Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

Công đoàn CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công đoàn CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.919.600 cổ phiếu VST (2,78% vốn CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam).

Có 55 đợt giao dịch cổ phiếu của Công đoàn CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 2-10-2026: đăng ký bán 10.000 cổ phiếu VST từ 2-10-2026 đến 30-10-2026.

Cổ phiếu Công đoàn CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam đứng tên

1 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
VSTCTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam1.919.6002,78%29-9-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Công đoàn CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam

55 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
2-10-2026VSTBán10.0002-10-2026 → 30-10-2026 · đang trong hạn
24-4-2026VSTBán20.00000%1.919.600 → 1.919.600
2,78% → 2,78%
27-3-2026 → 24-4-2026
13-3-2026VSTBán20.0005.00025%1.924.600 → 1.919.600
2,79% → 2,78%
13-2-2026 → 13-3-2026
23-1-2026VSTBán20.00018.70094%1.943.300 → 1.924.600
2,82% → 2,79%
16-1-2026 → 13-2-2026
9-1-2026VSTBán35.00035.000100%1.978.300 → 1.943.300
2,87% → 2,82%
5-1-2026 → 30-1-2026
18-9-2025VSTBán30.00000%1.978.300 → 1.978.300
2,87% → 2,87%
22-8-2025 → 18-9-2025
15-8-2025VSTBán30.00013.10044%1.991.400 → 1.978.300
2,89% → 2,87%
18-7-2025 → 15-8-2025
11-7-2025VSTBán30.00012.00040%13-6-2025 → 11-7-2025
6-6-2025VSTBán30.00000%2.003.400 → 2.003.400
2,90% → 2,90%
9-5-2025 → 6-6-2025
25-4-2025VSTBán30.00000%2.003.400 → 2.003.400
2,90% → 2,90%
9-4-2025 → 25-4-2025
28-3-2025VSTBán30.00016.10054%2.019.500 → 2.003.400
2,93% → 2,90%
3-3-2025 → 28-3-2025
27-12-2024VSTBán30.00000%2.019.500 → 2.019.500
2,93% → 2,93%
29-11-2024 → 27-12-2024
22-11-2024VSTBán30.00000%2.019.500 → 2.019.500
2,93% → 2,93%
25-10-2024 → 22-11-2024
18-10-2024VSTBán30.00000%2.019.500 → 2.019.500
3,01% → 3,01%
20-9-2024 → 18-10-2024
13-9-2024VSTBán30.00000%2.019.500 → 2.019.500
3,01% → 3,01%
16-8-2024 → 13-9-2024
9-8-2024VSTBán30.0009.70032%2.029.200 → 2.019.500
3,03% → 3,01%
18-7-2024 → 9-8-2024
5-7-2024VSTBán30.00016.90056%2.046.100 → 2.029.200
3,05% → 3,03%
14-6-2024 → 5-7-2024
31-5-2024VSTBán30.00014.10047%2.060.200 → 2.046.100
3,07% → 3,05%
6-5-2024 → 31-5-2024
26-4-2024VSTBán30.00030.000100%2.090.200 → 2.060.200
3,12% → 3,07%
24-4-2024 → 17-5-2024
17-4-2024VSTBán30.0008.20027%2.098.400 → 2.090.200
3,13% → 3,12%
27-3-2024 → 17-4-2024
15-3-2024VSTBán02.098.400 → 2.098.400
3,13% → 3,13%
16-2-2024VSTBán30.0002.098.400 → 2.098.400
3,13% → 3,13%
16-2-2024 → 13-3-2024
2-2-2024VSTBán30.00000%2.098.400 → 2.098.400
3,13% → 3,13%
12-1-2024 → 2-2-2024
5-1-2024VSTBán30.0007.10024%2.105.500 → 2.098.400
3,14% → 3,13%
11-12-2023 → 5-1-2024
1-12-2023VSTBán30.00000%2.105.500 → 2.105.500
3,14% → 3,14%
3-11-2023 → 1-12-2023
27-10-2023VSTBán30.00020.40068%2.125.900 → 2.105.500
3,17% → 3,14%
29-9-2023 → 27-10-2023
22-9-2023VSTBán30.0006.30021%2.132.200 → 2.125.900
3,18% → 3,17%
25-8-2023 → 22-9-2023
18-8-2023VSTBán30.00017.70059%2.149.900 → 2.132.200
3,21% → 3,18%
21-7-2023 → 18-8-2023
14-7-2023VSTBán30.00027.80093%2.177.700 → 2.149.900
3,25% → 3,21%
16-6-2023 → 14-7-2023
9-6-2023VSTBán30.00000%2.177.700 → 2.177.700
3,25% → 3,25%
12-5-2023 → 9-6-2023
5-5-2023VSTBán30.00028.70096%2.206.400 → 2.177.700
3,29% → 3,25%
11-4-2023 → 5-5-2023
31-3-2023VSTBán30.00016.60055%2.223.000 → 2.206.400
3,32% → 3,29%
6-3-2023 → 31-3-2023
24-2-2023VSTBán30.00020.30068%2.243.300 → 2.223.000
3,35% → 3,32%
27-1-2023 → 24-2-2023
6-1-2023VSTBán30.00026.00087%2.269.300 → 2.243.300
3,60% → 3,56%
9-12-2022 → 6-1-2023
2-12-2022VSTBán40.00021.00052%2.290.300 → 2.269.300
3,64% → 3,60%
4-11-2022 → 2-12-2022
28-10-2022VSTBán40.00012.90032%2.303.200 → 2.290.300
3,66% → 3,64%
30-9-2022 → 28-10-2022
23-9-2022VSTBán40.00039.00098%2.342.200 → 2.303.200
3,72% → 3,66%
29-8-2022 → 23-9-2022
19-8-2022VSTBán50.00032.00064%2.374.200 → 2.342.200
3,77% → 3,72%
22-7-2022 → 19-8-2022
15-7-2022VSTBán100.00041.20041%2.415.400 → 2.374.200
3,83% → 3,77%
17-6-2022 → 15-7-2022
10-6-2022VSTBán200.00081.00040%2.496.400 → 2.415.400
3,96% → 3,83%
13-5-2022 → 10-6-2022
6-5-2022VSTBán500.000181.50036%2.677.900 → 2.496.400
4,25% → 3,96%
13-4-2022 → 6-5-2022
1-4-2022VSTBán500.000500.000100%3.177.900 → 2.677.900
5,04% → 4,25%
11-3-2022 → 8-4-2022
4-3-2022VSTBán116.300101.40087%3.279.300 → 3.177.900
5,21% → 5,04%
4-3-2022 → 1-4-2022
25-2-2022VSTBán130.600130.600100%3.409.900 → 3.279.300
5,41% → 5,21%
25-2-2022 → 18-3-2022
18-2-2022VSTBán13.00013.000100%3.422.900 → 3.409.900
5,43% → 5,41%
15-2-2022 → 4-3-2022
21-1-2022VSTBán95.30090.80095%3.513.700 → 3.422.900
5,58% → 5,43%
14-1-2022 → 11-2-2022
7-1-2022VSTBán12.70012.700100%3.526.400 → 3.513.700
5,60% → 5,58%
7-1-2022 → 28-1-2022
31-12-2021VSTBán29.10029.100100%3.555.500 → 3.526.400
5,64% → 5,60%
31-12-2021 → 28-1-2022
17-12-2021VSTBán17.90017.900100%17-12-2021 → 14-1-2022
3-12-2021VSTBán115.300111.30097%3-12-2021 → 31-12-2021
26-11-2021VSTBán243.000240.10099%19-11-2021 → 17-12-2021
12-11-2021VSTBán570.000561.90099%5-11-2021 → 3-12-2021
29-10-2021VSTBán750.000738.10098%22-10-2021 → 19-11-2021
15-10-2021VSTBán445.000440.80099%8-10-2021 → 5-11-2021
14-12-2018VSTMua5.800.0005.665.60098%20-11-2018 → 14-12-2018

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.