Số liệu tới phiên28-10-2026
Trong phiên 09:40:47
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 683 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, VKC, AAA, APF, ASP · Xem bảng →

Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 2.000.000 cổ phiếu VTA (25,00% vốn CTCP VITALY).

Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VTA (25,00%), VST (10,35%).

Có 57 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 31-12-2025: đăng ký mua 5.140.500 cổ phiếu VST nhưng không thực hiện.

Cổ phiếu Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam đứng tên

3 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
VTACTCP VITALY2.000.00025,00%30-6-2026
VSTCTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam7.140.50010,35%14-1-2026
MSBNgân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam979.675*0,03%6-7-2021

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam

57 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
31-12-2025VSTMua5.140.50000%15-12-2025 → 31-12-2025
16-11-2025VSTBán0
20-9-2025VSTBán5.636.100495.6009%19-8-2025 → 20-9-2025
17-9-2025VSTBán5.140.50017-9-2025 → 16-10-2025
22-8-2025VSTBán5.636.100155.0003%7.636.100 → 7.481.100
11,07% → 10,84%
20-8-2025 → 19-9-2025
18-11-2024VSTBán2.000.000363.90018%8-11-2024 → 7-12-2024
18-11-2024VSTMua2.000.0008-11-2024 → 18-11-2024
3-2-2023VSTMua4.000.0003-2-2023 → 3-2-2023
11-3-2022VSTBán2.000.0002.000.000100%11-2-2022 → 11-3-2022
26-1-2022LM3Bán2.563.6002.563.600100%2.563.600 → 0
49,78% → 0,00%
18-11-2021 → 17-12-2021
15-11-2021LM3Bán02.563.600 → 2.563.600
49,78% → 49,78%
8-11-2021LM3Bán2.563.6008-11-2021 → 3-12-2021
21-7-2021MSBBán309.66321-7-2021 → 20-8-2021
12-4-2021MSBBán4.031.8124.031.800100%6-4-2021 → 5-5-2021
6-8-2020MLSBán247.900247.900100%3-8-2020 → 28-8-2020
24-7-2020MLSBán1.260.0001.012.10080%25-6-2020 → 24-7-2020
8-1-2019VTABán2.000.0008-1-2019 → 1-2-2019
19-12-2018VTABán02.000.000 → 2.000.000
25,00% → 25,00%
22-8-2017SDGBán1.689.7001.689.700100%1.689.700 → 0
26,00% → 0,00%
25-7-2017 → 25-8-2017
23-1-2017SDGBán1.689.70000%26-12-2016 → 23-1-2017
23-12-2016SDGBán1.689.70000%1.689.700 → 1.689.700
26,00% → 26,00%
25-11-2016 → 23-12-2016
17-11-2016SDGBán1.689.70000%1.689.700 → 1.689.700
26,00% → 26,00%
20-10-2016 → 17-11-2016
2-6-2016LM3Mua2.563.6005-5-2016 → 5-6-2016
19-2-2016PROBán1.650.70000%22-1-2016 → 19-2-2016
4-1-2016SDGBán1.690.00000%7-12-2015 → 4-1-2016
25-12-2015PROBán1.650.70027-11-2015 → 27-12-2015
8-12-2015SDGBán30010-11-2015 → 10-12-2015
28-9-2015SLSBán1.768.00000%31-8-2015 → 28-9-2015
7-8-2015SLSBán1.768.00010-7-2015 → 10-8-2015
29-6-2015KTSBán1.283.33900%1-6-2015 → 29-6-2015
20-5-2015KTSBán1.283.33922-4-2015 → 22-5-2015
29-1-2015KTSBán1.608.23900%1-1-2015 → 29-1-2015
29-12-2014SLSBán680.00000%1-12-2014 → 29-12-2014
22-12-2014KTSBán1.608.23900%24-11-2014 → 22-12-2014
18-12-2014KTSBán324.90020-11-2014 → 20-12-2014
26-11-2014SDGBán650.00000%29-10-2014 → 26-11-2014
10-11-2014SLSBán680.00013-10-2014 → 13-11-2014
10-11-2014KTSBán1.977.33900%13-10-2014 → 10-11-2014
15-10-2014KTSBán369.10017-9-2014 → 17-10-2014
3-10-2014SDGBán650.0005-9-2014 → 5-10-2014
17-2-2014SLSBán259.30000%20-1-2014 → 17-2-2014
13-1-2014SLSBán320.00000%16-12-2013 → 13-1-2014
31-12-2013SLSBán259.3003-12-2013 → 3-1-2014
27-12-2013KTSBán507.00000%29-11-2013 → 27-12-2013
16-12-2013SLSBán60.70018-11-2013 → 18-12-2013
16-12-2013SDGBán484.30000%18-11-2013 → 16-12-2013
19-11-2013SLSBán779.40000%22-10-2013 → 19-11-2013
13-11-2013KTSBán507.00016-10-2013 → 16-11-2013
24-10-2013SDGBán484.30026-9-2013 → 26-10-2013
23-10-2013SLSBán459.40025-9-2013 → 25-10-2013
26-12-2012SDGBán65.00028-11-2012 → 28-12-2012
19-12-2012SDGBán103.00021-11-2012 → 21-12-2012
18-12-2012SDGBán62.00020-11-2012 → 20-12-2012
11-12-2012SDGBán65.00013-11-2012 → 13-12-2012
28-1-2012KTSBán100.00000%28-12-2011 → 28-1-2012
27-12-2011KTSBán100.00029-11-2011 → 29-12-2011
10-10-2011SDGBán165.70000%12-9-2011 → 10-10-2011

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.