
Phạm Văn Thành
Ông Phạm Văn Thành sinh ngày 2-8-1962, quê Đa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá, nơi sinh Trà Vinh, trình độ cử nhân.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, ông Thành sở hữu cổ phiếu DIG: 0,01% vốn (28.082 cổ phiếu) tại ngày 30-6-2018; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 80.701.
Ông Thành có 18 đợt giao dịch nội bộ, gần nhất ngày 27-3-2018: bán 28.080 cổ phiếu DIG trên 28.082 cổ phiếu đã đăng ký.
Có 4 người khác cùng tên Phạm Văn Thành và 5 người tên gần giống trên thị trường — xem danh sách cuối trang.
Thông tin cá nhân của ông Phạm Văn Thành
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 2-8-1962 |
| Quê quán | Đa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá |
| Nơi sinh | Trà Vinh |
| Trình độ | Cử nhân |
Cổ phiếu của ông Phạm Văn Thành
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 28.082 nay ≈ 80.701 sau chia tách, thưởng (×2,87) | 0,01% | 30-6-2018 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của ông Phạm Văn Thành
18 đợt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-3-2018 | DIG | Bán | 28.082 | 28.080 | 100% | 8-3-2018 → 6-4-2018 | ||
| 1-6-2016 | DIG | Mua | 30.000 | 0 | 0% | 4-5-2016 → 1-6-2016 | ||
| 5-5-2016 | DIG | Mua | 23.000 | 7-4-2016 → 7-5-2016 | ||||
| 22-5-2014 | DID | Bán | 40.000 | 0 | 0% | 24-4-2014 → 22-5-2014 | ||
| 27-4-2012 | DID | Bán | 30.000 | 30-3-2012 → 30-4-2012 | ||||
| 27-4-2012 | DID | Mua | 50.000 | 30-3-2012 → 30-4-2012 | ||||
| 26-4-2012 | DID | Bán | 40.000 | 0 | 0% | 29-3-2012 → 26-4-2012 | ||
| 26-4-2012 | DID | Mua | 60.000 | 0 | 0% | 29-3-2012 → 26-4-2012 | ||
| 1-6-2011 | DID | Bán | 39.000 | 4-5-2011 → 4-6-2011 | ||||
| 27-5-2011 | DID | Bán | 40.000 | 0 | 0% | 29-4-2011 → 27-5-2011 | ||
| 27-5-2011 | DID | Mua | 40.000 | 0 | 0% | 29-4-2011 → 27-5-2011 | ||
| 10-2-2011 | DID | Bán | 2.500 | 13-1-2011 → 13-2-2011 | ||||
| 10-2-2011 | DID | Mua | 2.500 | 13-1-2011 → 13-2-2011 | ||||
| 4-2-2011 | DID | Bán | 40.000 | 0 | 0% | 7-1-2011 → 4-2-2011 | ||
| 4-2-2011 | DID | Mua | 40.000 | 0 | 0% | 7-1-2011 → 4-2-2011 | ||
| 19-8-2010 | DID | Bán | 34.000 | 0 | 0% | 22-7-2010 → 19-8-2010 | ||
| 12-8-2010 | DID | Bán | 34.000 | 15-7-2010 → 15-8-2010 | ||||
| 5-3-2010 | DID | Mua | 20.000 | 0 | 0% | 5-2-2010 → 5-3-2010 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.