CTCP Quản lý quỹ Bông Sen
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Quản lý quỹ Bông Sen đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là AMV: 4,39% vốn CTCP Sản xuất kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ (4.000.000 cổ phiếu) tại ngày 1-3-2021; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 5.756.000.
Có 20 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý quỹ Bông Sen được ghi nhận, gần nhất ngày 28-4-2022: bán 50.000 cổ phiếu SAM.
Cổ phiếu CTCP Quản lý quỹ Bông Sen đứng tên
3 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| AMV | CTCP Sản xuất kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | 4.000.000 nay ≈ 5.756.000 sau chia tách, thưởng (×1,44) | 4,39% | 1-3-2021 |
| SAM | CTCP Sam Holdings | 817.774 nay ≈ 866.829 sau chia tách, thưởng (×1,06) | 0,22% | 31-12-2022 |
| CVN | CTCP Vinam | 5.800 nay ≈ 8.120 sau chia tách, thưởng (×1,40) | 0,07% | 1-12-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý quỹ Bông Sen
20 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-4-2022 | SAM | Bán | 50.000 | 50.000 | 100% | 14-4-2022 → 29-4-2022 | ||
| 25-11-2020 | CVN | Bán | 748.200 | 25-11-2020 → 25-11-2020 | ||||
| 14-8-2020 | CVN | Bán | 401.500 | 1.158.200 → 756.700 14,04% → 9,17% | 14-8-2020 → 14-8-2020 | |||
| 22-7-2020 | CVN | Bán | 31.000 | 1.238.200 → 1.207.200 15,01% → 14,63% | 22-7-2020 → 22-7-2020 | |||
| 27-4-2020 | CVN | Bán | 34.000 | 1.340.000 → 1.306.000 16,24% → 15,83% | 27-4-2020 → 27-4-2020 | |||
| 28-2-2020 | MPT | Bán | 1.500.000 | 1.500.000 | 100% | 1.500.000 → 0 8,77% → 0,00% | 24-2-2020 → 24-3-2020 | |
| 28-2-2020 | CVN | Mua | 46.300 | 1.300.000 → 1.346.300 15,76% → 16,32% | ||||
| 21-2-2020 | CVN | Mua | 245.000 | 1.048.000 → 1.293.000 12,70% → 15,67% | ||||
| 17-1-2020 | CVN | Mua | 78.000 | 952.000 → 1.030.000 11,54% → 12,48% | ||||
| 16-1-2020 | CVN | Mua | 82.000 | 870.000 → 952.000 10,55% → 11,54% | ||||
| 10-12-2019 | CVN | Mua | 50.000 | 820.000 → 870.000 9,94% → 10,55% | ||||
| 1-11-2019 | CVN | Mua | 121.000 | 699.000 → 820.000 8,47% → 9,94% | ||||
| 31-10-2019 | CVN | Mua | 179.000 | 520.000 → 699.000 6,30% → 8,47% | ||||
| 16-8-2019 | CVN | Mua | 17.000 | 485.500 → 502.500 5,88% → 6,09% | ||||
| 8-8-2019 | MPT | Mua | 1.500.000 | 1.500.000 | 100% | 0 → 1.500.000 0,00% → 8,77% | 12-7-2019 → 9-8-2019 | |
| 5-7-2019 | CVN | Mua | 100.000 | |||||
| 26-10-2012 | SHI | Bán | 86.750 | 0 | 0% | 28-9-2012 → 26-10-2012 | ||
| 28-9-2012 | SHI | Bán | 86.750 | 31-8-2012 → 30-9-2012 | ||||
| 16-8-2012 | SHI | Bán | 14.000 | 0 | 0% | 19-7-2012 → 16-8-2012 | ||
| 29-6-2012 | SHI | Bán | 13.910 | 1-6-2012 → 1-7-2012 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.