Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là NTP: 4,73% vốn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong (8.082.124 cổ phiếu) tại ngày 4-6-2026; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 9.698.518.
Có 21 đợt giao dịch cổ phiếu của Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong được ghi nhận, gần nhất ngày 1-6-2026: mua 207.600 cổ phiếu NTP trên 300.000 cổ phiếu đã đăng ký.
Cổ phiếu Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NTP | CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong | 8.082.124 nay ≈ 9.698.518 sau chia tách, thưởng (×1,20) | 4,73% | 4-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong
21 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1-6-2026 | NTP | Mua | 300.000 | 207.600 | 69% | 6-5-2026 → 1-6-2026 | ||
| 27-4-2026 | NTP | Mua | 1.500.000 | 1.231.830 | 82% | 1-4-2026 → 24-4-2026 | ||
| 25-6-2025 | NTP | Mua | 1.000.000 | 935.000 | 94% | 29-5-2025 → 25-6-2025 | ||
| 8-4-2025 | NTP | Mua | 1.000.000 | 718.000 | 72% | 12-3-2025 → 8-4-2025 | ||
| 19-7-2024 | NTP | Mua | 100.000 | 91.000 | 91% | 24-6-2024 → 19-7-2024 | ||
| 16-5-2024 | NTP | Mua | 300.000 | 218.200 | 73% | 23-4-2024 → 16-5-2024 | ||
| 12-6-2023 | NTP | Mua | 500.000 | 0 | 0% | 16-5-2023 → 12-6-2023 | ||
| 25-11-2022 | NTP | Mua | 400.000 | 376.000 | 94% | 31-10-2022 → 25-11-2022 | ||
| 25-10-2022 | NTP | Mua | 500.000 | 500.000 | 100% | 14-10-2022 → 8-11-2022 | ||
| 26-5-2022 | NTP | Mua | 250.000 | 170.500 | 68% | 29-4-2022 → 26-5-2022 | ||
| 15-12-2021 | NTP | Mua | 1.000.000 | 415.000 | 42% | 17-11-2021 → 15-12-2021 | ||
| 10-11-2021 | NTP | Mua | 100.000 | 100.000 | 100% | 3-11-2021 → 30-11-2021 | ||
| 11-8-2021 | NTP | Mua | 100.000 | 50.000 | 50% | 15-7-2021 → 11-8-2021 | ||
| 8-7-2021 | NTP | Mua | 180.000 | 180.000 | 100% | 8-7-2021 → 5-8-2021 | ||
| 1-7-2021 | NTP | Mua | 250.000 | 173.000 | 69% | 3-6-2021 → 1-7-2021 | ||
| 27-5-2021 | NTP | Mua | 250.000 | 43.400 | 17% | 29-4-2021 → 27-5-2021 | ||
| 18-12-2020 | NTP | Mua | 350.000 | 350.000 | 100% | 18-12-2020 → 11-1-2021 | ||
| 11-12-2020 | NTP | Mua | 190.000 | 190.000 | 100% | 2-12-2020 → 30-12-2020 | ||
| 5-10-2020 | NTP | Mua | 200.000 | 186.000 | 93% | 9-9-2020 → 5-10-2020 | ||
| 1-9-2020 | NTP | Mua | 190.000 | 190.000 | 100% | 7-8-2020 → 1-9-2020 | ||
| 27-7-2020 | NTP | Mua | 90.000 | 90.000 | 100% | 10-7-2020 → 7-8-2020 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.