Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 2.000.000 cổ phiếu VTA (25,00% vốn CTCP VITALY).
Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VTA (25,00%), VST (10,35%).
Có 57 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 31-12-2025: đăng ký mua 5.140.500 cổ phiếu VST nhưng không thực hiện.
Cổ phiếu Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam đứng tên
3 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VTA | CTCP VITALY | 2.000.000 | 25,00% | 30-6-2026 |
| VST | CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam | 7.140.500 | 10,35% | 14-1-2026 |
| MSB | Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | 979.675* | 0,03% | 6-7-2021 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam
57 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31-12-2025 | VST | Mua | 5.140.500 | 0 | 0% | 15-12-2025 → 31-12-2025 | ||
| 16-11-2025 | VST | Bán | 0 | |||||
| 20-9-2025 | VST | Bán | 5.636.100 | 495.600 | 9% | 19-8-2025 → 20-9-2025 | ||
| 17-9-2025 | VST | Bán | 5.140.500 | 17-9-2025 → 16-10-2025 | ||||
| 22-8-2025 | VST | Bán | 5.636.100 | 155.000 | 3% | 7.636.100 → 7.481.100 11,07% → 10,84% | 20-8-2025 → 19-9-2025 | |
| 18-11-2024 | VST | Bán | 2.000.000 | 363.900 | 18% | 8-11-2024 → 7-12-2024 | ||
| 18-11-2024 | VST | Mua | 2.000.000 | 8-11-2024 → 18-11-2024 | ||||
| 3-2-2023 | VST | Mua | 4.000.000 | 3-2-2023 → 3-2-2023 | ||||
| 11-3-2022 | VST | Bán | 2.000.000 | 2.000.000 | 100% | 11-2-2022 → 11-3-2022 | ||
| 26-1-2022 | LM3 | Bán | 2.563.600 | 2.563.600 | 100% | 2.563.600 → 0 49,78% → 0,00% | 18-11-2021 → 17-12-2021 | |
| 15-11-2021 | LM3 | Bán | 0 | 2.563.600 → 2.563.600 49,78% → 49,78% | ||||
| 8-11-2021 | LM3 | Bán | 2.563.600 | 8-11-2021 → 3-12-2021 | ||||
| 21-7-2021 | MSB | Bán | 309.663 | 21-7-2021 → 20-8-2021 | ||||
| 12-4-2021 | MSB | Bán | 4.031.812 | 4.031.800 | 100% | 6-4-2021 → 5-5-2021 | ||
| 6-8-2020 | MLS | Bán | 247.900 | 247.900 | 100% | 3-8-2020 → 28-8-2020 | ||
| 24-7-2020 | MLS | Bán | 1.260.000 | 1.012.100 | 80% | 25-6-2020 → 24-7-2020 | ||
| 8-1-2019 | VTA | Bán | 2.000.000 | 8-1-2019 → 1-2-2019 | ||||
| 19-12-2018 | VTA | Bán | 0 | 2.000.000 → 2.000.000 25,00% → 25,00% | ||||
| 22-8-2017 | SDG | Bán | 1.689.700 | 1.689.700 | 100% | 1.689.700 → 0 26,00% → 0,00% | 25-7-2017 → 25-8-2017 | |
| 23-1-2017 | SDG | Bán | 1.689.700 | 0 | 0% | 26-12-2016 → 23-1-2017 | ||
| 23-12-2016 | SDG | Bán | 1.689.700 | 0 | 0% | 1.689.700 → 1.689.700 26,00% → 26,00% | 25-11-2016 → 23-12-2016 | |
| 17-11-2016 | SDG | Bán | 1.689.700 | 0 | 0% | 1.689.700 → 1.689.700 26,00% → 26,00% | 20-10-2016 → 17-11-2016 | |
| 2-6-2016 | LM3 | Mua | 2.563.600 | 5-5-2016 → 5-6-2016 | ||||
| 19-2-2016 | PRO | Bán | 1.650.700 | 0 | 0% | 22-1-2016 → 19-2-2016 | ||
| 4-1-2016 | SDG | Bán | 1.690.000 | 0 | 0% | 7-12-2015 → 4-1-2016 | ||
| 25-12-2015 | PRO | Bán | 1.650.700 | 27-11-2015 → 27-12-2015 | ||||
| 8-12-2015 | SDG | Bán | 300 | 10-11-2015 → 10-12-2015 | ||||
| 28-9-2015 | SLS | Bán | 1.768.000 | 0 | 0% | 31-8-2015 → 28-9-2015 | ||
| 7-8-2015 | SLS | Bán | 1.768.000 | 10-7-2015 → 10-8-2015 | ||||
| 29-6-2015 | KTS | Bán | 1.283.339 | 0 | 0% | 1-6-2015 → 29-6-2015 | ||
| 20-5-2015 | KTS | Bán | 1.283.339 | 22-4-2015 → 22-5-2015 | ||||
| 29-1-2015 | KTS | Bán | 1.608.239 | 0 | 0% | 1-1-2015 → 29-1-2015 | ||
| 29-12-2014 | SLS | Bán | 680.000 | 0 | 0% | 1-12-2014 → 29-12-2014 | ||
| 22-12-2014 | KTS | Bán | 1.608.239 | 0 | 0% | 24-11-2014 → 22-12-2014 | ||
| 18-12-2014 | KTS | Bán | 324.900 | 20-11-2014 → 20-12-2014 | ||||
| 26-11-2014 | SDG | Bán | 650.000 | 0 | 0% | 29-10-2014 → 26-11-2014 | ||
| 10-11-2014 | SLS | Bán | 680.000 | 13-10-2014 → 13-11-2014 | ||||
| 10-11-2014 | KTS | Bán | 1.977.339 | 0 | 0% | 13-10-2014 → 10-11-2014 | ||
| 15-10-2014 | KTS | Bán | 369.100 | 17-9-2014 → 17-10-2014 | ||||
| 3-10-2014 | SDG | Bán | 650.000 | 5-9-2014 → 5-10-2014 | ||||
| 17-2-2014 | SLS | Bán | 259.300 | 0 | 0% | 20-1-2014 → 17-2-2014 | ||
| 13-1-2014 | SLS | Bán | 320.000 | 0 | 0% | 16-12-2013 → 13-1-2014 | ||
| 31-12-2013 | SLS | Bán | 259.300 | 3-12-2013 → 3-1-2014 | ||||
| 27-12-2013 | KTS | Bán | 507.000 | 0 | 0% | 29-11-2013 → 27-12-2013 | ||
| 16-12-2013 | SLS | Bán | 60.700 | 18-11-2013 → 18-12-2013 | ||||
| 16-12-2013 | SDG | Bán | 484.300 | 0 | 0% | 18-11-2013 → 16-12-2013 | ||
| 19-11-2013 | SLS | Bán | 779.400 | 0 | 0% | 22-10-2013 → 19-11-2013 | ||
| 13-11-2013 | KTS | Bán | 507.000 | 16-10-2013 → 16-11-2013 | ||||
| 24-10-2013 | SDG | Bán | 484.300 | 26-9-2013 → 26-10-2013 | ||||
| 23-10-2013 | SLS | Bán | 459.400 | 25-9-2013 → 25-10-2013 | ||||
| 26-12-2012 | SDG | Bán | 65.000 | 28-11-2012 → 28-12-2012 | ||||
| 19-12-2012 | SDG | Bán | 103.000 | 21-11-2012 → 21-12-2012 | ||||
| 18-12-2012 | SDG | Bán | 62.000 | 20-11-2012 → 20-12-2012 | ||||
| 11-12-2012 | SDG | Bán | 65.000 | 13-11-2012 → 13-12-2012 | ||||
| 28-1-2012 | KTS | Bán | 100.000 | 0 | 0% | 28-12-2011 → 28-1-2012 | ||
| 27-12-2011 | KTS | Bán | 100.000 | 29-11-2011 → 29-12-2011 | ||||
| 10-10-2011 | SDG | Bán | 165.700 | 0 | 0% | 12-9-2011 → 10-10-2011 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.