Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →

Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity đứng tên cổ phiếu tại 43 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là PTB: 0,49% vốn CTCP Phú Tài (328.000 cổ phiếu) tại ngày 5-6-2024; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 491.997.

Có 218 đợt giao dịch cổ phiếu của Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity được ghi nhận, gần nhất ngày 23-9-2026: mua 55.000 cổ phiếu FRT.

Cổ phiếu Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity đứng tên

43 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
PTBCTCP Phú Tài328.000
nay ≈ 491.997 sau chia tách, thưởng (×1,50)
0,49%5-6-2024
DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương500.0000,42%23-4-2026
AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia459.000
nay ≈ 706.855 sau chia tách, thưởng (×1,54)
0,41%9-8-2022
BWECTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương500.000
nay ≈ 651.428 sau chia tách, thưởng (×1,30)
0,33%10-2-2020
HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An218.800
nay ≈ 490.649 sau chia tách, thưởng (×2,24)
0,31%1-8-2022
TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG398.8000,31%31-3-2026
MBSCTCP Chứng khoán MB1.466.000
nay ≈ 2.528.836 sau chia tách, thưởng (×1,72)
0,26%3-12-2024
FTSCTCP Chứng khoán FPT430.800
nay ≈ 802.737 sau chia tách, thưởng (×1,86)
0,22%25-10-2022
IMPCTCP Dược phẩm Imexpharm88.803
nay ≈ 266.666 sau chia tách, thưởng (×3,00)
0,18%4-10-2018
HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô518.000
nay ≈ 689.449 sau chia tách, thưởng (×1,33)
0,17%23-1-2024
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap1.250.000
nay ≈ 1.687.495 sau chia tách, thưởng (×1,35)
0,15%17-12-2025
NLGCTCP Đầu tư Nam Long468.000
nay ≈ 589.562 sau chia tách, thưởng (×1,26)
0,12%11-8-2025
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc2.268.0000,12%8-11-2023
CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh268.000
nay ≈ 305.519 sau chia tách, thưởng (×1,14)
0,11%8-6-2021
TALCTCP Đầu tư Bất động sản Taseco565.3200,11%12-6-2026
HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen688.000
nay ≈ 894.384 sau chia tách, thưởng (×1,30)
0,11%30-8-2024
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận342.300
nay ≈ 513.448 sau chia tách, thưởng (×1,50)
0,10%20-3-2026
KBCTổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP768.0000,10%31-5-2024
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động1.369.4000,09%6-5-2026
FPTCTCP FPT1.166.751
nay ≈ 1.697.290 sau chia tách, thưởng (×1,45)
0,09%29-8-2023
VHCCTCP Vĩnh Hoàn168.000
nay ≈ 201.600 sau chia tách, thưởng (×1,20)
0,09%26-9-2023
TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy787.100
nay ≈ 865.810 sau chia tách, thưởng (×1,10)
0,09%18-6-2026
TDMCTCP Nước Thủ Dầu Một75.000
nay ≈ 90.750 sau chia tách, thưởng (×1,21)
0,07%1-9-2020
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT106.8000,06%28-9-2026
SSICTCP Chứng khoán SSI1.168.800
nay ≈ 1.683.072 sau chia tách, thưởng (×1,44)
0,06%3-9-2025
PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí293.800
nay ≈ 490.341 sau chia tách, thưởng (×1,67)
0,05%15-4-2026
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng3.468.033
nay ≈ 4.371.145 sau chia tách, thưởng (×1,26)
0,05%22-8-2023
DCMCTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau268.0000,05%5-9-2023
VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam268.000
nay ≈ 350.090 sau chia tách, thưởng (×1,31)
0,05%1-3-2024
IDCTổng công ty IDICO - CTCP150.000
nay ≈ 189.749 sau chia tách, thưởng (×1,26)
0,05%27-3-2025
GEXCTCP Tập đoàn GELEX368.000
nay ≈ 560.276 sau chia tách, thưởng (×1,52)
0,04%7-12-2022
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP959.000
nay ≈ 1.256.287 sau chia tách, thưởng (×1,31)
0,04%24-6-2019
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội1.826.125
nay ≈ 4.781.800 sau chia tách, thưởng (×2,62)
0,04%16-5-2022
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam2.800.851
nay ≈ 2.992.522 sau chia tách, thưởng (×1,07)
0,04%24-3-2026
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội2.016.0000,04%28-4-2026
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP148.000
nay ≈ 257.143 sau chia tách, thưởng (×1,74)
0,04%29-8-2023
PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam168.000
nay ≈ 215.710 sau chia tách, thưởng (×1,28)
0,04%6-2-2025
ACBNgân hàng TMCP Á Châu1.168.250
nay ≈ 1.745.862 sau chia tách, thưởng (×1,49)
0,03%4-4-2024
DXGCTCP Bluemarq Group268.8000,02%17-7-2026
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền221.500
nay ≈ 243.650 sau chia tách, thưởng (×1,10)
0,02%16-6-2026
PC1CTCP Tập đoàn PC122.950
nay ≈ 57.799 sau chia tách, thưởng (×2,52)
0,02%30-8-2018
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang50.0000,01%13-11-2025
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát739.860
nay ≈ 1.396.539 sau chia tách, thưởng (×1,89)
0,01%1-4-2022

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity

100 / 218 đợt gần nhất
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
23-9-2026FRTMua55.00023-9-2026 → 23-9-2026
16-7-2026DXGMua268.80016-7-2026 → 16-7-2026
16-6-2026DXGBán100.00016-6-2026 → 16-6-2026
11-6-2026KDHMua94.70011-6-2026 → 11-6-2026
20-5-2026TCHBán92.00020-5-2026 → 20-5-2026
29-4-2026MWGMua120.00029-4-2026 → 29-4-2026
17-4-2026DPGBán100.00017-4-2026 → 17-4-2026
7-4-2026DPGMua12.0007-4-2026 → 7-4-2026
2-4-2026TCHMua50.0002-4-2026 → 2-4-2026
2-4-2026TALBán90.0002-4-2026 → 2-4-2026
26-3-2026MWGBán70.00026-3-2026 → 26-3-2026
24-3-2026PVDMua178.00024-3-2026 → 24-3-2026
23-3-2026DXGBán196.00023-3-2026 → 23-3-2026
19-3-2026MWGMua20.00019-3-2026 → 19-3-2026
10-3-2026PNJMua46.70010-3-2026 → 10-3-2026
6-3-2026MWGBán70.0006-3-2026 → 6-3-2026
4-3-2026DXGBán500.0004-3-2026 → 4-3-2026
25-2-2026TCHBán79.00025-2-2026 → 25-2-2026
24-2-2026TCHMua50.00024-2-2026 → 24-2-2026
13-2-2026DXGMua1.268.80013-2-2026 → 13-2-2026
11-2-2026DPGMua500.00011-2-2026 → 11-2-2026
9-2-2026MWGBán40.2009-2-2026 → 9-2-2026
6-2-2026KDHBán300.0006-2-2026 → 6-2-2026
25-12-2025TCHMua30.00025-12-2025 → 25-12-2025
17-12-2025MWGMua83.00017-12-2025 → 17-12-2025
28-11-2025DXGBán102.00028-11-2025 → 28-11-2025
20-11-2025DXGMua4.00020-11-2025 → 20-11-2025
19-11-2025DXGMua50.00019-11-2025 → 19-11-2025
11-11-2025DXGMua150.00011-11-2025 → 11-11-2025
4-11-2025DXGMua108.0004-11-2025 → 4-11-2025
29-10-2025DXGMua200.00029-10-2025 → 29-10-2025
27-10-2025DXGMua200.00027-10-2025 → 27-10-2025
22-10-2025DXGMua50.00022-10-2025 → 22-10-2025
17-10-2025DXGBán308.63417-10-2025 → 17-10-2025
14-10-2025DXGBán300.00014-10-2025 → 14-10-2025
8-10-2025DXGMua200.0008-10-2025 → 8-10-2025
29-9-2025TALMua20.00029-9-2025 → 29-9-2025
22-9-2025TALMua430.00022-9-2025 → 22-9-2025
22-9-2025DXGMua100.00022-9-2025 → 22-9-2025
12-9-2025MWGMua20.00012-9-2025 → 12-9-2025
29-8-2025DXGMua250.00029-8-2025 → 29-8-2025
26-8-2025DXGBán190.00026-8-2025 → 26-8-2025
12-8-2025DXGBán100.00012-8-2025 → 12-8-2025
12-8-2025DGCMua20.00012-8-2025 → 12-8-2025
29-7-2025FRTMua5.00029-7-2025 → 29-7-2025
20-6-2025DXGBán100.00020-6-2025 → 20-6-2025
22-5-2025FRTBán13.00022-5-2025 → 22-5-2025
18-3-2025PNJBán80.00018-3-2025 → 18-3-2025
6-3-2025PVDBán268.0006-3-2025 → 6-3-2025
3-2-2025FRTMua10.0003-2-2025 → 3-2-2025
3-2-2025DGCBán60.0003-2-2025 → 3-2-2025
22-1-2025PVSMua68.00022-1-2025 → 22-1-2025
22-1-2025FRTBán20.00022-1-2025 → 22-1-2025
17-1-2025DXGMua120.00017-1-2025 → 17-1-2025
27-12-2024FRTMua5.00027-12-2024 → 27-12-2024
26-11-2024DGCMua10.00026-11-2024 → 26-11-2024
18-11-2024DGCMua20.00018-11-2024 → 18-11-2024
15-11-2024DGCBán40.00015-11-2024 → 15-11-2024
5-11-2024PNJMua50.0005-11-2024 → 5-11-2024
30-10-2024IDCBán32.00030-10-2024 → 30-10-2024
22-10-2024PNJBán32.00022-10-2024 → 22-10-2024
1-10-2024DXGMua100.0001-10-2024 → 1-10-2024
30-9-2024PVDMua50.00030-9-2024 → 30-9-2024
25-9-2024FRTMua5.00025-9-2024 → 25-9-2024
25-9-2024DXGMua100.00025-9-2024 → 25-9-2024
19-9-2024PNJBán40.00019-9-2024 → 19-9-2024
18-9-2024PVDMua100.00018-9-2024 → 18-9-2024
13-9-2024DXGMua150.00013-9-2024 → 13-9-2024
23-8-2024HSGBán100.00023-8-2024 → 23-8-2024
21-8-2024FRTBán10.00021-8-2024 → 21-8-2024
16-8-2024HSGBán30.00016-8-2024 → 16-8-2024
2-8-2024FRTBán5.0002-8-2024 → 2-8-2024
31-7-2024HSGBán35.90031-7-2024 → 31-7-2024
26-7-2024KDHMua450.00026-7-2024 → 26-7-2024
22-7-2024MWGBán20.00022-7-2024 → 22-7-2024
11-7-2024HSGBán70.00011-7-2024 → 11-7-2024
28-6-2024DGCBán20.00028-6-2024 → 28-6-2024
18-6-2024DGCBán10.00018-6-2024 → 18-6-2024
24-5-2024FRTBán12.00024-5-2024 → 24-5-2024
23-5-2024FRTMua10.00023-5-2024 → 23-5-2024
20-5-2024NLGMua170.00020-5-2024 → 20-5-2024
9-5-2024PVDBán100.0009-5-2024 → 9-5-2024
3-5-2024MWGMua200.0003-5-2024 → 3-5-2024
25-4-2024MWGMua120.00025-4-2024 → 25-4-2024
8-4-2024FRTMua5.0008-4-2024 → 8-4-2024
19-2-2024DXGBán100.00019-2-2024 → 19-2-2024
30-1-2024HSGBán100.00030-1-2024 → 30-1-2024
18-1-2024HDGBán50.00018-1-2024 → 18-1-2024
12-1-2024DXGMua20.00012-1-2024 → 12-1-2024
2-1-2024DGCBán12.0002-1-2024 → 2-1-2024
1-11-2023MWGBán137.9001-11-2023 → 1-11-2023
31-10-2023PVDMua50.00031-10-2023 → 31-10-2023
5-10-2023DXGBán30.0005-10-2023 → 5-10-2023
25-8-2023FPTMua68.60025-8-2023 → 25-8-2023
23-8-2023DPMMua30.00023-8-2023 → 23-8-2023
7-8-2023ACBMua587.0007-8-2023 → 7-8-2023
28-7-2023HSGMua250.00028-7-2023 → 28-7-2023
26-7-2023KDHMua200.00026-7-2023 → 26-7-2023
25-7-2023NLGMua162.00025-7-2023 → 25-7-2023
28-3-2023HSGMua100.00028-3-2023 → 28-3-2023

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.