Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 666 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, CAN, DBD · Xem bảng →

E-Land Asia Holdings Pte., Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, E-Land Asia Holdings Pte., Ltd đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 13.334.365 cổ phiếu SAV (48,78% vốn CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex).

E-Land Asia Holdings Pte., Ltd là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của SAV (48,78%), TCM (47,02%).

Có 22 đợt giao dịch cổ phiếu của E-Land Asia Holdings Pte., Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 26-10-2026: đăng ký mua 93.306 cổ phiếu SAV từ 26-10-2026 đến 9-11-2026.

Cổ phiếu E-Land Asia Holdings Pte., Ltd đứng tên

2 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex13.334.36548,78%21-10-2026
TCMCTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công55.311.76947,02%30-6-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của E-Land Asia Holdings Pte., Ltd

22 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
26-10-2026SAVMua93.30626-10-2026 → 9-11-2026 · đang trong hạn
29-8-2024SAVMua252.00067.90027%31-7-2024 → 29-8-2024
19-12-2023SAVBán38.25038.250100%18-12-2023 → 29-12-2023
4-8-2023TCMMua258.260258.260100%4-8-2023 → 15-8-2023
5-7-2023TCMMua1.380.7281.380.728100%5-7-2023 → 3-8-2023
30-5-2023SAVMua184.832184.332100%29-5-2023 → 16-6-2023
4-5-2023SAVMua11.98911.989100%27-4-2023 → 12-5-2023
19-4-2023SAVMua953.446953.446100%13-4-2023 → 12-5-2023
16-2-2022TCMMua1.200.0001.200.000100%7-2-2022 → 7-3-2022
10-12-2014SAVMua220.00000%10-11-2014 → 10-12-2014
20-10-2014SAVMua220.00022-9-2014 → 22-10-2014
4-8-2014SAVMua1.496.46600%7-7-2014 → 4-8-2014
11-6-2014SAVMua1.496.46614-5-2014 → 14-6-2014
18-4-2014SAVMua2.328.38021-3-2014 → 21-4-2014
17-4-2011TCMMua813.54920-3-2011 → 20-4-2011
14-4-2011TCMMua1.000.00000%17-3-2011 → 14-4-2011
27-12-2010TCMMua300.00000%29-11-2010 → 27-12-2010
25-10-2010TCMMua242.82027-9-2010 → 27-10-2010
25-10-2010TCMMua336.82027-9-2010 → 27-10-2010
19-10-2010TCMMua500.00000%21-9-2010 → 19-10-2010
8-8-2010TCMMua249.99011-7-2010 → 11-8-2010
11-6-2010TCMMua1.300.00000%14-5-2010 → 11-6-2010

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.