Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 653 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, CAN, HIO · Xem bảng →

CTBC Vietnam Equity Fund

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTBC Vietnam Equity Fund đứng tên cổ phiếu tại 26 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 31.000.000 cổ phiếu FUEVFVND (9,57% vốn Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND).

CTBC Vietnam Equity Fund là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của FUEVFVND (9,57%).

Có 124 đợt giao dịch cổ phiếu của CTBC Vietnam Equity Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 23-1-2024: mua 1.000.000 cổ phiếu VCG.

Cổ phiếu CTBC Vietnam Equity Fund đứng tên

26 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
FUEVFVNDQuỹ ETF DCVFMVN DIAMOND31.000.0009,57%26-2-2021
PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí45.896.434*4,95%18-1-2024
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT8.793.598*4,92%19-1-2024
HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô19.765.106*4,86%23-1-2024
FTSCTCP Chứng khoán FPT17.711.879*4,65%25-10-2022
NLGCTCP Đầu tư Nam Long21.037.772*4,34%14-9-2023
PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam23.111.827*3,77%30-6-2024
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền37.800.277*3,06%11-1-2024
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP18.243.260*2,68%29-8-2023
HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An4.709.151*2,45%6-10-2022
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc43.000.0002,28%8-11-2023
DCMCTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau11.500.0002,17%5-9-2023
KBCTổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP17.000.0001,81%15-1-2024
VHCCTCP Vĩnh Hoàn3.479.996*1,66%18-12-2023
VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam10.450.459*1,50%1-2-2024
DXGCTCP Bluemarq Group17.728.064*1,40%1-2-2024
FPTCTCP FPT25.396.409*1,35%31-12-2023
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận6.861.076*1,34%4-8-2023
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang4.700.0001,24%4-1-2024
HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai14.500.0001,14%26-4-2023
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội107.362.524*1,07%16-5-2022
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát48.133.091*0,57%1-4-2022
VRECTCP Vincom Retail10.800.0000,48%31-12-2025
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng26.468.621*0,26%22-8-2023
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động2.200.2000,15%3-11-2023
ACBNgân hàng TMCP Á Châu6.882.948*0,12%10-8-2023

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của CTBC Vietnam Equity Fund

100 / 124 đợt gần nhất
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
23-1-2024VCGMua1.000.00023-1-2024 → 23-1-2024
19-1-2024HDGBán700.00019-1-2024 → 19-1-2024
18-1-2024PVSBán1.000.00018-1-2024 → 18-1-2024
16-1-2024VCGMua1.000.00016-1-2024 → 16-1-2024
16-1-2024FRTBán140.00016-1-2024 → 16-1-2024
15-1-2024PVDBán800.00015-1-2024 → 15-1-2024
15-1-2024HDGBán700.00015-1-2024 → 15-1-2024
12-1-2024HDGBán700.00012-1-2024 → 12-1-2024
11-1-2024FRTBán150.00011-1-2024 → 11-1-2024
10-1-2024PVDBán900.00010-1-2024 → 10-1-2024
9-1-2024HDGBán700.0009-1-2024 → 9-1-2024
8-1-2024HDGBán500.0008-1-2024 → 8-1-2024
29-12-2023KDHMua364.94829-12-2023 → 29-12-2023
22-12-2023HDGMua300.00022-12-2023 → 22-12-2023
6-11-2023STBMua3.000.0006-11-2023 → 6-11-2023
1-11-2023MWGBán1.500.0001-11-2023 → 1-11-2023
31-10-2023PVDMua1.500.00031-10-2023 → 31-10-2023
26-10-2023FRTMua180.00026-10-2023 → 26-10-2023
24-10-2023PVSMua1.000.00024-10-2023 → 24-10-2023
5-10-2023DXGBán1.000.0005-10-2023 → 5-10-2023
11-9-2023NLGBán300.00011-9-2023 → 11-9-2023
28-8-2023DCMBán500.00028-8-2023 → 28-8-2023
25-8-2023FPTMua495.00025-8-2023 → 25-8-2023
25-8-2023DXGMua3.000.00025-8-2023 → 25-8-2023
24-8-2023NLGMua500.00024-8-2023 → 24-8-2023
26-7-2023KDHMua700.00026-7-2023 → 26-7-2023
11-7-2023PVDBán600.00011-7-2023 → 11-7-2023
29-6-2023HDGMua200.00029-6-2023 → 29-6-2023
13-6-2023KDHMua300.00013-6-2023 → 13-6-2023
24-5-2023KDHMua300.00024-5-2023 → 24-5-2023
10-5-2023KBCMua1.000.00010-5-2023 → 10-5-2023
28-4-2023STBMua1.000.00028-4-2023 → 28-4-2023
25-4-2023KBCMua1.000.00025-4-2023 → 25-4-2023
25-4-2023HAGBán300.00025-4-2023 → 25-4-2023
28-3-2023HDGMua130.00028-3-2023 → 28-3-2023
9-3-2023DXGBán1.500.0009-3-2023 → 9-3-2023
22-2-2023DXGBán1.500.00022-2-2023 → 22-2-2023
15-2-2023DXGBán1.500.00015-2-2023 → 15-2-2023
3-2-2023MWGBán439.4003-2-2023 → 3-2-2023
30-12-2022PVDMua200.00030-12-2022 → 30-12-2022
30-12-2022DXGMua2.000.00030-12-2022 → 30-12-2022
22-12-2022NLGMua300.00022-12-2022 → 22-12-2022
19-12-2022FRTMua100.00019-12-2022 → 19-12-2022
15-12-2022NLGMua200.00015-12-2022 → 15-12-2022
15-12-2022DGCMua300.00015-12-2022 → 15-12-2022
14-12-2022DGCMua500.00014-12-2022 → 14-12-2022
13-12-2022DXGMua3.000.00013-12-2022 → 13-12-2022
12-12-2022DGCMua500.00012-12-2022 → 12-12-2022
8-12-2022NLGMua890.0008-12-2022 → 8-12-2022
8-12-2022DXGMua2.000.0008-12-2022 → 8-12-2022
30-11-2022HDGMua600.00030-11-2022 → 30-11-2022
30-11-2022DGCBán1.000.00030-11-2022 → 30-11-2022
25-11-2022KDHMua800.00025-11-2022 → 25-11-2022
24-11-2022PVSMua1.000.00024-11-2022 → 24-11-2022
24-11-2022DGCBán1.400.00024-11-2022 → 24-11-2022
22-11-2022NLGBán1.000.00022-11-2022 → 22-11-2022
21-11-2022NLGBán970.00021-11-2022 → 21-11-2022
21-11-2022DXGBán3.700.00021-11-2022 → 21-11-2022
21-11-2022DGCBán1.100.00021-11-2022 → 21-11-2022
18-11-2022DGCBán950.00018-11-2022 → 18-11-2022
17-11-2022NLGBán870.00017-11-2022 → 17-11-2022
17-11-2022DXGBán2.900.00017-11-2022 → 17-11-2022
16-11-2022NLGBán700.00016-11-2022 → 16-11-2022
16-11-2022DXGBán2.200.00016-11-2022 → 16-11-2022
14-11-2022PVDMua850.00014-11-2022 → 14-11-2022
14-11-2022HDGMua200.00014-11-2022 → 14-11-2022
11-11-2022DCMMua300.00011-11-2022 → 11-11-2022
9-11-2022PVDMua1.000.0009-11-2022 → 9-11-2022
9-11-2022HDGMua500.0009-11-2022 → 9-11-2022
9-11-2022FRTMua300.0009-11-2022 → 9-11-2022
4-11-2022KBCBán773.0004-11-2022 → 4-11-2022
1-11-2022KBCBán2.000.0001-11-2022 → 1-11-2022
28-10-2022KBCBán1.000.00028-10-2022 → 28-10-2022
18-10-2022DXGMua800.00018-10-2022 → 18-10-2022
12-10-2022NLGMua850.00012-10-2022 → 12-10-2022
12-10-2022KBCMua1.550.00012-10-2022 → 12-10-2022
11-10-2022VHCMua100.00011-10-2022 → 11-10-2022
11-10-2022DXGBán1.000.00011-10-2022 → 11-10-2022
5-10-2022HDGMua500.0005-10-2022 → 5-10-2022
4-10-2022HAHBán600.0004-10-2022 → 4-10-2022
30-9-2022HAHBán250.00030-9-2022 → 30-9-2022
30-9-2022DPMMua800.00030-9-2022 → 30-9-2022
23-9-2022HAHBán100.00023-9-2022 → 23-9-2022
5-9-2022PVDMua3.000.0005-9-2022 → 5-9-2022
2-8-2022STBMua1.500.0002-8-2022 → 2-8-2022
29-6-2022STBMua2.000.00029-6-2022 → 29-6-2022
29-6-2022HAHMua300.00029-6-2022 → 29-6-2022
20-5-2022HAHMua480.00020-5-2022 → 20-5-2022
10-5-2022NLGMua1.000.00010-5-2022 → 10-5-2022
13-4-2022MWGMua300.00013-4-2022 → 13-4-2022
25-2-2022DXGMua2.000.00025-2-2022 → 25-2-2022
29-11-2021HAHMua300.00029-11-2021 → 29-11-2021
25-11-2021KBCMua1.000.00025-11-2021 → 25-11-2021
15-10-2021HAHMua300.00015-10-2021 → 15-10-2021
4-10-2021HPGBán600.0004-10-2021 → 4-10-2021
10-9-2021DXGMua1.000.00010-9-2021 → 10-9-2021
12-7-2021DXGMua1.000.00012-7-2021 → 12-7-2021
24-6-2021HPGMua1.000.00024-6-2021 → 24-6-2021
24-6-2021DXGMua500.00024-6-2021 → 24-6-2021
8-6-2021DXGBán1.300.1008-6-2021 → 8-6-2021

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.