Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →

CTCP Đầu Tư New Asia

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Đầu Tư New Asia đứng tên cổ phiếu tại 5 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là PNG: 28,70% vốn CTCP Thương mại Phú Nhuận (2.841.262 cổ phiếu) tại ngày 13-7-2026.

CTCP Đầu Tư New Asia là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của PNG (28,70% tại 13-7-2026), VPR (15,96% tại 30-6-2026), TNC (11,86% tại 31-12-2025), TMS (7,33% tại 25-9-2026).

Có 21 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu Tư New Asia được ghi nhận, gần nhất ngày 27-12-2023: bán 201.900 cổ phiếu TNC.

Cổ phiếu CTCP Đầu Tư New Asia đứng tên

5 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
PNGCTCP Thương mại Phú Nhuận2.841.26228,70%13-7-2026
VPRCTCP Vinaprint1.606.86015,96%30-6-2026
TNCCTCP Cao su Thống Nhất2.283.22011,86%31-12-2025
TMSCTCP Transimex13.545.8937,33%25-9-2026
SPVCTCP Thủy Đặc Sản177.560
nay ≈ 213.072 sau chia tách, thưởng (×1,20)
1,64%2-2-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu Tư New Asia

21 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
27-12-2023TNCBán201.90027-12-2023 → 27-12-2023
11-9-2023TMSBán906.00011-9-2023 → 11-9-2023
8-6-2023TNCMua1.900.0008-6-2023 → 8-6-2023
17-1-2023TMSMua2.080.00017-1-2023 → 17-1-2023
9-6-2022PNGMua200.2002.332.920 → 2.533.120
25,92% → 28,15%
9-6-2022 → 9-6-2022
29-12-2021TMSMua6.463.41429-12-2021 → 29-12-2021
5-5-2021SPVBán2.160.0005-5-2021 → 5-5-2021
22-3-2021SPVMua15.7002.148.110 → 2.163.810
19,89% → 20,04%
22-3-2021 → 22-3-2021
1-3-2021VPRMua626.4021-3-2021 → 1-3-2021
8-1-2021SPVMua38.6002.025.010 → 2.063.610
18,75% → 19,11%
8-1-2021 → 8-1-2021
12-11-2020SPVMua19.5001.940.960 → 1.960.460
17,97% → 18,15%
12-11-2020 → 12-11-2020
22-9-2020SPVMua52.3001.819.320 → 1.871.620
16,85% → 17,33%
22-9-2020 → 22-9-2020
10-9-2020SPVMua127.7801.615.190 → 1.742.970
14,96% → 16,14%
10-9-2020 → 10-9-2020
3-8-2020SPVMua39.3501.498.120 → 1.537.470
13,87% → 14,24%
3-8-2020 → 3-8-2020
3-8-2020PNGMua83.2002.228.100 → 2.311.300
24,76% → 25,68%
3-8-2020 → 3-8-2020
2-7-2020SPVMua52.0001.357.650 → 1.409.650
12,57% → 13,05%
2-7-2020 → 2-7-2020
29-6-2020SPVMua150.1501.166.000 → 1.316.150
10,80% → 12,19%
29-6-2020 → 29-6-2020
1-6-2020PNGMua277.0001.951.500 → 2.228.500
21,68% → 24,76%
1-6-2020 → 1-6-2020
29-5-2020PNGMua1.508.00029-5-2020 → 29-5-2020
18-10-2019VPRMua20.28020.280100%0 → 20.280
0,00% → 0,49%
19-9-2019 → 18-10-2019
13-9-2019VPRMua30.00000%0 → 0
0,00% → 0,00%
16-8-2019 → 13-9-2019

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.