Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 649 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, HIO, MVB, MWG · Xem bảng →

Asean Small Cap Fund

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Asean Small Cap Fund đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 14.864.200 cổ phiếu APS (17,91% vốn CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương).

Asean Small Cap Fund là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của APS (17,91%), CSC (8,30%).

Có 59 đợt giao dịch cổ phiếu của Asean Small Cap Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 16-7-2018: mua 150.000 cổ phiếu APS.

Cổ phiếu Asean Small Cap Fund đứng tên

2 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
APSCTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương14.864.20017,91%23-7-2021
CSCCTCP Tập đoàn Cotana3.758.5838,30%24-6-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Asean Small Cap Fund

59 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
16-7-2018APSMua150.000
15-5-2018APSMua255.100
3-5-2018APSMua420.500
18-4-2018APSMua135.500
28-3-2018APSMua190.000
1-12-2017VIGBán4.044.4003-11-2017 → 3-12-2017
9-8-2017IDJBán288.50012-7-2017 → 12-8-2017
8-8-2017APSBán291.60011-7-2017 → 11-8-2017
2-8-2017VIGBán300.0005-7-2017 → 5-8-2017
31-7-2017APSMua600.0003-7-2017 → 3-8-2017
12-6-2017APSMua301.50021-5-2017 → 18-6-2017
7-6-2017APSMua454.20016-5-2017 → 13-6-2017
4-5-2017ICGBán285.90012-4-2017 → 10-5-2017
28-4-2017APSMua677.20031-3-2017 → 30-4-2017
4-5-2015TIGMua58.0006-4-2015 → 6-5-2015
27-3-2015TIGBán106.30027-2-2015 → 31-3-2015
26-3-2015TIGBán200.00026-2-2015 → 30-3-2015
25-3-2015TIGBán95.40025-2-2015 → 29-3-2015
24-3-2015TIGBán705.00024-2-2015 → 28-3-2015
20-3-2015APIMua650.00020-2-2015 → 24-3-2015
11-3-2015CSCMua129.40011-2-2015 → 15-3-2015
25-11-2014CSCMua58.10028-10-2014 → 28-11-2014
29-9-2014CSCBán31.5001-9-2014 → 1-10-2014
16-9-2014CSCMua54.82019-8-2014 → 19-9-2014
16-5-2014ICGMua230.50018-4-2014 → 18-5-2014
16-5-2014APSMua230.00018-4-2014 → 18-5-2014
24-4-2014PHHMua293.40027-3-2014 → 27-4-2014
17-4-2014CSCMua65.70020-3-2014 → 20-4-2014
24-3-2014PHHMua79.50024-2-2014 → 28-3-2014
18-3-2014CSCMua62.00018-2-2014 → 22-3-2014
18-12-2013TIGMua300.00020-11-2013 → 20-12-2013
4-12-2013ICGMua287.7006-11-2013 → 6-12-2013
25-11-2013APIMua329.70028-10-2013 → 28-11-2013
15-11-2013TIGMua243.80018-10-2013 → 18-11-2013
24-10-2013TIGMua175.00026-9-2013 → 26-10-2013
4-10-2013APSMua270.7006-9-2013 → 6-10-2013
16-9-2013TIGMua172.00019-8-2013 → 19-9-2013
11-9-2013APIMua200.00014-8-2013 → 14-9-2013
28-8-2013VIGMua442.30031-7-2013 → 31-8-2013
2-7-2013APIMua83.4004-6-2013 → 4-7-2013
18-6-2013APIMua418.60021-5-2013 → 21-6-2013
7-6-2013TIGMua78.90010-5-2013 → 10-6-2013
23-5-2013APSMua507.20025-4-2013 → 25-5-2013
22-5-2013VIGMua398.00024-4-2013 → 24-5-2013
21-5-2013APIMua297.80023-4-2013 → 23-5-2013
3-5-2013APIMua129.8005-4-2013 → 5-5-2013
21-3-2013VIGMua147.00021-2-2013 → 25-3-2013
20-3-2013VIGMua150.00020-2-2013 → 24-3-2013
20-3-2013TNGMua140.00020-2-2013 → 24-3-2013
19-3-2013VIGMua200.00019-2-2013 → 23-3-2013
15-3-2013TNGMua231.30015-2-2013 → 19-3-2013
14-3-2013VIGMua357.40014-2-2013 → 18-3-2013
14-3-2013APSMua280.00014-2-2013 → 18-3-2013
13-3-2013VIGMua200.00013-2-2013 → 17-3-2013
12-3-2013VIGMua300.00012-2-2013 → 16-3-2013
8-2-2013TIGMua107.30011-1-2013 → 11-2-2013
3-1-2013IDJMua140.0006-12-2012 → 6-1-2013
25-12-2012VIGMua214.70027-11-2012 → 27-12-2012
18-12-2012TIGMua108.10020-11-2012 → 20-12-2012

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.