CTCP Đầu Tư New Asia
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Đầu Tư New Asia đứng tên cổ phiếu tại 5 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là PNG: 28,70% vốn CTCP Thương mại Phú Nhuận (2.841.262 cổ phiếu) tại ngày 13-7-2026.
CTCP Đầu Tư New Asia là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của PNG (28,70% tại 13-7-2026), VPR (15,96% tại 30-6-2026), TNC (11,86% tại 31-12-2025), TMS (7,33% tại 25-9-2026).
Có 21 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu Tư New Asia được ghi nhận, gần nhất ngày 27-12-2023: bán 201.900 cổ phiếu TNC.
Cổ phiếu CTCP Đầu Tư New Asia đứng tên
5 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PNG | CTCP Thương mại Phú Nhuận | 2.841.262 | 28,70% | 13-7-2026 |
| VPR | CTCP Vinaprint | 1.606.860 | 15,96% | 30-6-2026 |
| TNC | CTCP Cao su Thống Nhất | 2.283.220 | 11,86% | 31-12-2025 |
| TMS | CTCP Transimex | 13.545.893 | 7,33% | 25-9-2026 |
| SPV | CTCP Thủy Đặc Sản | 177.560 nay ≈ 213.072 sau chia tách, thưởng (×1,20) | 1,64% | 2-2-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu Tư New Asia
21 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-12-2023 | TNC | Bán | 201.900 | 27-12-2023 → 27-12-2023 | ||||
| 11-9-2023 | TMS | Bán | 906.000 | 11-9-2023 → 11-9-2023 | ||||
| 8-6-2023 | TNC | Mua | 1.900.000 | 8-6-2023 → 8-6-2023 | ||||
| 17-1-2023 | TMS | Mua | 2.080.000 | 17-1-2023 → 17-1-2023 | ||||
| 9-6-2022 | PNG | Mua | 200.200 | 2.332.920 → 2.533.120 25,92% → 28,15% | 9-6-2022 → 9-6-2022 | |||
| 29-12-2021 | TMS | Mua | 6.463.414 | 29-12-2021 → 29-12-2021 | ||||
| 5-5-2021 | SPV | Bán | 2.160.000 | 5-5-2021 → 5-5-2021 | ||||
| 22-3-2021 | SPV | Mua | 15.700 | 2.148.110 → 2.163.810 19,89% → 20,04% | 22-3-2021 → 22-3-2021 | |||
| 1-3-2021 | VPR | Mua | 626.402 | 1-3-2021 → 1-3-2021 | ||||
| 8-1-2021 | SPV | Mua | 38.600 | 2.025.010 → 2.063.610 18,75% → 19,11% | 8-1-2021 → 8-1-2021 | |||
| 12-11-2020 | SPV | Mua | 19.500 | 1.940.960 → 1.960.460 17,97% → 18,15% | 12-11-2020 → 12-11-2020 | |||
| 22-9-2020 | SPV | Mua | 52.300 | 1.819.320 → 1.871.620 16,85% → 17,33% | 22-9-2020 → 22-9-2020 | |||
| 10-9-2020 | SPV | Mua | 127.780 | 1.615.190 → 1.742.970 14,96% → 16,14% | 10-9-2020 → 10-9-2020 | |||
| 3-8-2020 | SPV | Mua | 39.350 | 1.498.120 → 1.537.470 13,87% → 14,24% | 3-8-2020 → 3-8-2020 | |||
| 3-8-2020 | PNG | Mua | 83.200 | 2.228.100 → 2.311.300 24,76% → 25,68% | 3-8-2020 → 3-8-2020 | |||
| 2-7-2020 | SPV | Mua | 52.000 | 1.357.650 → 1.409.650 12,57% → 13,05% | 2-7-2020 → 2-7-2020 | |||
| 29-6-2020 | SPV | Mua | 150.150 | 1.166.000 → 1.316.150 10,80% → 12,19% | 29-6-2020 → 29-6-2020 | |||
| 1-6-2020 | PNG | Mua | 277.000 | 1.951.500 → 2.228.500 21,68% → 24,76% | 1-6-2020 → 1-6-2020 | |||
| 29-5-2020 | PNG | Mua | 1.508.000 | 29-5-2020 → 29-5-2020 | ||||
| 18-10-2019 | VPR | Mua | 20.280 | 20.280 | 100% | 0 → 20.280 0,00% → 0,49% | 19-9-2019 → 18-10-2019 | |
| 13-9-2019 | VPR | Mua | 30.000 | 0 | 0% | 0 → 0 0,00% → 0,00% | 16-8-2019 → 13-9-2019 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.