Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 653 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, CAN, HIO · Xem bảng →
CTBC Vietnam Equity Fund
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTBC Vietnam Equity Fund đứng tên cổ phiếu tại 26 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 31.000.000 cổ phiếu FUEVFVND (9,57% vốn Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND).
CTBC Vietnam Equity Fund là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của FUEVFVND (9,57%).
Có 124 đợt giao dịch cổ phiếu của CTBC Vietnam Equity Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 23-1-2024: mua 1.000.000 cổ phiếu VCG.
Cổ phiếu CTBC Vietnam Equity Fund đứng tên
26 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | 31.000.000 | 9,57% | 26-2-2021 |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 45.896.434* | 4,95% | 18-1-2024 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 8.793.598* | 4,92% | 19-1-2024 |
| HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | 19.765.106* | 4,86% | 23-1-2024 |
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 17.711.879* | 4,65% | 25-10-2022 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 21.037.772* | 4,34% | 14-9-2023 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 23.111.827* | 3,77% | 30-6-2024 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 37.800.277* | 3,06% | 11-1-2024 |
| DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 18.243.260* | 2,68% | 29-8-2023 |
| HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 4.709.151* | 2,45% | 6-10-2022 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 43.000.000 | 2,28% | 8-11-2023 |
| DCM | CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | 11.500.000 | 2,17% | 5-9-2023 |
| KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP | 17.000.000 | 1,81% | 15-1-2024 |
| VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 3.479.996* | 1,66% | 18-12-2023 |
| VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.450.459* | 1,50% | 1-2-2024 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 17.728.064* | 1,40% | 1-2-2024 |
| FPT | CTCP FPT | 25.396.409* | 1,35% | 31-12-2023 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 6.861.076* | 1,34% | 4-8-2023 |
| DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 4.700.000 | 1,24% | 4-1-2024 |
| HAG | CTCP Hoàng Anh Gia Lai | 14.500.000 | 1,14% | 26-4-2023 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 107.362.524* | 1,07% | 16-5-2022 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 48.133.091* | 0,57% | 1-4-2022 |
| VRE | CTCP Vincom Retail | 10.800.000 | 0,48% | 31-12-2025 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 26.468.621* | 0,26% | 22-8-2023 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 2.200.200 | 0,15% | 3-11-2023 |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | 6.882.948* | 0,12% | 10-8-2023 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTBC Vietnam Equity Fund
100 / 124 đợt gần nhất| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-1-2024 | VCG | Mua | 1.000.000 | 23-1-2024 → 23-1-2024 | |||
| 19-1-2024 | HDG | Bán | 700.000 | 19-1-2024 → 19-1-2024 | |||
| 18-1-2024 | PVS | Bán | 1.000.000 | 18-1-2024 → 18-1-2024 | |||
| 16-1-2024 | VCG | Mua | 1.000.000 | 16-1-2024 → 16-1-2024 | |||
| 16-1-2024 | FRT | Bán | 140.000 | 16-1-2024 → 16-1-2024 | |||
| 15-1-2024 | PVD | Bán | 800.000 | 15-1-2024 → 15-1-2024 | |||
| 15-1-2024 | HDG | Bán | 700.000 | 15-1-2024 → 15-1-2024 | |||
| 12-1-2024 | HDG | Bán | 700.000 | 12-1-2024 → 12-1-2024 | |||
| 11-1-2024 | FRT | Bán | 150.000 | 11-1-2024 → 11-1-2024 | |||
| 10-1-2024 | PVD | Bán | 900.000 | 10-1-2024 → 10-1-2024 | |||
| 9-1-2024 | HDG | Bán | 700.000 | 9-1-2024 → 9-1-2024 | |||
| 8-1-2024 | HDG | Bán | 500.000 | 8-1-2024 → 8-1-2024 | |||
| 29-12-2023 | KDH | Mua | 364.948 | 29-12-2023 → 29-12-2023 | |||
| 22-12-2023 | HDG | Mua | 300.000 | 22-12-2023 → 22-12-2023 | |||
| 6-11-2023 | STB | Mua | 3.000.000 | 6-11-2023 → 6-11-2023 | |||
| 1-11-2023 | MWG | Bán | 1.500.000 | 1-11-2023 → 1-11-2023 | |||
| 31-10-2023 | PVD | Mua | 1.500.000 | 31-10-2023 → 31-10-2023 | |||
| 26-10-2023 | FRT | Mua | 180.000 | 26-10-2023 → 26-10-2023 | |||
| 24-10-2023 | PVS | Mua | 1.000.000 | 24-10-2023 → 24-10-2023 | |||
| 5-10-2023 | DXG | Bán | 1.000.000 | 5-10-2023 → 5-10-2023 | |||
| 11-9-2023 | NLG | Bán | 300.000 | 11-9-2023 → 11-9-2023 | |||
| 28-8-2023 | DCM | Bán | 500.000 | 28-8-2023 → 28-8-2023 | |||
| 25-8-2023 | FPT | Mua | 495.000 | 25-8-2023 → 25-8-2023 | |||
| 25-8-2023 | DXG | Mua | 3.000.000 | 25-8-2023 → 25-8-2023 | |||
| 24-8-2023 | NLG | Mua | 500.000 | 24-8-2023 → 24-8-2023 | |||
| 26-7-2023 | KDH | Mua | 700.000 | 26-7-2023 → 26-7-2023 | |||
| 11-7-2023 | PVD | Bán | 600.000 | 11-7-2023 → 11-7-2023 | |||
| 29-6-2023 | HDG | Mua | 200.000 | 29-6-2023 → 29-6-2023 | |||
| 13-6-2023 | KDH | Mua | 300.000 | 13-6-2023 → 13-6-2023 | |||
| 24-5-2023 | KDH | Mua | 300.000 | 24-5-2023 → 24-5-2023 | |||
| 10-5-2023 | KBC | Mua | 1.000.000 | 10-5-2023 → 10-5-2023 | |||
| 28-4-2023 | STB | Mua | 1.000.000 | 28-4-2023 → 28-4-2023 | |||
| 25-4-2023 | KBC | Mua | 1.000.000 | 25-4-2023 → 25-4-2023 | |||
| 25-4-2023 | HAG | Bán | 300.000 | 25-4-2023 → 25-4-2023 | |||
| 28-3-2023 | HDG | Mua | 130.000 | 28-3-2023 → 28-3-2023 | |||
| 9-3-2023 | DXG | Bán | 1.500.000 | 9-3-2023 → 9-3-2023 | |||
| 22-2-2023 | DXG | Bán | 1.500.000 | 22-2-2023 → 22-2-2023 | |||
| 15-2-2023 | DXG | Bán | 1.500.000 | 15-2-2023 → 15-2-2023 | |||
| 3-2-2023 | MWG | Bán | 439.400 | 3-2-2023 → 3-2-2023 | |||
| 30-12-2022 | PVD | Mua | 200.000 | 30-12-2022 → 30-12-2022 | |||
| 30-12-2022 | DXG | Mua | 2.000.000 | 30-12-2022 → 30-12-2022 | |||
| 22-12-2022 | NLG | Mua | 300.000 | 22-12-2022 → 22-12-2022 | |||
| 19-12-2022 | FRT | Mua | 100.000 | 19-12-2022 → 19-12-2022 | |||
| 15-12-2022 | NLG | Mua | 200.000 | 15-12-2022 → 15-12-2022 | |||
| 15-12-2022 | DGC | Mua | 300.000 | 15-12-2022 → 15-12-2022 | |||
| 14-12-2022 | DGC | Mua | 500.000 | 14-12-2022 → 14-12-2022 | |||
| 13-12-2022 | DXG | Mua | 3.000.000 | 13-12-2022 → 13-12-2022 | |||
| 12-12-2022 | DGC | Mua | 500.000 | 12-12-2022 → 12-12-2022 | |||
| 8-12-2022 | NLG | Mua | 890.000 | 8-12-2022 → 8-12-2022 | |||
| 8-12-2022 | DXG | Mua | 2.000.000 | 8-12-2022 → 8-12-2022 | |||
| 30-11-2022 | HDG | Mua | 600.000 | 30-11-2022 → 30-11-2022 | |||
| 30-11-2022 | DGC | Bán | 1.000.000 | 30-11-2022 → 30-11-2022 | |||
| 25-11-2022 | KDH | Mua | 800.000 | 25-11-2022 → 25-11-2022 | |||
| 24-11-2022 | PVS | Mua | 1.000.000 | 24-11-2022 → 24-11-2022 | |||
| 24-11-2022 | DGC | Bán | 1.400.000 | 24-11-2022 → 24-11-2022 | |||
| 22-11-2022 | NLG | Bán | 1.000.000 | 22-11-2022 → 22-11-2022 | |||
| 21-11-2022 | NLG | Bán | 970.000 | 21-11-2022 → 21-11-2022 | |||
| 21-11-2022 | DXG | Bán | 3.700.000 | 21-11-2022 → 21-11-2022 | |||
| 21-11-2022 | DGC | Bán | 1.100.000 | 21-11-2022 → 21-11-2022 | |||
| 18-11-2022 | DGC | Bán | 950.000 | 18-11-2022 → 18-11-2022 | |||
| 17-11-2022 | NLG | Bán | 870.000 | 17-11-2022 → 17-11-2022 | |||
| 17-11-2022 | DXG | Bán | 2.900.000 | 17-11-2022 → 17-11-2022 | |||
| 16-11-2022 | NLG | Bán | 700.000 | 16-11-2022 → 16-11-2022 | |||
| 16-11-2022 | DXG | Bán | 2.200.000 | 16-11-2022 → 16-11-2022 | |||
| 14-11-2022 | PVD | Mua | 850.000 | 14-11-2022 → 14-11-2022 | |||
| 14-11-2022 | HDG | Mua | 200.000 | 14-11-2022 → 14-11-2022 | |||
| 11-11-2022 | DCM | Mua | 300.000 | 11-11-2022 → 11-11-2022 | |||
| 9-11-2022 | PVD | Mua | 1.000.000 | 9-11-2022 → 9-11-2022 | |||
| 9-11-2022 | HDG | Mua | 500.000 | 9-11-2022 → 9-11-2022 | |||
| 9-11-2022 | FRT | Mua | 300.000 | 9-11-2022 → 9-11-2022 | |||
| 4-11-2022 | KBC | Bán | 773.000 | 4-11-2022 → 4-11-2022 | |||
| 1-11-2022 | KBC | Bán | 2.000.000 | 1-11-2022 → 1-11-2022 | |||
| 28-10-2022 | KBC | Bán | 1.000.000 | 28-10-2022 → 28-10-2022 | |||
| 18-10-2022 | DXG | Mua | 800.000 | 18-10-2022 → 18-10-2022 | |||
| 12-10-2022 | NLG | Mua | 850.000 | 12-10-2022 → 12-10-2022 | |||
| 12-10-2022 | KBC | Mua | 1.550.000 | 12-10-2022 → 12-10-2022 | |||
| 11-10-2022 | VHC | Mua | 100.000 | 11-10-2022 → 11-10-2022 | |||
| 11-10-2022 | DXG | Bán | 1.000.000 | 11-10-2022 → 11-10-2022 | |||
| 5-10-2022 | HDG | Mua | 500.000 | 5-10-2022 → 5-10-2022 | |||
| 4-10-2022 | HAH | Bán | 600.000 | 4-10-2022 → 4-10-2022 | |||
| 30-9-2022 | HAH | Bán | 250.000 | 30-9-2022 → 30-9-2022 | |||
| 30-9-2022 | DPM | Mua | 800.000 | 30-9-2022 → 30-9-2022 | |||
| 23-9-2022 | HAH | Bán | 100.000 | 23-9-2022 → 23-9-2022 | |||
| 5-9-2022 | PVD | Mua | 3.000.000 | 5-9-2022 → 5-9-2022 | |||
| 2-8-2022 | STB | Mua | 1.500.000 | 2-8-2022 → 2-8-2022 | |||
| 29-6-2022 | STB | Mua | 2.000.000 | 29-6-2022 → 29-6-2022 | |||
| 29-6-2022 | HAH | Mua | 300.000 | 29-6-2022 → 29-6-2022 | |||
| 20-5-2022 | HAH | Mua | 480.000 | 20-5-2022 → 20-5-2022 | |||
| 10-5-2022 | NLG | Mua | 1.000.000 | 10-5-2022 → 10-5-2022 | |||
| 13-4-2022 | MWG | Mua | 300.000 | 13-4-2022 → 13-4-2022 | |||
| 25-2-2022 | DXG | Mua | 2.000.000 | 25-2-2022 → 25-2-2022 | |||
| 29-11-2021 | HAH | Mua | 300.000 | 29-11-2021 → 29-11-2021 | |||
| 25-11-2021 | KBC | Mua | 1.000.000 | 25-11-2021 → 25-11-2021 | |||
| 15-10-2021 | HAH | Mua | 300.000 | 15-10-2021 → 15-10-2021 | |||
| 4-10-2021 | HPG | Bán | 600.000 | 4-10-2021 → 4-10-2021 | |||
| 10-9-2021 | DXG | Mua | 1.000.000 | 10-9-2021 → 10-9-2021 | |||
| 12-7-2021 | DXG | Mua | 1.000.000 | 12-7-2021 → 12-7-2021 | |||
| 24-6-2021 | HPG | Mua | 1.000.000 | 24-6-2021 → 24-6-2021 | |||
| 24-6-2021 | DXG | Mua | 500.000 | 24-6-2021 → 24-6-2021 | |||
| 8-6-2021 | DXG | Bán | 1.300.100 | 8-6-2021 → 8-6-2021 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
ACBCổ đông và ban lãnh đạo ACBDCMCổ đông và ban lãnh đạo DCMDGCCổ đông và ban lãnh đạo DGCDPMCổ đông và ban lãnh đạo DPMDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGFPTCổ đông và ban lãnh đạo FPTFRTCổ đông và ban lãnh đạo FRTFTSCổ đông và ban lãnh đạo FTSFUEVFVNDCổ đông và ban lãnh đạo FUEVFVNDHAGCổ đông và ban lãnh đạo HAGHAHCổ đông và ban lãnh đạo HAHHDGCổ đông và ban lãnh đạo HDGTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết