Số liệu tới phiên29-10-2026
Trong phiên 10:43:49
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 780 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: PCG, TDF, ACG, ADS, BCF · Xem bảng →

Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital đứng tên cổ phiếu tại 6 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là TTN: 1,12% vốn CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam (412.610 cổ phiếu) tại ngày 23-1-2026.

Có 20 đợt giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital được ghi nhận, gần nhất ngày 8-7-2026: bán 781.760 cổ phiếu PNJ.

Cổ phiếu Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital đứng tên

6 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
TTNCTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam412.6101,12%23-1-2026
NLGCTCP Đầu tư Nam Long2.195.9200,45%19-1-2026
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept1.643.740
nay ≈ 2.465.610 sau chia tách, thưởng (×1,50)
0,39%28-1-2026
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận1.679.6400,33%10-7-2026
PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam1.431.800
nay ≈ 1.838.417 sau chia tách, thưởng (×1,28)
0,30%8-5-2025
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền1.356.200
nay ≈ 1.491.820 sau chia tách, thưởng (×1,10)
0,12%5-5-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital

20 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
8-7-2026PNJBán781.7608-7-2026 → 8-7-2026
23-1-2026TTNBán360.00023-1-2026 → 23-1-2026
16-1-2026TTNBán450.00016-1-2026 → 16-1-2026
16-1-2026NLGMua340.67016-1-2026 → 16-1-2026
7-1-2026KDHBán1.500.0001.255.30084%9-12-2025 → 7-1-2026
14-8-2025KDHMua1.000.000800.50080%16-7-2025 → 14-8-2025
16-5-2025KDHMua500.000140.00028%17-4-2025 → 16-5-2025
29-4-2025PVSMua500.000500.000100%931.800 → 1.431.800
0,19% → 0,30%
14-4-2025 → 29-4-2025
9-4-2025TTNMua50.0009-4-2025 → 9-4-2025
10-2-2025TTNMua320.00010-2-2025 → 10-2-2025
21-1-2025KDHMua1.500.0001.500.000100%8-1-2025 → 24-1-2025
20-11-2024PVSMua400.000400.000100%531.800 → 931.800
0,11% → 0,19%
7-11-2024 → 6-12-2024
5-9-2024PVSMua200.000200.000100%331.800 → 531.800
0,07% → 0,11%
16-8-2024 → 13-9-2024
28-6-2024PVSMua200.000200.000100%131.800 → 331.800
0,03% → 0,07%
20-6-2024 → 28-6-2024
20-6-2024PVSMua200.000131.800 → 331.800
0,03% → 0,07%
20-6-2024 → 20-6-2024
23-5-2024PVSMua50.0004.80010%127.000 → 131.800
0,03% → 0,03%
24-4-2024 → 23-5-2024
4-3-2024PVSMua50.00050.000100%77.000 → 127.000
0,02% → 0,03%
19-2-2024 → 19-3-2024
2-2-2024PVSMua20.00020.000100%57.000 → 77.000
0,01% → 0,02%
26-1-2024 → 23-2-2024
18-1-2024PVSMua27.73027.730100%29.270 → 57.000
0,01% → 0,01%
16-1-2024 → 7-2-2024
24-10-2023PVSMua35.00029.27084%0 → 29.270
0,00% → 0,01%
25-9-2023 → 24-10-2023

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.