Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.157.900 cổ phiếu TDB (14,07% vốn CTCP Thủy điện Định Bình).

Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của TDB (14,07%), SSG (8,85%).

Có 55 đợt giao dịch cổ phiếu của Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ được ghi nhận, gần nhất ngày 13-5-2021: bán 664.918 cổ phiếu VC1.

Cổ phiếu Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ đứng tên

2 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
TDBCTCP Thủy điện Định Bình1.157.90014,07%30-6-2026
SSGCTCP Vận tải biển Hải Âu441.0008,85%31-12-2024

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ

55 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
13-5-2021VC1Bán664.91813-5-2021 → 13-5-2021
12-5-2021VC1Bán550.0001.214.918 → 664.918
10,12% → 5,54%
12-5-2021 → 12-5-2021
6-11-2020PVMBán6.600.0006-11-2020 → 6-11-2020
6-10-2020ND2Bán4.915.2296-10-2020 → 6-10-2020
27-8-2019PVMMua6.600.000
25-1-2019TDBMua137.9001.020.000 → 1.157.900
12,39% → 14,07%
24-1-2019TDBMua1.020.000
18-9-2018TIXBán2.402.494
11-8-2017ND2Mua3.785.90014-7-2017 → 14-8-2017
25-1-2017HJSBán4.922.00028-12-2016 → 28-1-2017
13-12-2016STGBán6.012.70015-11-2016 → 15-12-2016
31-8-2016STGMua6.012.7003-8-2016 → 3-9-2016
17-5-2016HJSMua545.00019-4-2016 → 19-5-2016
16-5-2016HJSMua754.60018-4-2016 → 18-5-2016
13-5-2016HJSMua534.90015-4-2016 → 15-5-2016
26-4-2016SWCBán10.000.00029-3-2016 → 29-4-2016
17-2-2016HJSMua239.80020-1-2016 → 20-2-2016
15-1-2016SWCMua10.000.00018-12-2015 → 18-1-2016
29-12-2015HJSMua15.7001-12-2015 → 1-1-2016
17-11-2015HJSMua703.20020-10-2015 → 20-11-2015
11-11-2015HJSMua1.503.90014-10-2015 → 14-11-2015
22-12-2014VOSBán114.98000%24-11-2014 → 22-12-2014
14-11-2014VOSBán2.200.00000%17-10-2014 → 14-11-2014
30-10-2014VOSBán114.9802-10-2014 → 2-11-2014
17-10-2014VOSBán2.085.02019-9-2014 → 19-10-2014
30-6-2014VC1Mua376.10000%2-6-2014 → 30-6-2014
20-6-2014VNGBán600.00000%23-5-2014 → 20-6-2014
5-5-2014VC1Mua376.1007-4-2014 → 7-5-2014
28-4-2014VCBMua342.76431-3-2014 → 30-4-2014
28-4-2014TRCMua201.00031-3-2014 → 30-4-2014
28-4-2014TIXBán1.820.00031-3-2014 → 30-4-2014
28-4-2014TIXMua1.820.00031-3-2014 → 30-4-2014
28-4-2014SMCMua660.00031-3-2014 → 30-4-2014
28-4-2014MBBMua2.045.32131-3-2014 → 30-4-2014
28-4-2014LSSMua562.50031-3-2014 → 30-4-2014
28-4-2014KSBMua621.76331-3-2014 → 30-4-2014
25-4-2014VNGBán600.00028-3-2014 → 28-4-2014
4-2-2014SDTBán149.10000%7-1-2014 → 4-2-2014
25-12-2013SDTBán977.80000%27-11-2013 → 25-12-2013
16-12-2013SDTBán149.10018-11-2013 → 18-12-2013
28-11-2013SDTBán828.70031-10-2013 → 30-11-2013
9-8-2013SDTBán977.80000%12-7-2013 → 9-8-2013
6-7-2013SDTBán977.80000%6-6-2013 → 6-7-2013
1-3-2012VC1Bán200.00000%2-2-2012 → 1-3-2012
1-3-2012VC1Mua200.00000%2-2-2012 → 1-3-2012
27-12-2011VC1Mua4.00029-11-2011 → 29-12-2011
12-5-2010PPCBán500.00014-4-2010 → 14-5-2010
8-3-2010PPCBán500.00000%8-2-2010 → 8-3-2010
31-12-2009PPCBán1.000.0003-12-2009 → 3-1-2010
24-12-2009PPCBán1.000.00000%26-11-2009 → 24-12-2009
10-4-2009PPCBán835.00000%13-3-2009 → 10-4-2009
23-1-2009PPCBán800.00000%26-12-2008 → 23-1-2009
18-12-2008PPCBán800.00020-11-2008 → 20-12-2008
27-6-2008VSHBán750.00030-5-2008 → 30-6-2008
13-6-2008VSHBán750.00016-5-2008 → 16-6-2008

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.