Số liệu tới phiên28-10-2026
Trong phiên 09:41:47
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 687 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, PTS, SCI, SEB, VC6 · Xem bảng →

Tập Đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Tập Đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 16 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 918.000 cổ phiếu PMJ (51,00% vốn CTCP Vật tư Bưu điện).

Tập Đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của PMJ (51,00%), PMT (50,40%), POT (50,00%), PTP (49,94%), CKV (49,46%), PCM (49,00%), VTC (46,73%), KST (33,88%) và 8 doanh nghiệp khác.

Có 47 đợt giao dịch cổ phiếu của Tập Đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 12-12-2025: đăng ký bán — cổ phiếu VTC.

Cổ phiếu Tập Đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam đứng tên

16 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
PMJCTCP Vật tư Bưu điện918.00051,00%30-6-2026
PMTCTCP Viễn thông Telvina Việt Nam2.490.00050,40%30-6-2026
POTCTCP Thiết bị Bưu điện9.714.20050,00%31-12-2025
PTPCTCP PTP3.332.00049,94%31-12-2025
CKVCTCP COKYVINA1.984.50049,46%30-6-2021
PCMCTCP Vật liệu xây dựng Bưu điện1.960.00049,00%31-12-2025
VTCCTCP Viễn thông VTC2.489.78346,73%5-8-2026
KSTCTCP KASATI2.030.00033,88%9-9-2025
TSTCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông1.575.00032,81%30-6-2026
VTECTCP Vinacap Kim Long4.992.00032,00%31-12-2025
ICTCTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện10.117.10831,43%30-6-2026
PTOCTCP Dịch vụ - Xây dựng công trình Bưu điện360.00030,00%31-12-2025
HASCTCP Hacisco2.210.00028,33%30-6-2026
ABCCTCP Truyền thông VMG5.772.00028,31%22-12-2025
MSBNgân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam226.447.1666,05%28-8-2026
TTNCTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam2.000.0005,45%30-6-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Tập Đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam

47 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
12-12-2025VTCBán02.116.316 → 2.116.316
46,73% → 46,73%
12-12-2025ABCBán05.772.000 → 5.772.000
28,31% → 28,31%
10-12-2025ICTBán0
3-12-2025VTEBán0
26-11-2025VTCBán2.116.3162.116.316 → 2.116.316
46,73% → 46,73%
26-11-2025 → 25-12-2025
26-11-2025TTNBán02.000.000 → 2.000.000
5,45% → 5,45%
26-11-2025PTOBán0
26-11-2025ABCBán5.772.0005.772.000 → 5.772.000
28,31% → 28,31%
26-11-2025 → 25-12-2025
24-11-2025ICTBán10.117.10824-11-2025 → 23-12-2025
20-11-2025PCMBán1.960.0001.960.000100%29-10-2025 → 27-11-2025
17-11-2025VTEBán4.992.00017-11-2025 → 16-12-2025
12-11-2025TTNBán2.000.0002.000.000 → 2.000.000
5,45% → 5,45%
12-11-2025 → 11-12-2025
12-11-2025PTOBán360.00012-11-2025 → 11-12-2025
3-11-2025QCCBán490.000490.000100%7-10-2025 → 3-11-2025
27-10-2025TTNBán02.000.000 → 2.000.000
5,45% → 5,45%
27-10-2025PTOBán0
17-10-2025VTEBán0
13-10-2025TTNBán2.000.0002.000.000 → 2.000.000
5,45% → 5,45%
13-10-2025 → 10-11-2025
13-10-2025PTOBán360.00013-10-2025 → 10-11-2025
1-10-2025VTEBán4.992.0001-10-2025 → 30-10-2025
28-8-2025QCCBán490.00000%30-7-2025 → 28-8-2025
16-2-2022TTNMua quyền mua0
15-2-2022TTNMua quyền mua2.000.00015-2-2022
17-12-2021PTIBán18.225.64818.225.648100%17-12-2021 → 24-12-2021
22-12-2020QCCBán490.000490.000 → 490.000
36,85% → 36,85%
22-12-2020 → 20-1-2021
22-12-2020QCCBán0490.000 → 490.000
36,85% → 36,85%
1-10-2020TELNgười đại diện phần vốn gópBán2.450.0002.450.000100%2.450.000 → 0
49,00% → 0,00%
4-9-2020 → 1-10-2020
21-12-2018TSTBán1.575.00021-12-2018 → 10-1-2019
21-12-2018TSTBán0
8-6-2017PIABán440.67200%11-5-2017 → 8-6-2017
14-4-2017PIABán440.672440.672 → 0
14,69% → 0,00%
17-3-2017 → 17-4-2017
27-4-2015NT2Bán4.911.90000%30-3-2015 → 27-4-2015
11-3-2015NT2Bán12.800.00000%11-2-2015 → 11-3-2015
5-3-2015NT2Bán4.911.9005-2-2015 → 9-3-2015
12-2-2015NT2Bán7.888.10015-1-2015 → 15-2-2015
29-1-2015PTCBán3.000.00000%1-1-2015 → 29-1-2015
26-12-2014PTCBán3.000.00028-11-2014 → 28-12-2014
20-10-2014SAMBán40.577.79200%22-9-2014 → 20-10-2014
22-9-2014SAMBán40.577.79225-8-2014 → 25-9-2014
20-4-2014BMIBán585.57000%20-3-2014 → 20-4-2014
14-3-2014BMIBán585.57014-2-2014 → 18-3-2014
19-12-2013SZLBán692.10000%21-11-2013 → 19-12-2013
11-11-2013SZLBán1.065.60000%14-10-2013 → 11-11-2013
1-11-2013SZLBán692.1004-10-2013 → 4-11-2013
15-10-2013SZLBán373.50017-9-2013 → 17-10-2013
13-8-2009POTBán200.20000%16-7-2009 → 13-8-2009
23-6-2009POTBán200.20026-5-2009 → 26-6-2009

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.