Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →

Công đoàn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công đoàn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là VPB: 0,10% vốn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (7.587.258 cổ phiếu) tại ngày 30-6-2024; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 9.563.059.

Có 19 đợt giao dịch cổ phiếu của Công đoàn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng được ghi nhận, gần nhất ngày 20-7-2022: mua 397.089 cổ phiếu VPB.

Cổ phiếu Công đoàn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng đứng tên

1 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng7.587.258
nay ≈ 9.563.059 sau chia tách, thưởng (×1,26)
0,10%30-6-2024

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Công đoàn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

19 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
20-7-2022VPBMua397.089397.089100%7-7-2022 → 5-8-2022
22-2-2022VPBBán200.000200.000100%15-2-2022 → 14-3-2022
7-1-2022VPBMua662.990662.990100%9-12-2021 → 7-1-2022
9-8-2021VPBMua557.044557.044100%3-8-2021 → 1-9-2021
29-7-2021VPBMua557.04400%30-6-2021 → 29-7-2021
25-6-2021VPBMua557.04400%28-5-2021 → 25-6-2021
27-1-2021VPBBán2.492.1002.492.100100%21-1-2021 → 19-2-2021
22-12-2020VPBMua597.246573.13196%4-12-2020 → 31-12-2020
4-9-2020VPBMua423.873423.873100%21-8-2020 → 4-9-2020
13-8-2020VPBMua0
16-7-2020VPBMua149.02516-7-2020 → 14-8-2020
3-6-2020VPBBán150.000150.000100%3-6-2020 → 2-7-2020
27-5-2020VPBMua437.867326.43675%14-5-2020 → 12-6-2020
29-4-2020VPBBán150.00000%1-4-2020 → 29-4-2020
25-3-2020VPBMua320.137320.137100%26-2-2020 → 26-3-2020
20-11-2019VPBMua189.846189.846100%13-11-2019 → 12-12-2019
5-9-2019VPBBán200.000200.000100%30-8-2019 → 28-9-2019
5-9-2019VPBMua665.937658.68799%15-8-2019 → 13-9-2019
20-7-2018VPBBán100.000100.000100%21-6-2018 → 20-7-2018

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.