Công đoàn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công đoàn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là VPB: 0,10% vốn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (7.587.258 cổ phiếu) tại ngày 30-6-2024; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 9.563.059.
Có 19 đợt giao dịch cổ phiếu của Công đoàn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng được ghi nhận, gần nhất ngày 20-7-2022: mua 397.089 cổ phiếu VPB.
Cổ phiếu Công đoàn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 7.587.258 nay ≈ 9.563.059 sau chia tách, thưởng (×1,26) | 0,10% | 30-6-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Công đoàn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
19 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20-7-2022 | VPB | Mua | 397.089 | 397.089 | 100% | 7-7-2022 → 5-8-2022 | ||
| 22-2-2022 | VPB | Bán | 200.000 | 200.000 | 100% | 15-2-2022 → 14-3-2022 | ||
| 7-1-2022 | VPB | Mua | 662.990 | 662.990 | 100% | 9-12-2021 → 7-1-2022 | ||
| 9-8-2021 | VPB | Mua | 557.044 | 557.044 | 100% | 3-8-2021 → 1-9-2021 | ||
| 29-7-2021 | VPB | Mua | 557.044 | 0 | 0% | 30-6-2021 → 29-7-2021 | ||
| 25-6-2021 | VPB | Mua | 557.044 | 0 | 0% | 28-5-2021 → 25-6-2021 | ||
| 27-1-2021 | VPB | Bán | 2.492.100 | 2.492.100 | 100% | 21-1-2021 → 19-2-2021 | ||
| 22-12-2020 | VPB | Mua | 597.246 | 573.131 | 96% | 4-12-2020 → 31-12-2020 | ||
| 4-9-2020 | VPB | Mua | 423.873 | 423.873 | 100% | 21-8-2020 → 4-9-2020 | ||
| 13-8-2020 | VPB | Mua | 0 | |||||
| 16-7-2020 | VPB | Mua | 149.025 | 16-7-2020 → 14-8-2020 | ||||
| 3-6-2020 | VPB | Bán | 150.000 | 150.000 | 100% | 3-6-2020 → 2-7-2020 | ||
| 27-5-2020 | VPB | Mua | 437.867 | 326.436 | 75% | 14-5-2020 → 12-6-2020 | ||
| 29-4-2020 | VPB | Bán | 150.000 | 0 | 0% | 1-4-2020 → 29-4-2020 | ||
| 25-3-2020 | VPB | Mua | 320.137 | 320.137 | 100% | 26-2-2020 → 26-3-2020 | ||
| 20-11-2019 | VPB | Mua | 189.846 | 189.846 | 100% | 13-11-2019 → 12-12-2019 | ||
| 5-9-2019 | VPB | Bán | 200.000 | 200.000 | 100% | 30-8-2019 → 28-9-2019 | ||
| 5-9-2019 | VPB | Mua | 665.937 | 658.687 | 99% | 15-8-2019 → 13-9-2019 | ||
| 20-7-2018 | VPB | Bán | 100.000 | 100.000 | 100% | 21-6-2018 → 20-7-2018 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.