Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 17 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 304.106.848 cổ phiếu HT1 (79,69% vốn CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên).
Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của HT1 (79,69%), BTS (79,52%), HVX (75,75%), HOM (73,80%), BCC (73,15%), DXV (65,81%), VTV (62,95%), TMX (59,64%) và 9 doanh nghiệp khác.
Có 13 đợt giao dịch cổ phiếu của Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 29-12-2025: bán 1.200.000 cổ phiếu S12.
Cổ phiếu Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam đứng tên
17 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HT1 | CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên | 304.106.848 | 79,69% | 30-6-2026 |
| BTS | CTCP Xi măng VICEM Bút Sơn | 98.248.939 | 79,52% | 30-6-2026 |
| HVX | CTCP Xi măng VICEM Hải Vân | 31.455.760 | 75,75% | 30-6-2026 |
| HOM | CTCP Xi măng VICEM Hoàng Mai | 53.135.472 | 73,80% | 30-6-2026 |
| BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | 90.124.015 | 73,15% | 30-6-2026 |
| DXV | CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng | 6.514.700 | 65,81% | 30-6-2026 |
| VTV | CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM | 19.641.721 | 62,95% | 31-12-2025 |
| TMX | CTCP VICEM Thương mại Xi măng | 3.578.614 | 59,64% | 31-12-2025 |
| HCT | CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng | 1.086.040 | 53,86% | 31-12-2025 |
| TXM | CTCP VICEM Thạch cao Xi măng | 3.584.525 | 51,21% | 30-6-2026 |
| HTV | CTCP Logistics Vicem | 6.564.961 | 50,10% | 30-6-2026 |
| BPC | CTCP VICEM Bao bì Bỉm Sơn | 1.862.000 | 49,00% | 31-12-2024 |
| BXH | CTCP VICEM Bao bì Hải Phòng | 1.475.450 | 48,99% | 31-12-2024 |
| BBS | CTCP VICEM Bao bì Bút Sơn | 2.057.666 | 34,29% | 31-12-2025 |
| BBH | CTCP Bao bì Hoàng Thạch | 568.448 | 27,76% | 4-5-2026 |
| DCT | CTCP Tấm lợp - Vật liệu Xây dựng Đồng Nai | 3.402.366 | 12,50% | 31-12-2025 |
| TIN | Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Tín Việt | 10.034.732 | 11,01% | 31-12-2025 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam
13 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29-12-2025 | S12 | Bán | 1.200.000 | 1.200.000 | 100% | 1-12-2025 → 29-12-2025 | ||
| 29-12-2025 | BBH | Bán | 568.448 | 0 | 0% | 1-12-2025 → 29-12-2025 | ||
| 31-10-2016 | BBS | Bán quyền mua | 0 | |||||
| 3-10-2016 | BBS | Bán quyền mua | 2.057.666 | 3-10-2016 | ||||
| 5-9-2016 | BBS | Bán quyền mua | 2.057.666 | |||||
| 2-12-2015 | BXH | Bán | 366.000 | 0 | 0% | 4-11-2015 → 2-12-2015 | ||
| 2-12-2015 | BPC | Bán | 248.000 | 0 | 0% | 4-11-2015 → 2-12-2015 | ||
| 2-12-2015 | BBS | Bán | 167.000 | 0 | 0% | 4-11-2015 → 2-12-2015 | ||
| 27-10-2015 | BXH | Bán | 366.000 | 29-9-2015 → 29-10-2015 | ||||
| 13-10-2015 | BPC | Bán | 248.000 | 15-9-2015 → 15-10-2015 | ||||
| 13-10-2015 | BBS | Bán | 167.000 | 15-9-2015 → 15-10-2015 | ||||
| 20-12-2013 | HT1 | Mua | 120.000.000 | 22-11-2013 → 22-12-2013 | ||||
| 16-12-2010 | HTV | Bán | 1.008.000 | 0 | 0% | 18-11-2010 → 16-12-2010 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.