Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Idris Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Idris Ltd đứng tên cổ phiếu tại 8 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 6.229.130 cổ phiếu GEX (0,48% vốn CTCP Tập đoàn GELEX).
Có 27 đợt giao dịch cổ phiếu của Idris Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 24-10-2019: bán 691.370 cổ phiếu MWG.
Cổ phiếu Idris Ltd đứng tên
8 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 6.229.130* | 0,48% | 26-6-2018 |
| NKG | CTCP Thép Nam Kim | 1.854.227* | 0,38% | 1-3-2019 |
| HPX | CTCP Đầu tư Hải Phát | 1.064.610* | 0,35% | 22-3-2019 |
| DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 753.092* | 0,09% | 4-6-2019 |
| IDC | Tổng công ty IDICO - CTCP | 230.059* | 0,06% | 1-3-2019 |
| VGC | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | 70.600 | 0,02% | 3-7-2018 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 189.000* | 0,01% | 24-10-2019 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 16* | 0,00% | 13-8-2018 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Idris Ltd
27 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-10-2019 | MWG | Bán | 691.370 | ||||
| 27-9-2019 | MWG | Bán | 165.990 | ||||
| 31-5-2019 | DIG | Bán | 200.000 | ||||
| 27-5-2019 | MWG | Bán | 108.000 | ||||
| 27-5-2019 | DXG | Bán | 120.000 | ||||
| 21-3-2019 | HPX | Bán | 60.000 | ||||
| 8-3-2019 | PNJ | Bán | 150.670 | ||||
| 27-2-2019 | NKG | Bán | 300.000 | ||||
| 26-2-2019 | IDC | Bán | 554.300 | ||||
| 21-11-2018 | VPB | Bán | 147.450 | ||||
| 17-9-2018 | VPB | Bán | 400.000 | ||||
| 10-8-2018 | DXG | Bán | 200.000 | ||||
| 9-8-2018 | FRT | Bán | 75.670 | ||||
| 27-7-2018 | FRT | Bán | 70.420 | ||||
| 17-7-2018 | FRT | Bán | 20.730 | ||||
| 12-3-2018 | VGC | Bán | 150.000 | ||||
| 9-1-2018 | VGC | Bán | 210.000 | ||||
| 21-12-2017 | VCI | Bán | 90.900 | 23-11-2017 → 23-12-2017 | |||
| 30-11-2017 | DIG | Mua | 1.096.000 | 2-11-2017 → 2-12-2017 | |||
| 20-11-2017 | VGC | Bán | 60.000 | 60.000 | 100% | 20-11-2017 → 20-12-2017 | |
| 27-10-2017 | MBB | Mua | 275.000 | 29-9-2017 → 29-10-2017 | |||
| 17-10-2017 | NKG | Mua | 849.000 | 19-9-2017 → 19-10-2017 | |||
| 4-10-2017 | VPB | Bán | 290.700 | 6-9-2017 → 6-10-2017 | |||
| 12-9-2017 | MWG | Mua | 356.700 | 15-8-2017 → 15-9-2017 | |||
| 8-9-2017 | MWG | Mua | 356.700 | 11-8-2017 → 11-9-2017 | |||
| 31-7-2017 | MWG | Mua | 164.050 | 3-7-2017 → 3-8-2017 | |||
| 14-7-2017 | VGC | Mua | 4.000.000 | 16-6-2017 → 16-7-2017 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
DIGCổ đông và ban lãnh đạo DIGDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGFRTCổ đông và ban lãnh đạo FRTGEXCổ đông và ban lãnh đạo GEXHPXCổ đông và ban lãnh đạo HPXIDCCổ đông và ban lãnh đạo IDCMBBCổ đông và ban lãnh đạo MBBMWGCổ đông và ban lãnh đạo MWGNKGCổ đông và ban lãnh đạo NKGPNJCổ đông và ban lãnh đạo PNJVCICổ đông và ban lãnh đạo VCIVGCCổ đông và ban lãnh đạo VGCTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết