% | 15-11-2023 → 15-11-2023 | |||
| 26-7-2023 | MFS | Bán | 14.500 | 1.484.400 → 1.469.900 21,02% → 20,81% | 26-7-2023 → 26-7-2023 | |||
| 3-11-2022 | MFS | Mua | 3.800 | 1.481.400 → 1.485.200 20,97% → 21,03% | 3-11-2022 → 3-11-2022 | |||
| 3-10-2022 | MFS | Mua | 16.900 | 1.410.800 → 1.427.700 19,97% → 20,21% | 3-10-2022 → 3-10-2022 | |||
| 12-7-2022 | MFS | Mua | 13.300 | 1.337.200 → 1.350.500 18,93% → 19,12% | 12-7-2022 → 12-7-2022 | |||
| 12-5-2022 | MFS | Mua | 39.700 | 1.245.900 → 1.285.600 17,64% → 18,20% | 12-5-2022 → 12-5-2022 | |||
| 9-5-2022 | MFS | Mua | 43.900 | 1.168.200 → 1.212.100 16,54% → 17,16% | 9-5-2022 → 9-5-2022 | |||
| 6-5-2022 | MFS | Mua | 45.100 | 1.123.100 → 1.168.200 15,90% → 16,54% | 6-5-2022 → 6-5-2022 | |||
| 12-7-2021 | MFS | Bán | 2.000 | 12-7-2021 → 12-7-2021 | ||||
| 12-7-2021 | MFS | Mua | 72.100 | 12-7-2021 → 12-7-2021 | ||||
| 9-7-2021 | MFS | Mua | 26.600 | 965.800 → 992.400 13,67% → 14,05% | 9-7-2021 → 9-7-2021 | |||
| 7-7-2021 | MFS | Mua | 41.500 | 908.700 → 950.200 12,87% → 13,45% | 7-7-2021 → 7-7-2021 | |||
| 7-6-2021 | MFS | Mua | 15.300 | 846.400 → 861.700 11,98% → 12,20% | 7-6-2021 → 7-6-2021 | |||
| 27-5-2021 | MFS | Mua | 48.400 | 752.600 → 801.000 10,66% → 11,34% | 27-5-2021 → 27-5-2021 | |||
| 20-5-2021 | MFS | Mua | 25.600 | 689.500 → 715.100 9,76% → 10,12% | 20-5-2021 → 20-5-2021 | |||
| 18-5-2021 | MFS | Mua | 47.200 | 635.500 → 682.700 9,00% → 9,67% | 18-5-2021 → 18-5-2021 | |||
| 23-6-2020 | MFS | Bán | 105.500 | 712.500 → 607.000 10,09% → 8,59% | 23-6-2020 → 23-6-2020 | |||
| 13-5-2020 | MFS | Bán | 16.900 | 782.300 → 765.400 11,08% → 10,84% | 13-5-2020 → 13-5-2020 | |||
| 24-3-2020 | MFS | Mua | 19.800 | 771.900 → 791.700 10,93% → 11,21% | ||||
| 6-2-2020 | MFS | Mua | 4.200 | 703.000 → 707.200 9,95% → 10,01% | ||||
| 31-1-2020 | MFS | Mua | 25.400 | 620.500 → 645.900 8,79% → 9,14% | ||||
| 8-1-2020 | MFS | Mua | 24.500 | 542.900 → 567.400 7,69% → 8,03% | ||||
| 23-12-2019 | MFS | Mua | 17.700 | 482.700 → 500.400 6,83% → 7,08% | ||||
| 12-12-2019 | MFS | Bán | 1.000 | |||||
| 12-12-2019 | MFS | Mua | 16.100 | |||||
| 5-12-2019 | MFS | Mua | 4.500 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
Người khác cùng tên hoặc tên gần giống Nguyễn Duy Hưng
Nguyễn Duy HưngChủ tịch HĐQT PANNguyễn Duy Hưngcổ đông VSINguyễn Duy Hưngcổ đông BTDNguyễn Duy Hưngcổ đông GVTNguyễn Duy Hưngcổ đông MESNguyễn Duy HưngPhó Tổng giám đốc PACNguyễn Duy HưngThành viên Ban kiểm soát PSCNguyễn Duy HưngPXINguyễn Duy Hưngcổ đông SBLNguyễn Duy Hưngcổ đông SZENguyễn Duy HưngTSTNguyễn Duy HưngTổng giám đốc TTANguyễn Duy HùngPhó Tổng giám đốc EIDNguyễn Duy Hùngcổ đông HNPNguyễn Duy HùngPhó Tổng giám đốc VSI