Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity đứng tên cổ phiếu tại 43 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là PTB: 0,49% vốn CTCP Phú Tài (328.000 cổ phiếu) tại ngày 5-6-2024; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 491.997.
Có 218 đợt giao dịch cổ phiếu của Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity được ghi nhận, gần nhất ngày 23-9-2026: mua 55.000 cổ phiếu FRT.
Cổ phiếu Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity đứng tên
43 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PTB | CTCP Phú Tài | 328.000 nay ≈ 491.997 sau chia tách, thưởng (×1,50) | 0,49% | 5-6-2024 |
| DPG | CTCP Tập đoàn Đạt Phương | 500.000 | 0,42% | 23-4-2026 |
| AGG | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia | 459.000 nay ≈ 706.855 sau chia tách, thưởng (×1,54) | 0,41% | 9-8-2022 |
| BWE | CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương | 500.000 nay ≈ 651.428 sau chia tách, thưởng (×1,30) | 0,33% | 10-2-2020 |
| HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 218.800 nay ≈ 490.649 sau chia tách, thưởng (×2,24) | 0,31% | 1-8-2022 |
| TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 398.800 | 0,31% | 31-3-2026 |
| MBS | CTCP Chứng khoán MB | 1.466.000 nay ≈ 2.528.836 sau chia tách, thưởng (×1,72) | 0,26% | 3-12-2024 |
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 430.800 nay ≈ 802.737 sau chia tách, thưởng (×1,86) | 0,22% | 25-10-2022 |
| IMP | CTCP Dược phẩm Imexpharm | 88.803 nay ≈ 266.666 sau chia tách, thưởng (×3,00) | 0,18% | 4-10-2018 |
| HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | 518.000 nay ≈ 689.449 sau chia tách, thưởng (×1,33) | 0,17% | 23-1-2024 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 1.250.000 nay ≈ 1.687.495 sau chia tách, thưởng (×1,35) | 0,15% | 17-12-2025 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 468.000 nay ≈ 589.562 sau chia tách, thưởng (×1,26) | 0,12% | 11-8-2025 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 2.268.000 | 0,12% | 8-11-2023 |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 268.000 nay ≈ 305.519 sau chia tách, thưởng (×1,14) | 0,11% | 8-6-2021 |
| TAL | CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco | 565.320 | 0,11% | 12-6-2026 |
| HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 688.000 nay ≈ 894.384 sau chia tách, thưởng (×1,30) | 0,11% | 30-8-2024 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 342.300 nay ≈ 513.448 sau chia tách, thưởng (×1,50) | 0,10% | 20-3-2026 |
| KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP | 768.000 | 0,10% | 31-5-2024 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 1.369.400 | 0,09% | 6-5-2026 |
| FPT | CTCP FPT | 1.166.751 nay ≈ 1.697.290 sau chia tách, thưởng (×1,45) | 0,09% | 29-8-2023 |
| VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 168.000 nay ≈ 201.600 sau chia tách, thưởng (×1,20) | 0,09% | 26-9-2023 |
| TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 787.100 nay ≈ 865.810 sau chia tách, thưởng (×1,10) | 0,09% | 18-6-2026 |
| TDM | CTCP Nước Thủ Dầu Một | 75.000 nay ≈ 90.750 sau chia tách, thưởng (×1,21) | 0,07% | 1-9-2020 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 106.800 | 0,06% | 28-9-2026 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 1.168.800 nay ≈ 1.683.072 sau chia tách, thưởng (×1,44) | 0,06% | 3-9-2025 |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 293.800 nay ≈ 490.341 sau chia tách, thưởng (×1,67) | 0,05% | 15-4-2026 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 3.468.033 nay ≈ 4.371.145 sau chia tách, thưởng (×1,26) | 0,05% | 22-8-2023 |
| DCM | CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | 268.000 | 0,05% | 5-9-2023 |
| VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 268.000 nay ≈ 350.090 sau chia tách, thưởng (×1,31) | 0,05% | 1-3-2024 |
| IDC | Tổng công ty IDICO - CTCP | 150.000 nay ≈ 189.749 sau chia tách, thưởng (×1,26) | 0,05% | 27-3-2025 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 368.000 nay ≈ 560.276 sau chia tách, thưởng (×1,52) | 0,04% | 7-12-2022 |
| POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 959.000 nay ≈ 1.256.287 sau chia tách, thưởng (×1,31) | 0,04% | 24-6-2019 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 1.826.125 nay ≈ 4.781.800 sau chia tách, thưởng (×2,62) | 0,04% | 16-5-2022 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 2.800.851 nay ≈ 2.992.522 sau chia tách, thưởng (×1,07) | 0,04% | 24-3-2026 |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 2.016.000 | 0,04% | 28-4-2026 |
| DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 148.000 nay ≈ 257.143 sau chia tách, thưởng (×1,74) | 0,04% | 29-8-2023 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 168.000 nay ≈ 215.710 sau chia tách, thưởng (×1,28) | 0,04% | 6-2-2025 |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | 1.168.250 nay ≈ 1.745.862 sau chia tách, thưởng (×1,49) | 0,03% | 4-4-2024 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 268.800 | 0,02% | 17-7-2026 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 221.500 nay ≈ 243.650 sau chia tách, thưởng (×1,10) | 0,02% | 16-6-2026 |
| PC1 | CTCP Tập đoàn PC1 | 22.950 nay ≈ 57.799 sau chia tách, thưởng (×2,52) | 0,02% | 30-8-2018 |
| DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 50.000 | 0,01% | 13-11-2025 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 739.860 nay ≈ 1.396.539 sau chia tách, thưởng (×1,89) | 0,01% | 1-4-2022 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity
100 / 218 đợt gần nhất| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-9-2026 | FRT | Mua | 55.000 | 23-9-2026 → 23-9-2026 | ||||
| 16-7-2026 | DXG | Mua | 268.800 | 16-7-2026 → 16-7-2026 | ||||
| 16-6-2026 | DXG | Bán | 100.000 | 16-6-2026 → 16-6-2026 | ||||
| 11-6-2026 | KDH | Mua | 94.700 | 11-6-2026 → 11-6-2026 | ||||
| 20-5-2026 | TCH | Bán | 92.000 | 20-5-2026 → 20-5-2026 | ||||
| 29-4-2026 | MWG | Mua | 120.000 | 29-4-2026 → 29-4-2026 | ||||
| 17-4-2026 | DPG | Bán | 100.000 | 17-4-2026 → 17-4-2026 | ||||
| 7-4-2026 | DPG | Mua | 12.000 | 7-4-2026 → 7-4-2026 | ||||
| 2-4-2026 | TCH | Mua | 50.000 | 2-4-2026 → 2-4-2026 | ||||
| 2-4-2026 | TAL | Bán | 90.000 | 2-4-2026 → 2-4-2026 | ||||
| 26-3-2026 | MWG | Bán | 70.000 | 26-3-2026 → 26-3-2026 | ||||
| 24-3-2026 | PVD | Mua | 178.000 | 24-3-2026 → 24-3-2026 | ||||
| 23-3-2026 | DXG | Bán | 196.000 | 23-3-2026 → 23-3-2026 | ||||
| 19-3-2026 | MWG | Mua | 20.000 | 19-3-2026 → 19-3-2026 | ||||
| 10-3-2026 | PNJ | Mua | 46.700 | 10-3-2026 → 10-3-2026 | ||||
| 6-3-2026 | MWG | Bán | 70.000 | 6-3-2026 → 6-3-2026 | ||||
| 4-3-2026 | DXG | Bán | 500.000 | 4-3-2026 → 4-3-2026 | ||||
| 25-2-2026 | TCH | Bán | 79.000 | 25-2-2026 → 25-2-2026 | ||||
| 24-2-2026 | TCH | Mua | 50.000 | 24-2-2026 → 24-2-2026 | ||||
| 13-2-2026 | DXG | Mua | 1.268.800 | 13-2-2026 → 13-2-2026 | ||||
| 11-2-2026 | DPG | Mua | 500.000 | 11-2-2026 → 11-2-2026 | ||||
| 9-2-2026 | MWG | Bán | 40.200 | 9-2-2026 → 9-2-2026 | ||||
| 6-2-2026 | KDH | Bán | 300.000 | 6-2-2026 → 6-2-2026 | ||||
| 25-12-2025 | TCH | Mua | 30.000 | 25-12-2025 → 25-12-2025 | ||||
| 17-12-2025 | MWG | Mua | 83.000 | 17-12-2025 → 17-12-2025 | ||||
| 28-11-2025 | DXG | Bán | 102.000 | 28-11-2025 → 28-11-2025 | ||||
| 20-11-2025 | DXG | Mua | 4.000 | 20-11-2025 → 20-11-2025 | ||||
| 19-11-2025 | DXG | Mua | 50.000 | 19-11-2025 → 19-11-2025 | ||||
| 11-11-2025 | DXG | Mua | 150.000 | 11-11-2025 → 11-11-2025 | ||||
| 4-11-2025 | DXG | Mua | 108.000 | 4-11-2025 → 4-11-2025 | ||||
| 29-10-2025 | DXG | Mua | 200.000 | 29-10-2025 → 29-10-2025 | ||||
| 27-10-2025 | DXG | Mua | 200.000 | 27-10-2025 → 27-10-2025 | ||||
| 22-10-2025 | DXG | Mua | 50.000 | 22-10-2025 → 22-10-2025 | ||||
| 17-10-2025 | DXG | Bán | 308.634 | 17-10-2025 → 17-10-2025 | ||||
| 14-10-2025 | DXG | Bán | 300.000 | 14-10-2025 → 14-10-2025 | ||||
| 8-10-2025 | DXG | Mua | 200.000 | 8-10-2025 → 8-10-2025 | ||||
| 29-9-2025 | TAL | Mua | 20.000 | 29-9-2025 → 29-9-2025 | ||||
| 22-9-2025 | TAL | Mua | 430.000 | 22-9-2025 → 22-9-2025 | ||||
| 22-9-2025 | DXG | Mua | 100.000 | 22-9-2025 → 22-9-2025 | ||||
| 12-9-2025 | MWG | Mua | 20.000 | 12-9-2025 → 12-9-2025 | ||||
| 29-8-2025 | DXG | Mua | 250.000 | 29-8-2025 → 29-8-2025 | ||||
| 26-8-2025 | DXG | Bán | 190.000 | 26-8-2025 → 26-8-2025 | ||||
| 12-8-2025 | DXG | Bán | 100.000 | 12-8-2025 → 12-8-2025 | ||||
| 12-8-2025 | DGC | Mua | 20.000 | 12-8-2025 → 12-8-2025 | ||||
| 29-7-2025 | FRT | Mua | 5.000 | 29-7-2025 → 29-7-2025 | ||||
| 20-6-2025 | DXG | Bán | 100.000 | 20-6-2025 → 20-6-2025 | ||||
| 22-5-2025 | FRT | Bán | 13.000 | 22-5-2025 → 22-5-2025 | ||||
| 18-3-2025 | PNJ | Bán | 80.000 | 18-3-2025 → 18-3-2025 | ||||
| 6-3-2025 | PVD | Bán | 268.000 | 6-3-2025 → 6-3-2025 | ||||
| 3-2-2025 | FRT | Mua | 10.000 | 3-2-2025 → 3-2-2025 | ||||
| 3-2-2025 | DGC | Bán | 60.000 | 3-2-2025 → 3-2-2025 | ||||
| 22-1-2025 | PVS | Mua | 68.000 | 22-1-2025 → 22-1-2025 | ||||
| 22-1-2025 | FRT | Bán | 20.000 | 22-1-2025 → 22-1-2025 | ||||
| 17-1-2025 | DXG | Mua | 120.000 | 17-1-2025 → 17-1-2025 | ||||
| 27-12-2024 | FRT | Mua | 5.000 | 27-12-2024 → 27-12-2024 | ||||
| 26-11-2024 | DGC | Mua | 10.000 | 26-11-2024 → 26-11-2024 | ||||
| 18-11-2024 | DGC | Mua | 20.000 | 18-11-2024 → 18-11-2024 | ||||
| 15-11-2024 | DGC | Bán | 40.000 | 15-11-2024 → 15-11-2024 | ||||
| 5-11-2024 | PNJ | Mua | 50.000 | 5-11-2024 → 5-11-2024 | ||||
| 30-10-2024 | IDC | Bán | 32.000 | 30-10-2024 → 30-10-2024 | ||||
| 22-10-2024 | PNJ | Bán | 32.000 | 22-10-2024 → 22-10-2024 | ||||
| 1-10-2024 | DXG | Mua | 100.000 | 1-10-2024 → 1-10-2024 | ||||
| 30-9-2024 | PVD | Mua | 50.000 | 30-9-2024 → 30-9-2024 | ||||
| 25-9-2024 | FRT | Mua | 5.000 | 25-9-2024 → 25-9-2024 | ||||
| 25-9-2024 | DXG | Mua | 100.000 | 25-9-2024 → 25-9-2024 | ||||
| 19-9-2024 | PNJ | Bán | 40.000 | 19-9-2024 → 19-9-2024 | ||||
| 18-9-2024 | PVD | Mua | 100.000 | 18-9-2024 → 18-9-2024 | ||||
| 13-9-2024 | DXG | Mua | 150.000 | 13-9-2024 → 13-9-2024 | ||||
| 23-8-2024 | HSG | Bán | 100.000 | 23-8-2024 → 23-8-2024 | ||||
| 21-8-2024 | FRT | Bán | 10.000 | 21-8-2024 → 21-8-2024 | ||||
| 16-8-2024 | HSG | Bán | 30.000 | 16-8-2024 → 16-8-2024 | ||||
| 2-8-2024 | FRT | Bán | 5.000 | 2-8-2024 → 2-8-2024 | ||||
| 31-7-2024 | HSG | Bán | 35.900 | 31-7-2024 → 31-7-2024 | ||||
| 26-7-2024 | KDH | Mua | 450.000 | 26-7-2024 → 26-7-2024 | ||||
| 22-7-2024 | MWG | Bán | 20.000 | 22-7-2024 → 22-7-2024 | ||||
| 11-7-2024 | HSG | Bán | 70.000 | 11-7-2024 → 11-7-2024 | ||||
| 28-6-2024 | DGC | Bán | 20.000 | 28-6-2024 → 28-6-2024 | ||||
| 18-6-2024 | DGC | Bán | 10.000 | 18-6-2024 → 18-6-2024 | ||||
| 24-5-2024 | FRT | Bán | 12.000 | 24-5-2024 → 24-5-2024 | ||||
| 23-5-2024 | FRT | Mua | 10.000 | 23-5-2024 → 23-5-2024 | ||||
| 20-5-2024 | NLG | Mua | 170.000 | 20-5-2024 → 20-5-2024 | ||||
| 9-5-2024 | PVD | Bán | 100.000 | 9-5-2024 → 9-5-2024 | ||||
| 3-5-2024 | MWG | Mua | 200.000 | 3-5-2024 → 3-5-2024 | ||||
| 25-4-2024 | MWG | Mua | 120.000 | 25-4-2024 → 25-4-2024 | ||||
| 8-4-2024 | FRT | Mua | 5.000 | 8-4-2024 → 8-4-2024 | ||||
| 19-2-2024 | DXG | Bán | 100.000 | 19-2-2024 → 19-2-2024 | ||||
| 30-1-2024 | HSG | Bán | 100.000 | 30-1-2024 → 30-1-2024 | ||||
| 18-1-2024 | HDG | Bán | 50.000 | 18-1-2024 → 18-1-2024 | ||||
| 12-1-2024 | DXG | Mua | 20.000 | 12-1-2024 → 12-1-2024 | ||||
| 2-1-2024 | DGC | Bán | 12.000 | 2-1-2024 → 2-1-2024 | ||||
| 1-11-2023 | MWG | Bán | 137.900 | 1-11-2023 → 1-11-2023 | ||||
| 31-10-2023 | PVD | Mua | 50.000 | 31-10-2023 → 31-10-2023 | ||||
| 5-10-2023 | DXG | Bán | 30.000 | 5-10-2023 → 5-10-2023 | ||||
| 25-8-2023 | FPT | Mua | 68.600 | 25-8-2023 → 25-8-2023 | ||||
| 23-8-2023 | DPM | Mua | 30.000 | 23-8-2023 → 23-8-2023 | ||||
| 7-8-2023 | ACB | Mua | 587.000 | 7-8-2023 → 7-8-2023 | ||||
| 28-7-2023 | HSG | Mua | 250.000 | 28-7-2023 → 28-7-2023 | ||||
| 26-7-2023 | KDH | Mua | 200.000 | 26-7-2023 → 26-7-2023 | ||||
| 25-7-2023 | NLG | Mua | 162.000 | 25-7-2023 → 25-7-2023 | ||||
| 28-3-2023 | HSG | Mua | 100.000 | 28-3-2023 → 28-3-2023 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.