E-Land Asia Holdings Pte., Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, E-Land Asia Holdings Pte., Ltd đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 13.334.365 cổ phiếu SAV (48,78% vốn CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex).
E-Land Asia Holdings Pte., Ltd là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của SAV (48,78%), TCM (47,02%).
Có 22 đợt giao dịch cổ phiếu của E-Land Asia Holdings Pte., Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 26-10-2026: đăng ký mua 93.306 cổ phiếu SAV từ 26-10-2026 đến 9-11-2026.
Cổ phiếu E-Land Asia Holdings Pte., Ltd đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| SAV | CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex | 13.334.365 | 48,78% | 21-10-2026 |
| TCM | CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 55.311.769 | 47,02% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của E-Land Asia Holdings Pte., Ltd
22 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-10-2026 | SAV | Mua | 93.306 | 26-10-2026 → 9-11-2026 · đang trong hạn | ||||
| 29-8-2024 | SAV | Mua | 252.000 | 67.900 | 27% | 31-7-2024 → 29-8-2024 | ||
| 19-12-2023 | SAV | Bán | 38.250 | 38.250 | 100% | 18-12-2023 → 29-12-2023 | ||
| 4-8-2023 | TCM | Mua | 258.260 | 258.260 | 100% | 4-8-2023 → 15-8-2023 | ||
| 5-7-2023 | TCM | Mua | 1.380.728 | 1.380.728 | 100% | 5-7-2023 → 3-8-2023 | ||
| 30-5-2023 | SAV | Mua | 184.832 | 184.332 | 100% | 29-5-2023 → 16-6-2023 | ||
| 4-5-2023 | SAV | Mua | 11.989 | 11.989 | 100% | 27-4-2023 → 12-5-2023 | ||
| 19-4-2023 | SAV | Mua | 953.446 | 953.446 | 100% | 13-4-2023 → 12-5-2023 | ||
| 16-2-2022 | TCM | Mua | 1.200.000 | 1.200.000 | 100% | 7-2-2022 → 7-3-2022 | ||
| 10-12-2014 | SAV | Mua | 220.000 | 0 | 0% | 10-11-2014 → 10-12-2014 | ||
| 20-10-2014 | SAV | Mua | 220.000 | 22-9-2014 → 22-10-2014 | ||||
| 4-8-2014 | SAV | Mua | 1.496.466 | 0 | 0% | 7-7-2014 → 4-8-2014 | ||
| 11-6-2014 | SAV | Mua | 1.496.466 | 14-5-2014 → 14-6-2014 | ||||
| 18-4-2014 | SAV | Mua | 2.328.380 | 21-3-2014 → 21-4-2014 | ||||
| 17-4-2011 | TCM | Mua | 813.549 | 20-3-2011 → 20-4-2011 | ||||
| 14-4-2011 | TCM | Mua | 1.000.000 | 0 | 0% | 17-3-2011 → 14-4-2011 | ||
| 27-12-2010 | TCM | Mua | 300.000 | 0 | 0% | 29-11-2010 → 27-12-2010 | ||
| 25-10-2010 | TCM | Mua | 242.820 | 27-9-2010 → 27-10-2010 | ||||
| 25-10-2010 | TCM | Mua | 336.820 | 27-9-2010 → 27-10-2010 | ||||
| 19-10-2010 | TCM | Mua | 500.000 | 0 | 0% | 21-9-2010 → 19-10-2010 | ||
| 8-8-2010 | TCM | Mua | 249.990 | 11-7-2010 → 11-8-2010 | ||||
| 11-6-2010 | TCM | Mua | 1.300.000 | 0 | 0% | 14-5-2010 → 11-6-2010 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.