Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Giá vàng ngày 23-10-2026
SJC bán ra
142,00
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,21%)
Thế giới (USD/ounce)
4.013,30
Thế giới quy đổi
125,90
SJC đắt hơn
16,10
USD Vietcombank
26.020
Bảng giá vàng SJC ngày 23-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 139,00 | 142,00 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 139,00 | 142,02 | 3,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 139,00 | 142,03 | 3,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 135,00 | 139,00 | 4,00 | ▼ −1,30 (▼ −0,93%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 135,00 | 139,10 | 4,10 | ▼ −1,30 (▼ −0,93%) |
| Nữ trang 99,99% | 133,00 | 138,00 | 5,00 | ▼ −1,30 (▼ −0,93%) |
| Nữ trang 99% | 129,63 | 136,63 | 7,00 | ▼ −1,29 (▼ −0,93%) |
| Vàng 18K (75%) | 93,86 | 103,66 | 9,80 | ▼ −0,98 (▼ −0,93%) |
| Nữ trang 68% | 84,20 | 94,00 | 9,80 | ▼ −0,88 (▼ −0,93%) |
| Nữ trang 61% | 74,54 | 84,34 | 9,80 | ▼ −0,79 (▼ −0,93%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 70,81 | 80,61 | 9,80 | ▼ −0,76 (▼ −0,93%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 47,90 | 57,70 | 9,80 | ▼ −0,54 (▼ −0,93%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 139,00 | 142,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 139,00 triệu, bán ra 142,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 21-10-2026. Vàng thế giới 4.013,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-10-2026), quy đổi 125,90 triệu đồng/lượng.