Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Vietnam Growth Stock Income Mother Fund
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Vietnam Growth Stock Income Mother Fund đứng tên cổ phiếu tại 5 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 3.904.055 cổ phiếu FRT (2,18% vốn CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT).
Có 17 đợt giao dịch cổ phiếu của Vietnam Growth Stock Income Mother Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 3-12-2020: bán 501.000 cổ phiếu FRT.
Cổ phiếu Vietnam Growth Stock Income Mother Fund đứng tên
5 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 3.904.055* | 2,18% | 31-12-2018 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 86.782.305* | 0,86% | 17-4-2020 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 6.030.228* | 0,41% | 21-8-2020 |
| FPT | CTCP FPT | 3.924.550* | 0,21% | 21-7-2020 |
| TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 10.300.000* | 0,15% | 29-5-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Vietnam Growth Stock Income Mother Fund
17 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-12-2020 | FRT | Bán | 501.000 | 3-12-2020 → 3-12-2020 | |||
| 21-8-2020 | MWG | Mua | 625.000 | 21-8-2020 → 21-8-2020 | |||
| 21-7-2020 | FPT | Mua | 1.500.000 | 21-7-2020 → 21-7-2020 | |||
| 13-7-2020 | MWG | Mua | 702.510 | 13-7-2020 → 13-7-2020 | |||
| 2-6-2020 | MWG | Mua | 315.760 | 2-6-2020 → 2-6-2020 | |||
| 28-5-2020 | TCB | Mua | 2.000.000 | 28-5-2020 → 28-5-2020 | |||
| 17-4-2020 | MWG | Mua | 200.000 | 17-4-2020 → 17-4-2020 | |||
| 17-4-2020 | MBB | Mua | 2.000.000 | 17-4-2020 → 17-4-2020 | |||
| 9-3-2020 | FPT | Mua | 200.000 | ||||
| 5-3-2020 | MWG | Mua | 166.810 | ||||
| 22-1-2020 | MBB | Mua | 1.237.115 | ||||
| 12-9-2018 | TCB | Mua | 1.800.000 | ||||
| 11-9-2018 | TCB | Mua | 1.050.000 | ||||
| 31-8-2018 | TCB | Mua | 300.000 | ||||
| 22-1-2018 | FPT | Bán | 700.000 | 700.000 | 100% | 17-1-2018 → 24-1-2018 | |
| 21-10-2016 | MWG | Bán | 150.000 | 23-9-2016 → 23-10-2016 | |||
| 30-6-2016 | DHG | Bán | 100.000 | 2-6-2016 → 2-7-2016 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.