Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

Nguyễn Duy Hưng

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, ông Nguyễn Duy Hưng sở hữu 338.940 cổ phiếu MFS (4,80% vốn), cập nhật ngày 17-7-2024.

Ông Hưng có 35 đợt giao dịch nội bộ, gần nhất ngày 12-7-2024: bán 187.800 cổ phiếu MFS.

Có 12 người khác cùng tên Nguyễn Duy Hưng và 3 người tên gần giống trên thị trường — xem danh sách cuối trang.

Cổ phiếu của ông Nguyễn Duy Hưng

MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
MFSCTCP Dịch vụ kỹ thuật Mobifone338.9404,80%17-7-2024

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch nội bộ của ông Nguyễn Duy Hưng

35 đợt
NgàyMãChức vụGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
12-7-2024MFSBán187.80012-7-2024 → 12-7-2024
10-7-2024MFSBán78.100618.740 → 540.640
8,76% → 7,65%
10-7-2024 → 10-7-2024
9-7-2024MFSBán66.400685.140 → 618.740
9,70% → 8,76%
9-7-2024 → 9-7-2024
5-7-2024MFSBán82.700774.740 → 692.040
10,97% → 9,80%
5-7-2024 → 5-7-2024
4-7-2024MFSBán30.500805.240 → 774.740
11,40% → 10,97%
4-7-2024 → 4-7-2024
3-7-2024MFSBán217.3001.022.540 → 805.240
14,48% → 11,40%
3-7-2024 → 3-7-2024
1-7-2024MFSBán59.7001.089.640 → 1.029.940
15,43% → 14,58%
1-7-2024 → 1-7-2024
28-6-2024MFSBán59.2001.148.840 → 1.089.640
16,27% → 15,43%
28-6-2024 → 28-6-2024
26-6-2024MFSBán158.3601.345.000 → 1.186.640
19,04% → 16,80%
26-6-2024 → 26-6-2024
15-11-2023MFSBán10.0001.416.400 → 1.406.400
20,05% → 19,91%
15-11-2023 → 15-11-2023
26-7-2023MFSBán14.5001.484.400 → 1.469.900
21,02% → 20,81%
26-7-2023 → 26-7-2023
3-11-2022MFSMua3.8001.481.400 → 1.485.200
20,97% → 21,03%
3-11-2022 → 3-11-2022
3-10-2022MFSMua16.9001.410.800 → 1.427.700
19,97% → 20,21%
3-10-2022 → 3-10-2022
12-7-2022MFSMua13.3001.337.200 → 1.350.500
18,93% → 19,12%
12-7-2022 → 12-7-2022
12-5-2022MFSMua39.7001.245.900 → 1.285.600
17,64% → 18,20%
12-5-2022 → 12-5-2022
9-5-2022MFSMua43.9001.168.200 → 1.212.100
16,54% → 17,16%
9-5-2022 → 9-5-2022
6-5-2022MFSMua45.1001.123.100 → 1.168.200
15,90% → 16,54%
6-5-2022 → 6-5-2022
12-7-2021MFSBán2.00012-7-2021 → 12-7-2021
12-7-2021MFSMua72.10012-7-2021 → 12-7-2021
9-7-2021MFSMua26.600965.800 → 992.400
13,67% → 14,05%
9-7-2021 → 9-7-2021
7-7-2021MFSMua41.500908.700 → 950.200
12,87% → 13,45%
7-7-2021 → 7-7-2021
7-6-2021MFSMua15.300846.400 → 861.700
11,98% → 12,20%
7-6-2021 → 7-6-2021
27-5-2021MFSMua48.400752.600 → 801.000
10,66% → 11,34%
27-5-2021 → 27-5-2021
20-5-2021MFSMua25.600689.500 → 715.100
9,76% → 10,12%
20-5-2021 → 20-5-2021
18-5-2021MFSMua47.200635.500 → 682.700
9,00% → 9,67%
18-5-2021 → 18-5-2021
23-6-2020MFSBán105.500712.500 → 607.000
10,09% → 8,59%
23-6-2020 → 23-6-2020
13-5-2020MFSBán16.900782.300 → 765.400
11,08% → 10,84%
13-5-2020 → 13-5-2020
24-3-2020MFSMua19.800771.900 → 791.700
10,93% → 11,21%
6-2-2020MFSMua4.200703.000 → 707.200
9,95% → 10,01%
31-1-2020MFSMua25.400620.500 → 645.900
8,79% → 9,14%
8-1-2020MFSMua24.500542.900 → 567.400
7,69% → 8,03%
23-12-2019MFSMua17.700482.700 → 500.400
6,83% → 7,08%
12-12-2019MFSBán1.000
12-12-2019MFSMua16.100
5-12-2019MFSMua4.500

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.

Người khác cùng tên hoặc tên gần giống Nguyễn Duy Hưng