Số liệu tới phiên28-10-2026
Trong phiên 09:41:27
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 687 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, PTS, SCI, SEB, VC6 · Xem bảng →

Công ty TNHH Quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán Đông Á

Có 49 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán Đông Á được ghi nhận, gần nhất ngày 29-3-2018: bán 286.000 cổ phiếu VNF.

Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán Đông Á

49 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
29-3-2018VNFBán286.000
18-2-2014NBWBán69.74800%21-1-2014 → 18-2-2014
6-1-2014NBWBán69.7489-12-2013 → 9-1-2014
7-5-2012PNJBán300.00000%9-4-2012 → 7-5-2012
29-3-2012VNFMua106.0001-3-2012 → 1-4-2012
12-3-2012PNJBán300.00013-2-2012 → 13-3-2012
21-2-2012PNJMua800.00000%24-1-2012 → 21-2-2012
8-2-2012PNJBán650.00000%11-1-2012 → 8-2-2012
15-12-2011PNJBán450.00000%17-11-2011 → 15-12-2011
14-12-2011PNJBán650.00016-11-2011 → 16-12-2011
22-11-2011PNJBán650.00000%25-10-2011 → 22-11-2011
21-10-2011GDWBán9.00000%23-9-2011 → 21-10-2011
21-10-2011GDWMua17.00000%23-9-2011 → 21-10-2011
20-10-2011PNJBán450.00022-9-2011 → 22-10-2011
27-9-2011PNJBán650.00030-8-2011 → 30-9-2011
23-9-2011NBWBán69.74800%26-8-2011 → 23-9-2011
23-9-2011NBWMua69.74800%26-8-2011 → 23-9-2011
22-9-2011PNJBán2.999.75400%25-8-2011 → 22-9-2011
22-9-2011PNJMua2.999.75400%25-8-2011 → 22-9-2011
30-8-2011GDWBán9.0002-8-2011 → 2-9-2011
30-8-2011GDWMua17.0002-8-2011 → 2-9-2011
18-8-2011NBWBán50.00000%21-7-2011 → 18-8-2011
18-8-2011NBWMua50.00000%21-7-2011 → 18-8-2011
29-7-2011PNJBán2.797.2541-7-2011 → 1-8-2011
29-7-2011PNJMua2.797.2541-7-2011 → 1-8-2011
29-7-2011NBWBán69.7481-7-2011 → 1-8-2011
29-7-2011NBWMua69.7481-7-2011 → 1-8-2011
22-7-2011PNJMua1.705.37024-6-2011 → 24-7-2011
27-12-2010ICFBán40.00000%29-11-2010 → 27-12-2010
27-12-2010ICFMua40.00000%29-11-2010 → 27-12-2010
8-12-2010PGSBán100.00000%10-11-2010 → 8-12-2010
8-12-2010PGSMua100.00000%10-11-2010 → 8-12-2010
12-11-2010PGSMua1.000.00000%15-10-2010 → 12-11-2010
5-11-2010ICFBán40.0008-10-2010 → 8-11-2010
1-11-2010ICFBán40.0004-10-2010 → 4-11-2010
19-10-2010PGSBán86.00021-9-2010 → 21-10-2010
19-10-2010PGSMua49.70021-9-2010 → 21-10-2010
24-9-2010PGSMua10027-8-2010 → 27-9-2010
14-9-2010PGSMua529.98017-8-2010 → 17-9-2010
9-7-2010SFCBán1.846.87100%11-6-2010 → 9-7-2010
5-7-2010SFCBán1.846.8717-6-2010 → 7-7-2010
11-3-2010SFCMua111.00011-2-2010 → 15-3-2010
17-12-2009SFCMua1.310.81719-11-2009 → 19-12-2009
14-9-2009SFCBán87.67017-8-2009 → 17-9-2009
11-9-2009CADBán200.00000%14-8-2009 → 11-9-2009
20-7-2009CADBán200.00022-6-2009 → 22-7-2009
11-3-2009SFCMua5.63011-2-2009 → 15-3-2009
22-10-2008BLFBán60.00000%24-9-2008 → 22-10-2008
23-6-2008BLFMua300.00026-5-2008 → 26-6-2008

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.