Số liệu tới phiên29-10-2026
Trong phiên 10:25:49
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 780 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: PCG, TDF, ACG, ADS, BCF · Xem bảng →

Barca Global Master Fund, L.P

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Barca Global Master Fund, L.P đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là WSB: 4,92% vốn CTCP Bia Sài Gòn - Miền Tây (713.600 cổ phiếu) tại ngày 19-8-2020.

Có 19 đợt giao dịch cổ phiếu của Barca Global Master Fund, L.P được ghi nhận, gần nhất ngày 18-2-2021: bán 723.333 cổ phiếu VNC.

Cổ phiếu Barca Global Master Fund, L.P đứng tên

2 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
WSBCTCP Bia Sài Gòn - Miền Tây713.6004,92%19-8-2020
VNCCTCP Tập đoàn Vinacontrol382.000
nay ≈ 764.000 sau chia tách, thưởng (×2,00)
3,64%26-2-2021

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Barca Global Master Fund, L.P

19 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
18-2-2021VNCBán723.33318-2-2021 → 18-2-2021
17-8-2020WSBBán135.60017-8-2020 → 17-8-2020
15-3-2019THBBán150.000
21-2-2019THBBán101.300675.015 → 573.715
5,91% → 5,02%
20-2-2019THBBán226.700901.715 → 675.015
7,89% → 5,91%
19-2-2019THBBán122.0001.023.715 → 901.715
8,96% → 7,89%
18-2-2019THBBán59.9001.083.615 → 1.023.715
9,48% → 8,96%
3-5-2018THBMua204.700995.315 → 1.200.015
8,71% → 10,50%
30-6-2017WSBMua603.500237.800 → 841.300
1,64% → 5,80%
2-6-2017 → 2-7-2017
29-7-2011VNCMua140.00000%1-7-2011 → 29-7-2011
27-7-2011VNCMua25.00029-6-2011 → 29-7-2011
21-6-2011VNCMua100.00000%24-5-2011 → 21-6-2011
15-6-2011VNCMua90.00018-5-2011 → 18-6-2011
16-5-2011VNCMua100.00018-4-2011 → 18-5-2011
31-1-2011VNCMua386.00000%31-12-2010 → 31-1-2011
24-1-2011VNCMua80.50027-12-2010 → 27-1-2011
5-1-2011VNCMua83.0008-12-2010 → 8-1-2011
22-12-2010VNCMua104.50024-11-2010 → 24-12-2010
16-11-2010VNCMua394.00019-10-2010 → 19-11-2010

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.