Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 653 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, CAN, HIO · Xem bảng →
Quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện Vĩnh An
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện Vĩnh An đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 30.000 cổ phiếu FUEDCMID (0,13% vốn Quỹ ETF DCVFM VNMIDCAP).
Có 29 đợt giao dịch cổ phiếu của Quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện Vĩnh An được ghi nhận, gần nhất ngày 28-9-2026: mua 60.000 cổ phiếu E1VFVN30.
Cổ phiếu Quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện Vĩnh An đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| FUEDCMID | Quỹ ETF DCVFM VNMIDCAP | 30.000 | 0,13% | 30-3-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện Vĩnh An
29 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-9-2026 | E1VFVN30 | Mua | 60.000 | 60.000 | 100% | 10-9-2026 → 9-10-2026 | |
| 26-6-2026 | E1VFVN30 | Mua | 120.000 | 60.000 | 50% | 29-5-2026 → 26-6-2026 | |
| 2-4-2026 | FUEDCMID | Mua | 90.000 | 2-4-2026 → 29-4-2026 | |||
| 9-2-2026 | FUEDCMID | Mua | 50.000 | 30.000 | 60% | 19-1-2026 → 13-2-2026 | |
| 14-11-2025 | FUEDCMID | Mua | 300.000 | 0 | 0% | 17-10-2025 → 14-11-2025 | |
| 22-9-2025 | FUEDCMID | Bán | 100.000 | 100.000 | 100% | 21-8-2025 → 19-9-2025 | |
| 9-9-2025 | FUEDCMID | Bán | 50.000 | 50.000 | 100% | 28-8-2025 → 26-9-2025 | |
| 15-4-2025 | E1VFVN30 | Mua | 70.000 | 15-4-2025 → 14-5-2025 | |||
| 11-2-2025 | FUEDCMID | Bán | 40.000 | 40.000 | 100% | 11-2-2025 → 12-3-2025 | |
| 26-12-2024 | FUEDCMID | Mua | 20.000 | 20.000 | 100% | 23-12-2024 → 21-1-2025 | |
| 14-11-2024 | FUEDCMID | Mua | 60.000 | 60.000 | 100% | 13-11-2024 → 12-12-2024 | |
| 25-9-2024 | FUEDCMID | Bán | 70.000 | 70.000 | 100% | 20-9-2024 → 18-10-2024 | |
| 16-9-2024 | FUEDCMID | Bán | 50.000 | 50.000 | 100% | 13-9-2024 → 11-10-2024 | |
| 25-7-2024 | FUEDCMID | Bán | 40.000 | 40.000 | 100% | 23-7-2024 → 21-8-2024 | |
| 10-6-2024 | FUEDCMID | Mua | 60.000 | 20.000 | 33% | 15-5-2024 → 13-6-2024 | |
| 7-5-2024 | FUEDCMID | Mua | 50.000 | 50.000 | 100% | 26-4-2024 → 25-5-2024 | |
| 23-4-2024 | FUEDCMID | Bán | 0 | ||||
| 11-4-2024 | FUEDCMID | Bán | 40.000 | 11-4-2024 → 10-5-2024 | |||
| 5-4-2024 | E1VFVN30 | Bán | 30.000 | 30.000 | 100% | 19-3-2024 → 17-4-2024 | |
| 8-3-2024 | FUEDCMID | Bán | 55.000 | 55.000 | 100% | 1-3-2024 → 30-3-2024 | |
| 1-3-2024 | E1VFVN30 | Mua | 30.000 | 30.000 | 100% | 1-3-2024 → 30-3-2024 | |
| 20-2-2024 | FUEDCMID | Bán | 90.000 | 45.000 | 50% | 22-1-2024 → 20-2-2024 | |
| 20-12-2023 | FUEVFVND | Bán | 20.000 | 20.000 | 100% | 20-12-2023 → 18-1-2024 | |
| 27-11-2023 | FUEDCMID | Mua | 40.000 | 40.000 | 100% | 1-11-2023 → 30-11-2023 | |
| 19-9-2023 | FUEDCMID | Mua | 20.000 | 20.000 | 100% | 19-9-2023 → 18-10-2023 | |
| 6-7-2023 | FUEVFVND | Mua | 50.000 | 20.000 | 40% | 8-6-2023 → 6-7-2023 | |
| 30-6-2023 | FUEDCMID | Mua | 450.000 | 130.000 | 29% | 1-6-2023 → 30-6-2023 | |
| 17-10-2022 | FUEVFVND | Bán | 50.800 | 50.800 | 100% | 13-10-2022 → 11-11-2022 | |
| 25-10-2021 | FUEVFVND | Mua | 60.000 | 48.000 | 80% | 19-10-2021 → 17-11-2021 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.