Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.157.900 cổ phiếu TDB (14,07% vốn CTCP Thủy điện Định Bình).
Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của TDB (14,07%), SSG (8,85%).
Có 55 đợt giao dịch cổ phiếu của Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ được ghi nhận, gần nhất ngày 13-5-2021: bán 664.918 cổ phiếu VC1.
Cổ phiếu Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TDB | CTCP Thủy điện Định Bình | 1.157.900 | 14,07% | 30-6-2026 |
| SSG | CTCP Vận tải biển Hải Âu | 441.000 | 8,85% | 31-12-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ
55 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13-5-2021 | VC1 | Bán | 664.918 | 13-5-2021 → 13-5-2021 | ||||
| 12-5-2021 | VC1 | Bán | 550.000 | 1.214.918 → 664.918 10,12% → 5,54% | 12-5-2021 → 12-5-2021 | |||
| 6-11-2020 | PVM | Bán | 6.600.000 | 6-11-2020 → 6-11-2020 | ||||
| 6-10-2020 | ND2 | Bán | 4.915.229 | 6-10-2020 → 6-10-2020 | ||||
| 27-8-2019 | PVM | Mua | 6.600.000 | |||||
| 25-1-2019 | TDB | Mua | 137.900 | 1.020.000 → 1.157.900 12,39% → 14,07% | ||||
| 24-1-2019 | TDB | Mua | 1.020.000 | |||||
| 18-9-2018 | TIX | Bán | 2.402.494 | |||||
| 11-8-2017 | ND2 | Mua | 3.785.900 | 14-7-2017 → 14-8-2017 | ||||
| 25-1-2017 | HJS | Bán | 4.922.000 | 28-12-2016 → 28-1-2017 | ||||
| 13-12-2016 | STG | Bán | 6.012.700 | 15-11-2016 → 15-12-2016 | ||||
| 31-8-2016 | STG | Mua | 6.012.700 | 3-8-2016 → 3-9-2016 | ||||
| 17-5-2016 | HJS | Mua | 545.000 | 19-4-2016 → 19-5-2016 | ||||
| 16-5-2016 | HJS | Mua | 754.600 | 18-4-2016 → 18-5-2016 | ||||
| 13-5-2016 | HJS | Mua | 534.900 | 15-4-2016 → 15-5-2016 | ||||
| 26-4-2016 | SWC | Bán | 10.000.000 | 29-3-2016 → 29-4-2016 | ||||
| 17-2-2016 | HJS | Mua | 239.800 | 20-1-2016 → 20-2-2016 | ||||
| 15-1-2016 | SWC | Mua | 10.000.000 | 18-12-2015 → 18-1-2016 | ||||
| 29-12-2015 | HJS | Mua | 15.700 | 1-12-2015 → 1-1-2016 | ||||
| 17-11-2015 | HJS | Mua | 703.200 | 20-10-2015 → 20-11-2015 | ||||
| 11-11-2015 | HJS | Mua | 1.503.900 | 14-10-2015 → 14-11-2015 | ||||
| 22-12-2014 | VOS | Bán | 114.980 | 0 | 0% | 24-11-2014 → 22-12-2014 | ||
| 14-11-2014 | VOS | Bán | 2.200.000 | 0 | 0% | 17-10-2014 → 14-11-2014 | ||
| 30-10-2014 | VOS | Bán | 114.980 | 2-10-2014 → 2-11-2014 | ||||
| 17-10-2014 | VOS | Bán | 2.085.020 | 19-9-2014 → 19-10-2014 | ||||
| 30-6-2014 | VC1 | Mua | 376.100 | 0 | 0% | 2-6-2014 → 30-6-2014 | ||
| 20-6-2014 | VNG | Bán | 600.000 | 0 | 0% | 23-5-2014 → 20-6-2014 | ||
| 5-5-2014 | VC1 | Mua | 376.100 | 7-4-2014 → 7-5-2014 | ||||
| 28-4-2014 | VCB | Mua | 342.764 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | ||||
| 28-4-2014 | TRC | Mua | 201.000 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | ||||
| 28-4-2014 | TIX | Bán | 1.820.000 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | ||||
| 28-4-2014 | TIX | Mua | 1.820.000 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | ||||
| 28-4-2014 | SMC | Mua | 660.000 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | ||||
| 28-4-2014 | MBB | Mua | 2.045.321 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | ||||
| 28-4-2014 | LSS | Mua | 562.500 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | ||||
| 28-4-2014 | KSB | Mua | 621.763 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | ||||
| 25-4-2014 | VNG | Bán | 600.000 | 28-3-2014 → 28-4-2014 | ||||
| 4-2-2014 | SDT | Bán | 149.100 | 0 | 0% | 7-1-2014 → 4-2-2014 | ||
| 25-12-2013 | SDT | Bán | 977.800 | 0 | 0% | 27-11-2013 → 25-12-2013 | ||
| 16-12-2013 | SDT | Bán | 149.100 | 18-11-2013 → 18-12-2013 | ||||
| 28-11-2013 | SDT | Bán | 828.700 | 31-10-2013 → 30-11-2013 | ||||
| 9-8-2013 | SDT | Bán | 977.800 | 0 | 0% | 12-7-2013 → 9-8-2013 | ||
| 6-7-2013 | SDT | Bán | 977.800 | 0 | 0% | 6-6-2013 → 6-7-2013 | ||
| 1-3-2012 | VC1 | Bán | 200.000 | 0 | 0% | 2-2-2012 → 1-3-2012 | ||
| 1-3-2012 | VC1 | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 2-2-2012 → 1-3-2012 | ||
| 27-12-2011 | VC1 | Mua | 4.000 | 29-11-2011 → 29-12-2011 | ||||
| 12-5-2010 | PPC | Bán | 500.000 | 14-4-2010 → 14-5-2010 | ||||
| 8-3-2010 | PPC | Bán | 500.000 | 0 | 0% | 8-2-2010 → 8-3-2010 | ||
| 31-12-2009 | PPC | Bán | 1.000.000 | 3-12-2009 → 3-1-2010 | ||||
| 24-12-2009 | PPC | Bán | 1.000.000 | 0 | 0% | 26-11-2009 → 24-12-2009 | ||
| 10-4-2009 | PPC | Bán | 835.000 | 0 | 0% | 13-3-2009 → 10-4-2009 | ||
| 23-1-2009 | PPC | Bán | 800.000 | 0 | 0% | 26-12-2008 → 23-1-2009 | ||
| 18-12-2008 | PPC | Bán | 800.000 | 20-11-2008 → 20-12-2008 | ||||
| 27-6-2008 | VSH | Bán | 750.000 | 30-5-2008 → 30-6-2008 | ||||
| 13-6-2008 | VSH | Bán | 750.000 | 16-5-2008 → 16-6-2008 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.