Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital đứng tên cổ phiếu tại 6 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là TTN: 1,12% vốn CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam (412.610 cổ phiếu) tại ngày 23-1-2026.
Có 20 đợt giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital được ghi nhận, gần nhất ngày 8-7-2026: bán 781.760 cổ phiếu PNJ.
Cổ phiếu Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital đứng tên
6 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TTN | CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam | 412.610 | 1,12% | 23-1-2026 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 2.195.920 | 0,45% | 19-1-2026 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 1.643.740 nay ≈ 2.465.610 sau chia tách, thưởng (×1,50) | 0,39% | 28-1-2026 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 1.679.640 | 0,33% | 10-7-2026 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 1.431.800 nay ≈ 1.838.417 sau chia tách, thưởng (×1,28) | 0,30% | 8-5-2025 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 1.356.200 nay ≈ 1.491.820 sau chia tách, thưởng (×1,10) | 0,12% | 5-5-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital
20 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-7-2026 | PNJ | Bán | 781.760 | 8-7-2026 → 8-7-2026 | ||||
| 23-1-2026 | TTN | Bán | 360.000 | 23-1-2026 → 23-1-2026 | ||||
| 16-1-2026 | TTN | Bán | 450.000 | 16-1-2026 → 16-1-2026 | ||||
| 16-1-2026 | NLG | Mua | 340.670 | 16-1-2026 → 16-1-2026 | ||||
| 7-1-2026 | KDH | Bán | 1.500.000 | 1.255.300 | 84% | 9-12-2025 → 7-1-2026 | ||
| 14-8-2025 | KDH | Mua | 1.000.000 | 800.500 | 80% | 16-7-2025 → 14-8-2025 | ||
| 16-5-2025 | KDH | Mua | 500.000 | 140.000 | 28% | 17-4-2025 → 16-5-2025 | ||
| 29-4-2025 | PVS | Mua | 500.000 | 500.000 | 100% | 931.800 → 1.431.800 0,19% → 0,30% | 14-4-2025 → 29-4-2025 | |
| 9-4-2025 | TTN | Mua | 50.000 | 9-4-2025 → 9-4-2025 | ||||
| 10-2-2025 | TTN | Mua | 320.000 | 10-2-2025 → 10-2-2025 | ||||
| 21-1-2025 | KDH | Mua | 1.500.000 | 1.500.000 | 100% | 8-1-2025 → 24-1-2025 | ||
| 20-11-2024 | PVS | Mua | 400.000 | 400.000 | 100% | 531.800 → 931.800 0,11% → 0,19% | 7-11-2024 → 6-12-2024 | |
| 5-9-2024 | PVS | Mua | 200.000 | 200.000 | 100% | 331.800 → 531.800 0,07% → 0,11% | 16-8-2024 → 13-9-2024 | |
| 28-6-2024 | PVS | Mua | 200.000 | 200.000 | 100% | 131.800 → 331.800 0,03% → 0,07% | 20-6-2024 → 28-6-2024 | |
| 20-6-2024 | PVS | Mua | 200.000 | 131.800 → 331.800 0,03% → 0,07% | 20-6-2024 → 20-6-2024 | |||
| 23-5-2024 | PVS | Mua | 50.000 | 4.800 | 10% | 127.000 → 131.800 0,03% → 0,03% | 24-4-2024 → 23-5-2024 | |
| 4-3-2024 | PVS | Mua | 50.000 | 50.000 | 100% | 77.000 → 127.000 0,02% → 0,03% | 19-2-2024 → 19-3-2024 | |
| 2-2-2024 | PVS | Mua | 20.000 | 20.000 | 100% | 57.000 → 77.000 0,01% → 0,02% | 26-1-2024 → 23-2-2024 | |
| 18-1-2024 | PVS | Mua | 27.730 | 27.730 | 100% | 29.270 → 57.000 0,01% → 0,01% | 16-1-2024 → 7-2-2024 | |
| 24-10-2023 | PVS | Mua | 35.000 | 29.270 | 84% | 0 → 29.270 0,00% → 0,01% | 25-9-2023 → 24-10-2023 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.